Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý về hoạt động kinh doanh du lịch đường biển quốc tế tại cảng biển khu vực Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý về hoạt động kinh doanh du lịch đường biển quốc tế tại cảng biển khu vực Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 5.500 đồng/kg (Năm nghìn năm trăm đồng một ki lô gam).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định quản lý về hoạt động kinh doanh du lịch đường biển quốc tế tại cảng biển khu vực Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định quản lý về hoạt động kinh doanh du lịch đường biển quốc tế tại cảng biển khu vực Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 5.500 đồng/kg (Năm nghìn năm trăm đồng một ki lô gam).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 3 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 3 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng biển khu vực Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp cảng khu vực Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế, các đại lý hàng hải tham gia các hoạt động đón và phục vụ khách du lịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Đặng Việt Dũng
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành có liên quan Right: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng biển khu vực Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp cảng khu vực Đà...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định về trách nhiệm phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh du lịch bằng tàu biển quốc tế và các tổ chức, cá nhân tham gia tổ chức đón, phục vụ khách du lịch bằng tàu biển quốc tế tại các cảng biển và khu vực vùng nước cảng biển thu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước tại cảng biển khu vực Đà Nẵng bao gồm: Sở Du lịch, Sở Giao thông Vận tải, Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng, Biên phòng cửa khẩu cảng Đà Nẵng, Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng, Kiểm dịch y tế quốc tế và các cơ quan, ban ngành có liên quan theo quy định...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm phối hợp thực hiện nhiệm vụ 1. Các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng biển khu vực Đà Nẵng có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động kinh doanh du lịch đường biển của doanh nghiệp lữ hành quốc tế, đại lý hàng hải đảm bảo cho tàu, thuyền viên, hành khách đến và rời cảng theo đúng lịch trình. 2. Doanh ng...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của các Đại lý hàng hải 1. Trước và khi tàu đến cảng a) Thông báo cho các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng biển khu vực Đà Nẵng về lịch tàu dự kiến cập cảng Đà Nẵng trong năm do doanh nghiệp làm đại lý. b) Chậm nhất là 02 giờ trước khi tàu đến vị trí đón, trả hoa tiêu, chủ tàu hoặc đại lý hàng hải đại diện chủ tàu...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của các doanh nghiệp lữ hành quốc tế 1. Trước khi tàu đến cảng a) Liên hệ với cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh - Bộ Công an Làm thủ tục xét duyệt nhân sự cho hành khách nhập cảnh theo quy định. b) Liên hệ với Ban Chỉ huy Biên phòng cửa khẩu cảng Đà Nẵng - Cung cấp các thông tin liên quan đến hành khách, chậm nhất là...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng biển khu vực Đà Nẵng 1. Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng a) Trước và khi tàu đến cảng - Thông báo cho đại lý hàng hải biết vị trí tàu neo đậu và địa điểm làm thủ tục nhập cảnh (chuyển cảng đến) cho thuyền viên, hành khách và hàng hóa (nếu có); kế hoạch tàu cập cầu cảng....