Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Open section

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại các đô thị (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An sản xuất cung ứng cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau: a) Các đối tượng thuộc địa bàn Thành phố Vinh, Nghi Lộc, Hưng Nguyên...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách được xây dựng để hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Chính sách được xây dựng để hỗ trợ đầu tư cho các hoạt động đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Removed / left-side focus
  • Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch tại các đô thị (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty TNHH MTV cấp nước Nghệ An sản xuất...
  • a) Các đối tượng thuộc địa bàn Thành phố Vinh, Nghi Lộc, Hưng Nguyên và các cụm dân cư khác sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch và Hưng Vĩnh thuộc Công ty TNHH MTV cấp n...
  • Lượng nước sạch sử dụng/ tháng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2016 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 20/06/2014 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đã sử dụng đất ổn định theo quy định của pháp luật về đất đai, không có tranh chấp có nhu cầu hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn và có cam kết khai thác từ sau 10 năm tuổi trên diện tích đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đã sử dụng đất ổn định theo quy định của pháp luật về đất đai, không có tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2016 và thay thế Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 20/06/2014 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An; Giám đốc Công ty TNHH MTV cấp nước các huyện, thị; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan và các đối tượng tiêu thụ nước sạch có trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chính sách Quy định về nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, hình thức và phương thức hỗ trợ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn cho hộ gia đình, cá nhân đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể: 1. Hỗ trợ 42 triệu đồng/ha (không bao gồm: Chi phí thiết kế trồng rừng, chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung chính sách
  • Quy định về nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, hình thức và phương thức hỗ trợ Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn cho hộ gia đình, cá nhân đầu tư phát triển rừng trồng gỗ lớn thuộc quy hoạch rừng sản xuất...
  • 1. Hỗ trợ 42 triệu đồng/ha (không bao gồm: Chi phí thiết kế trồng rừng, chi phí quản lý, chi phí khác) để thực hiện trồng các loài cây sinh trưởng nhanh (với chu kỳ khai thác 10-15 năm), với các nộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí được sử dụng từ nguồn tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và nguồn huy động, tài trợ hợp pháp khác. 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí theo các quy định hiện hành của nhà nước.
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật về Lâm nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan; phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình làm cơ sở lập hồ sơ thiết kế, dự toá...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 5 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 27, thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025./.