Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc giao nhiệm vụ kế hoạch chương trình, mục tiêu Quốc gia năm 1999

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc giao nhiệm vụ kế hoạch chương trình, mục tiêu Quốc gia năm 1999
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉn...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Naygiao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch nhà nước thuộc chương trình mục tiêu quốc giacho: (Có bản chi tiết kèm theo).
Điều 2. Điều 2. Căncứ vào kế hoạch này, đơn vị có trách nhiệm giúp Ban chủ nhiệm chương trình quốcgia hướng dẫn, triển khai, kiểm tra các địa phương, các đơn vị và các ngành khaithác mọi khả năng, nguồn lực, đảm bảo cân đối để thực hiện tốt các mục tiêu củachương trình.
Điều 3. Điều 3. Cácông thủ trưởng các cơ quan chức năng và thủ trưởng các đơn vị được giao nhiệmvụ chịu trách nhiệm thi hành quyết định hành. KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 1999 NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN (Kèm theo quyết định số: 22/1999/QĐ/BNN/KH, ngày29/1/1999) Đơn vị tính: triệu đồng. TT Tên Tỉnh Tổng Vốn Ngâ...
Phần chương trình khuyến nông Phần chương trình khuyến nông Kèm theo quyết định số 22/1999/QĐ/BNN/KH, ngày 29 tháng01 năm 1999 STT Kinh phí Tổng Số 5400 I Kinh phí TƯ - Bộ Nông nghiệp & PTNT 1800 II Kinh phí của các địa phương 5400 Chia ra : a/ Trung du miền núi 3457 1 Tỉnh Hà giang 513 2 Tỉnh Tuyên Quang 138 3 Tỉnh Cao Bằng 581 4 Tỉnh Lạng Sơn 114 5 Tỉnh Lai Châu...