Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 20

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Right: Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng) cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng, gồm: năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân; năng lực hoạt động xây dựng của tố chức; công bố thông tin về năng lực hoạt động xây dựng. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng, gồm: năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân
  • năng lực hoạt động xây dựng của tố chức
Removed / left-side focus
  • Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng) cấp cho cá nhân l...
  • Cá nhân người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã có chứng chỉ hành nghề do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp nếu còn giá trị sử dụng thì được công nhận để hành nghề.
  • Khi hành nghề tại Việt Nam, các cá nhân này phải gửi bản dịch chứng chỉ hành nghề sang tiếng Việt có chứng thực hợp pháp cho Sở Xây dựng địa phương nơi cá nhân đó hành nghề biết để quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Right: công bố thông tin về năng lực hoạt động xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng thống nhất phát hành; chứng chỉ hành nghề có bìa cứng, kích thước 85 mm x 125 mm, quy cách của chứng chỉ theo mẫu tại Phụ lục số 3A, 3B, 3C của Thông tư này và có màu sắc như sau: a) Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư màu xanh da trời....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mã số chứng chỉ hành nghề: là dãy số có 08 chữ số dùng đế quản lý chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân (sau đây viết tắt là chứng chỉ hành nghề). Mã số chứng chỉ hành nghề do Bộ Xây dựng thống nhất cấp và quản lý. Mỗi cá nhân tham gia hoạt động xây dựng khi đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề lần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Mã số chứng chỉ hành nghề: là dãy số có 08 chữ số dùng đế quản lý chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân (sau đây viết tắt là chứng chỉ hành nghề). Mã số chứng chỉ hành nghề do Bộ Xâ...
  • 2. Mã số chứng chỉ năng lực: là dãy số có 08 chữ số dùng để quản lý chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (sau đây viết tắt là chứng chỉ năng lực). Mã số chứng chỉ năng lực do Bộ Xây dự...
Removed / left-side focus
  • 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng thống nhất phát hành
  • chứng chỉ hành nghề có bìa cứng, kích thước 85 mm x 125 mm, quy cách của chứng chỉ theo mẫu tại Phụ lục số 3A, 3B, 3C của Thông tư này và có màu sắc như sau:
  • a) Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư màu xanh da trời.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Right: điều chỉnh hoặc bo sung chứng chỉ hành nghề đã được cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng tư vấn xét cấp chứng chỉ hành nghề 1. Hội đồng tư vấn xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là Hội đồng tư vấn) do Giám đốc Sở Xây dựng quyết định thành lập để giúp Giám đốc Sở Xây dựng xem xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, cụ thể: a) Tuỳ thuộc vào loại hồ sơ xin cấp chứng chỉ h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Cá nhân theo quy định tại Khoản 3 Điều 148 Luật Xây dựng năm 2014 phải có chứng chỉ hành nghề khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực sau đây: a) Khảo sát xây dựng gồm khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình; địa chất thủy văn. b) Thiết kế quy hoạch xây dựng. c) Thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  • 1. Cá nhân theo quy định tại Khoản 3 Điều 148 Luật Xây dựng năm 2014 phải có chứng chỉ hành nghề khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực sau đây:
  • a) Khảo sát xây dựng gồm khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình; địa chất thủy văn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hội đồng tư vấn xét cấp chứng chỉ hành nghề
  • Hội đồng tư vấn xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là Hội đồng tư vấn) do Giám đốc Sở Xây dựng quyết định thành lập để giúp Giám đốc Sở Xây dựng xem xét cấp chứng chỉ...
  • a) Tuỳ thuộc vào loại hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề và tình hình của mỗi địa phương, Giám đốc Sở Xây dựng quyết định thành phần, cơ cấu tổ chức và số lượng thành viên của Hội đồng tư vấn cho ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp để xét cấp chứng chỉ hành nghề 1. Thời gian kinh nghiệm là thời gian tính từ ngày cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung xin đăng ký hành nghề. 2. Đối với cá nhân có thời gian tham gia hoạt động xây dựng kể từ n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mẫu chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề là loại bìa có màu vàng nhạt, kích thước 15x21cm. Quy cách và nội dung chủ yếu của chứng chỉ hành nghề quy định tại Khoản 3 Điều này, theo mẫu tại Phụ lục số 05 Thông tư này. 2. Quản lý số chứng chỉ hành nghề: Số chứng chỉ hành nghề gồm 02 nhóm ký hiệu, được nối với nhau bằng dấu g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mẫu chứng chỉ hành nghề
  • 1. Chứng chỉ hành nghề là loại bìa có màu vàng nhạt, kích thước 15x21cm. Quy cách và nội dung chủ yếu của chứng chỉ hành nghề quy định tại Khoản 3 Điều này, theo mẫu tại Phụ lục số 05 Thông tư này.
  • 2. Quản lý số chứng chỉ hành nghề:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp để xét cấp chứng chỉ hành nghề
  • 1. Thời gian kinh nghiệm là thời gian tính từ ngày cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung xin đăng ký hành nghề.
  • Đối với cá nhân có thời gian tham gia hoạt động xây dựng kể từ ngày tốt nghiệp đại học chưa đủ thời gian theo quy định, nhưng trước đó đã có bằng cao đẳng, trung cấp và đã tham gia thiết kế, thi cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ hành nghề Người xin cấp chứng chỉ hành nghề có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Quyền: a) Yêu cầu cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề; b) Được hoạt động hành nghề trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật; c) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề Cơ quan, tổ chức có thấm quyền cấp chứng chỉ hành nghề gồm: 1. Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng I. 2. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III: a) Đối với cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trong tố chức có địa chỉ trụ sở chính tại địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng I.
  • 2. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III:
  • a) Đối với cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trong tố chức có địa chỉ trụ sở chính tại địa phương;
Removed / left-side focus
  • Người xin cấp chứng chỉ hành nghề có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
  • b) Được hoạt động hành nghề trong phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật;
  • c) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định của Nghị định 12/CP và của Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ hành nghề Right: Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề
  • Left: a) Yêu cầu cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề; Right: Cơ quan, tổ chức có thấm quyền cấp chứng chỉ hành nghề gồm:
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TỔ CHỨC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Người được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Điều kiện chung: a) Có quyền công dân và có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có giấy phép cư tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc xác định chuyên môn phù hợp và thời gian kinh nghiệm nghề nghiệp xét cấp chứng chỉ hành nghề Việc xác định chuyên môn được đào tạo và thời gian kinh nghiệm theo quy định tại Khoản 2 Điêu 45 Nghị định 59/CP để làm cơ sở xét câp chứng chỉ hành nghề do Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề xác định và thực hiện theo nguy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc xác định chuyên môn phù hợp và thời gian kinh nghiệm nghề nghiệp xét cấp chứng chỉ hành nghề
  • Việc xác định chuyên môn được đào tạo và thời gian kinh nghiệm theo quy định tại Khoản 2 Điêu 45 Nghị định 59/CP để làm cơ sở xét câp chứng chỉ hành nghề do Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề xác...
  • Chuyên môn được đào tạo của cá nhân xác định là phù hợp khi chuyên ngành hoặc nội dung chương trình đào tạo của cá nhân đó phù hợp với lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề được quy định cụ thể...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  • Người được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Điều kiện chung:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng gồm các tài liệu sau: 1. Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Thông tư này. 2. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ liên quan đến nội dung xin cấp chứng chỉ hành nghề. Bản sao chứng nhận bồi dưỡng nghiệp...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề 1. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thấm quyền quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông tư này (sau đây viết tắt là Cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề) quyết định thành lập: a) Tùy thuộc vào lĩnh vực xét cấp chứng chỉ hành nghề, thủ trưởng Cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thấm quyền quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông tư này (sau đây viết tắt là Cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề) quyết định thành lập:
  • a) Tùy thuộc vào lĩnh vực xét cấp chứng chỉ hành nghề, thủ trưởng Cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề quyết định thành phần, cơ cấu tố chức và số lượng thành viên của Hội đồng cho phù hợp, trong đó Chủ...
  • b) Các ủy viên khác tham gia Hội đồng là những công chức, viên chức có chuyên ngành phù họp với lĩnh vực xét cấp chứng chỉ hành nghề và các chuyên gia có trình độ chuyên môn thuộc lĩnh vực xét cấp...
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng gồm các tài liệu sau:
  • 1. Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Thông tư này.
  • Bản sao các văn bằng, chứng chỉ liên quan đến nội dung xin cấp chứng chỉ hành nghề.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Right: Điều 7. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Người xin cấp chứng chỉ hành nghề gửi 02 bộ hồ sơ (kèm 02 ảnh mầu cỡ 3x4 chụp trong năm xin đăng ký) quy định tại Điều 7 tới Sở Xây dựng nơi xin cấp chứng chỉ hành nghề. 2. Trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề 1. Việc sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề được thực hiện theo hình thức thi trắc nghiệm. 2. Đề sát hạch bao gồm 15 câu hỏi về kiến thức chuyên môn và 10 câu hỏi về kiến thức pháp luật có liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề được lấy ngẫu nhiên từ bộ câu hỏi trắc nghiệm quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đề sát hạch bao gồm 15 câu hỏi về kiến thức chuyên môn và 10 câu hỏi về kiến thức pháp luật có liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề được lấy ngẫu nhiên từ bộ câu hỏi trắc nghiệm q...
  • Thời gian sát hạch tối đa là 30 phút.
  • Số điểm tối đa cho mỗi đề sát hạch là 100 điểm, trong đó điểm tối đa cho phần kiến thức chuyên môn là 60 điểm, điểm tối đa cho phần kiến thức pháp luật là 40 điểm.
Removed / left-side focus
  • 1. Người xin cấp chứng chỉ hành nghề gửi 02 bộ hồ sơ (kèm 02 ảnh mầu cỡ 3x4 chụp trong năm xin đăng ký) quy định tại Điều 7 tới Sở Xây dựng nơi xin cấp chứng chỉ hành nghề.
  • 2. Trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra và yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu thiếu hoặc không hợp lệ; giao Hội đồng tư vấn nghiên cứu và xem xét h...
  • 3. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng tổ chức xét cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Right: Điều 8. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
  • Left: 4. Giám đốc Sở Xây dựng quyết định cấp chứng chỉ hành nghề cho cá nhân có đủ các điều kiện theo quy định. Right: 1. Việc sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề được thực hiện theo hình thức thi trắc nghiệm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp lại hoặc bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cấp lại hoặc bổ sung nội dung trong các trường hợp sau: a) Chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng; b) Bổ sung nội dung hành nghề; c) Chứng chỉ cũ bị rách, nát; d) Chứng chỉ bị mất; đ) Chứng chỉ bị cơ quan có thẩm quyền thu hồi đã hết thời hạn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 1. Các cơ sở đào tạo có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 68 Nghị định 59/CP được tố chức bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về hoạt động xây dựng cho cá nhân có nhu cầu. 2. Việc bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phải bám sát chương trình khung về bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực liên quan đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các cơ sở đào tạo có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 68 Nghị định 59/CP được tố chức bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về hoạt động xây dựng cho cá nhân có nhu cầu.
  • 2. Việc bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phải bám sát chương trình khung về bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực liên quan đến nội dung hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cấp lại hoặc bổ sung nội dung trong các trường hợp sau:
  • a) Chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng;
  • b) Bổ sung nội dung hành nghề;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Cấp lại hoặc bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề Right: Điều 9. Bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HƯỚNG DẪN NỘI DUNG XÉT CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các lĩnh vực hành nghề hoạt động xây dựng Căn cứ vào trình độ chuyên môn và kinh nghiệm hoạt động xây dựng của người xin cấp chứng chỉ hành nghề để xét cấp chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đó hoạt động các lĩnh vực sau đây: 1. Các lĩnh vực hành nghề kiến trúc sư bao gồm: a) Thiết kế quy hoạch xây dựng; b) Thiết kế kiến trúc côn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức 1. Tổ chức phải có chứng chỉ năng lực khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực sau đây: a) Khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình; khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình. b) Lập quy hoạch xây dựng. c) Thiết kế, thấm tra thiết kế xây dựng gồm: thiết kế kiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức phải có chứng chỉ năng lực khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực sau đây:
  • a) Khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình; khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình.
  • c) Thiết kế, thấm tra thiết kế xây dựng gồm: thiết kế kiến trúc công trình
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào trình độ chuyên môn và kinh nghiệm hoạt động xây dựng của người xin cấp chứng chỉ hành nghề để xét cấp chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đó hoạt động các lĩnh vực sau đây:
  • 1. Các lĩnh vực hành nghề kiến trúc sư bao gồm:
  • 2. Các lĩnh vực hành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Các lĩnh vực hành nghề hoạt động xây dựng Right: Điều 10. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
  • Left: a) Thiết kế quy hoạch xây dựng; Right: b) Lập quy hoạch xây dựng.
  • Left: b) Thiết kế kiến trúc công trình; Right: thiết kế kết cấu công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung xét cấp chứng chỉ hành nghề Nội dung được phép hành nghề hoạt động xây dựng do Hội đồng tư vấn xem xét theo nguyên tắc nếu cá nhân được đào tạo theo các chuyên ngành tương tự thì nội dung hành nghề được xem xét chủ yếu căn cứ vào kinh nghiệm thực tế hoạt động xây dựng của cá nhân đó, cụ thể đối với từng trường hợp như...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mẫu chứng chỉ năng lực 1. Chứng chỉ năng lực có bìa màu xanh nhạt, kích thước 21x29,7cm. Quy cách của chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục số 06 Thông tư này, nội dung chủ yếu của chứng chỉ năng lực theo quy định tại Khoản 3 Điều này. 2. Quản lý số chứng chỉ năng lực: Số chứng chỉ bao gồm 02 nhóm ký hiệu, các nhóm được nối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mẫu chứng chỉ năng lực
  • 1. Chứng chỉ năng lực có bìa màu xanh nhạt, kích thước 21x29,7cm. Quy cách của chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục số 06 Thông tư này, nội dung chủ yếu của chứng chỉ năng lực theo quy định tại...
  • 2. Quản lý số chứng chỉ năng lực:
Removed / left-side focus
  • Nội dung được phép hành nghề hoạt động xây dựng do Hội đồng tư vấn xem xét theo nguyên tắc nếu cá nhân được đào tạo theo các chuyên ngành tương tự thì nội dung hành nghề được xem xét chủ yếu căn cứ...
  • 1. Đối với chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư:
  • Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư cấp cho cá nhân có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc quy hoạch xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nội dung xét cấp chứng chỉ hành nghề Right: 3. Nội dung của chứng chỉ năng lực bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra, thanh tra 1. Bộ Xây dựng giao Vụ Quản lý hoạt động xây dựng chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước. b) Tổng hợp tình hình cấp chứng chỉ hành nghề và quản lý hành nghề hoạt động xây dựng trên phạm vi cả nước. 2. Sở Xây dựng có...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực (sau đây viết là Cơ quan cấp chứng chỉ năng lực) gồm: 1. Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng I. 2. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng II, hạng III đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực (sau đây viết là Cơ quan cấp chứng chỉ năng lực) gồm:
  • 2. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng II, hạng III đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính thuộc phạm vi quản lý của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra, thanh tra
  • 1. Bộ Xây dựng giao Vụ Quản lý hoạt động xây dựng chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước.
Rewritten clauses
  • Left: b) Thành lập Hội đồng tư vấn để xét cấp chứng chỉ hành nghề; Right: 1. Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng I.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm 1. Cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề nếu làm giấy tờ giả hoặc khai báo không trung thực thì không được xét cấp chứng chỉ hành nghề trong thời gian 1 năm. 2. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề nếu vi phạm quy định của Thông tư này và pháp luật có liên quan thì sẽ bị xử lý như sau: a) Thu hồi chứng chỉ trong...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực 1. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực do thủ trưởng cơ quan có thâm quyền theo quy định tại Điều 12 Thông tư này quyết định thành lập, trong đó có Chủ tịch Hội đồng, úy viên thường trực và các ủy viên khác là công chức, viên chức trực thuộc cơ quan này. 2. Hội đồng hoạt động theo chế độ kiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực
  • Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực do thủ trưởng cơ quan có thâm quyền theo quy định tại Điều 12 Thông tư này quyết định thành lập, trong đó có Chủ tịch Hội đồng, úy viên thường trực và các ủy viê...
  • 2. Hội đồng hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm và thực hiện theo Quy chế do Chủ tịch Hội đồng quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm
  • 1. Cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề nếu làm giấy tờ giả hoặc khai báo không trung thực thì không được xét cấp chứng chỉ hành nghề trong thời gian 1 năm.
  • 2. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề nếu vi phạm quy định của Thông tư này và pháp luật có liên quan thì sẽ bị xử lý như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Các chứng chỉ hành nghề sau đây vẫn còn giá trị và được tiếp tục sử dụng đến khi hết hạn ghi trên chứng chỉ: 1. Chứng chỉ kiến trúc sư chủ nhiệm đồ án đã cấp theo quy định tại Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư; 2. Chứng chỉ hành nghề...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề bao gồm các tài liệu sau: 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục số 01 Thông tư này kèm theo 02 ảnh màu cỡ 4x6cm có nền màu trắng. 2. Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của các văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề bao gồm các tài liệu sau:
  • 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục số 01 Thông tư này kèm theo 02 ảnh màu cỡ 4x6cm có nền màu trắng.
  • 2. Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của các văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp.
Removed / left-side focus
  • Các chứng chỉ hành nghề sau đây vẫn còn giá trị và được tiếp tục sử dụng đến khi hết hạn ghi trên chứng chỉ:
  • 1. Chứng chỉ kiến trúc sư chủ nhiệm đồ án đã cấp theo quy định tại Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư;
  • 2. Chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình đã cấp theo Quyết định số 23/2000/QĐ-BXD ngày 13/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Điều khoản thi hành Right: Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2009. 2. Thông tư này thay thế cho các văn bản sau đây: a) Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư. b) Quyết định số 23/2000/QĐ-BXD ngày 13/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề tới cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận sát hạch có trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề
  • 1. Cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề tới cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề quy định tại Điều 5 Thông tư này.
  • Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ phận sát hạch có trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ trước khi trình Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề xem xét...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2009.
  • 2. Thông tư này thay thế cho các văn bản sau đây:

Only in the right document

Điều 16. Điều 16. Trình độ chuyên môn và thời gian kinh nghiệm Trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Điều 6 Thông tư này và hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề, Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề xem xét, đánh giá năng lực thực tế đối với từng lĩnh vực dưới đây để Chủ tịch Hội đồng quyết định, cụ thể: 1. Đối với lĩnh vực hành nghề khảo sát xây...
Điều 17. Điều 17. Cấp lại hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề được cấp lại hoặc điều chỉnh, bố sung nội dung trong các trường họp sau: a) Chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng. b) Điều chỉnh, bố sung nội dung hành nghề. c) Chứng chỉ cũ bị rách, nát. d) Chứng chỉ bị thất lạc. 2. Điều kiện đế cấp lại hoặc điều chỉn...
Điều 18. Điều 18. Chứng chỉ hành nghề của cá nhân nước ngoài 1. Chứng chỉ hành nghề của cá nhân là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây viết tắt là cá nhân nước ngoài) được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 44 Nghị định 59/CP. 2. Trường họp cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam dưới 06 tháng thì...
Điều 19. Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng có các quyền sau đây: a) Yêu cầu được cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề; b) Được hành nghề hoạt động xây dựng trên phạm vi cả nước theo nội dung quy định được ghi trên chứng chỉ; được hàn...
Điều 20. Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực bao gồm các tài liệu sau: 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục số 03 Thông tư này. 2. Tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính của giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập tổ chức; bản quy trình quản lý thực hiện...
Điều 21. Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ năng lực 1. Tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 12 Thông tư này qua bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan có thấm quyền cấp chứng chỉ năng lực. 2. Trong thời gian 10 ngày kế từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thấm quyền cấp chứng chỉ năng lực có trách nhi...
Điều 22. Điều 22. Đánh giá, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực có trách nhiệm đánh giá năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo phương pháp tính điểm được quy định tại Phụ lục số 14 Thông tư này để làm cơ sở cấp chứng chỉ năng lực. Tổ chức đạt giải thưởng công trình xây dựng chất lượng cao hoặc...
Điều 23. Điều 23. Cấp lại hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực 1. Chứng chỉ năng lực được cấp lại hoặc điều chỉnh, bố sung nội dung trong các trường họp sau: a) Chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng. b) Điều chỉnh, bổ sung nội dung hoạt động. c) Chứng chỉ cũ bị rách, nát. d) Chứng chỉ bị thất lạc. 2. Điều kiện để cấp lại hoặc điều chỉnh,...