Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Quy định chi tiết Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 11/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế biên mậu trên địa bàn tỉnh

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Rewritten clauses
  • Left: Quy định chi tiết Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 11/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng và... Right: Ban hành quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế biên mậu trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chi tiết về mức thu và quản lý thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa Mức thu ­= tỷ lệ phần trăm (%) (x) diện tích (x) giá của loại đất trồng lúa Trong đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế biên mậu trên địa bàn tỉnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chi tiết về mức thu và quản lý thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang n...
  • 1. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
  • Mức thu ­= tỷ lệ phần trăm (%) (x) diện tích (x) giá của loại đất trồng lúa
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Đối với các Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016: Sở Tài nguyên và Môi trường/Phòng Tài nguyên và Môi trường, xác định số ti...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Đối với các Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường/Phòng Tài nguyên và Môi trường, xác định số tiền phải nộp gửi cơ quan thuế cùng cấp để thông báo thu nộp vào ngân sách nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc tỉnh, huyện; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về m ột số chính sách khuyến khích phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND
  • ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về m ột số chính sách khuyến khích
  • phát triển kinh tế biên mậu trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
  • Giám đốc Kho bạc tỉnh, huyện
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế biên mậu trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND).
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Thực hiện các chính sách theo các dự án, đề án, phương án sản xuất kinh doanh phù hợp với quy định của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND. 2. Đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay: thời gian hỗ trợ theo thực tế khoản vay nhưng tối đa không quá 36 tháng kể từ khi dự án hoàn thành. 3. Thời điểm thực hiệ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Thủ tục hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách hỗ trợ giải phóng mặt bằng, san tạo mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật đối với các dự án nằm ngoài khu kinh tế cửa khẩu 1. Hỗ trợ về giải phóng mặt bằng, san tạo mặt bằng theo điểm a, khoản 3, Điều 1, Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND: - Nhà nước chịu trách nhiệm giải phóng mặt bằng, san tạo mặ...
Điều 4. Điều 4. Thủ tục hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu, kho, bãi, cơ sở chế biến gia công hàng xuất khẩu tại các cửa khẩu quy định tại khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND a) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: - Đơn đề nghị hỗ trợ (theo mẫu quy định tại...
Điều 5. Điều 5. Thủ tục hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách hỗ trợ xuất khẩu hàng hóa quy định tại khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: - Đơn đề nghị hỗ trợ (theo mẫu quy định tại Phụ lục số I) ; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao); - Hợp đồng, hóa đơn xuất khẩu của năm trước liền kề (bản sao...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách hỗ trợ thuê mặt bằng kinh doanh quy định tại khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND 1. Đối với Khu kinh tế cửa khẩu a) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: - Đơn đề nghị hỗ trợ (đối với tổ chức theo mẫu quy định tại Phụ lục số I; đối với cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục số II) ; -...