Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp và giá bán, giá thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp thuộc các dự án do các thành phần kinh tế tham gia đầu tư.
15/2009/TT-BXD
Right document
Quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
16/2010/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp và giá bán, giá thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp thuộc các dự án do các thành phần kinh tế tham gia đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp và giá bán, giá thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp thuộc các dự án do các thành phần kinh tế tham gia đầu tư (không sử dụng nguồn vốn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xác định giá cho thuê, giá bán, giá thuê mua nhà ở 1. Đối với giá cho thuê nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp: a) Tính đúng, tính đủ các chi phí cần thiết để bảo toàn vốn đầu tư, đảm bảo thu hồi vốn đầu tư xây dựng, kể cả lãi vay (nếu có); chi phí quản lý, vận hành trong quá trình sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở SINH VIÊN, NHÀ Ở CÔNG NHÂN, NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP VÀ GIÁ BÁN, GIÁ THUÊ MUA NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP THUỘC CÁC DỰ ÁN DO CÁC THÀNH PHẦN KINH TẾ THAM GIA ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung các chi phí cấu thành giá cho thuê nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp và giá thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp 1. Chi phí đầu tư xây dựng: là toàn bộ chi phí hợp pháp thực hiện đầu tư xây dựng công trình và đưa công trình vào khai thác sử dụng theo quy định hiện hành về quản lý d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung các chi phí cấu thành giá bán nhà ở cho người có thu nhập thấp 1. Chi phí đầu tư xây dựng: như khoản 1 điều 3 2. Chi phí bảo trì (phần sở hữu chung): là toàn bộ chi phí cho việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa, sửa chữa lớn và sửa chữa đột xuất đối với phần sở hữu chung trong khu nhà ở nhằm duy trì chất l...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở quy định tại Điều 4 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP bao gồm các loại sau đây: 1. Dự án phát triển khu nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hệ thống hạ tầng xã hội, công trình nhà ở và các công trình kiến trúc khác thuộc phạm vi của dự án. 2....
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Nội dung các chi phí cấu thành giá bán nhà ở cho người có thu nhập thấp
- 1. Chi phí đầu tư xây dựng: như khoản 1 điều 3
- Chi phí bảo trì (phần sở hữu chung):
- Điều 3. Phân loại dự án phát triển nhà ở
- Dự án phát triển nhà ở quy định tại Điều 4 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP bao gồm các loại sau đây:
- 1. Dự án phát triển khu nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hệ thống hạ tầng xã hội, công trình nhà ở và các công trình kiến trúc khác thuộc phạm vi của dự án.
- Điều 4. Nội dung các chi phí cấu thành giá bán nhà ở cho người có thu nhập thấp
- 1. Chi phí đầu tư xây dựng: như khoản 1 điều 3
- Chi phí bảo trì (phần sở hữu chung):
Điều 3. Phân loại dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở quy định tại Điều 4 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP bao gồm các loại sau đây: 1. Dự án phát triển khu nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng đồng bộ hệ thống...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên Công thức xác định: G t = V đ + L + Q l + B t - T dv x K 10 x S Trong đó: - Gt : là giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ trong 1 tháng (đồng/m2/tháng) - Vđ : là chi phí đầu tư xây dựng của dự án được phân bổ hàng năm theo nguyên tắc bảo toàn vốn (đồng/năm) Công thức xác định: V đ = T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định giá cho thuê nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp Công thức xác định: G t = V đ + L + Q l + B t - T dv x K 12 x S 12 x S Trong đó: - Gt : là giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ trong 1 tháng (đồng/m2/tháng) - Các đại lượng khác được xác định tương tự như điều 5 Thông tư này. Chú thích: “12” : là số tháng thuê...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước 1. Đối với dự án phát triển nhà ở có mức vốn đầu tư từ 30 tỷ đồng trở lên, không tính tiền sử dụng đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này) thì chủ đầu tư phải nộp trực tiếp tại Sở Xây dựng nơi có...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Xác định giá cho thuê nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp
- Công thức xác định:
- V đ + L + Q l + B t - T dv
- Điều 5. Trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
- 1. Đối với dự án phát triển nhà ở có mức vốn đầu tư từ 30 tỷ đồng trở lên, không tính tiền sử dụng đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này) thì chủ đầu tư phải nộp trực tiếp tại Sở Xây dự...
- trong trường hợp dự án phát triển nhà ở có vốn đầu tư dưới 30 tỷ đồng (không tính tiền sử dụng đất) và được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duy...
- Điều 6. Xác định giá cho thuê nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp
- Công thức xác định:
- V đ + L + Q l + B t - T dv
Điều 5. Trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước 1. Đối với dự án phát triển nhà ở có mức vốn đầu tư từ 30 tỷ đồng trở lên, không tính t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định giá bán nhà ở cho người có thu nhập thấp 1. Trường hợp bán nhà trả tiền 1 lần: Công thức xác định: G b = T đ + L + B t x K S Trong đó: - Gb : là giá bán 1 m2 sử dụng căn hộ (đồng/m2); - Tđ : là tổng chi phí đầu tư xây dựng của dự án tại thời điểm bàn giao đưa vào khai thác sử dụng (theo gía trị quyết toán vốn đầu tư đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định giá thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp Công thức xác định: G tm = A x (V đ + L) x K + Q l + B t - T dv 12 x S Trong đó: - Gtm : là giá thuê mua 1m2 sử dụng căn hộ tính theo tháng (đồng/ m2/tháng); - A : là hệ số biểu thị tỉ lệ giữa giá trị còn lại của căn hộ (sau khi đã trừ đi tiền thanh toán lần đầu) so với giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bộ xây dựng có trách nhiệm Chủ trì phối hợp cùng với các Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện các nội dung của Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ủy Ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm 1. Tổ chức thẩm định và phê duyệt giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở theo đề nghị của chủ đầu tư; 2. Xem xét, rà soát điều chỉnh giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở cho phù hợp với tình hình thực tế; 3. Tổ chức, chỉ đạo và giám sát kiểm tra việc thực hiện Thông tư trên địa bàn quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành các dự án có trách nhiệm 1. Xây dựng phương án giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở trình UBND cấp tỉnh phê duyệt; 2. Tổ chức thu, chi tiền bán, cho thuê, thuê mua nhà ở và các nguồn thu khác theo đúng qui định của nhà nước và hướng dẫn tại Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/08/2009. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections