Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương
45/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
183/2010/TTLT-BTC-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
- Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và...
- 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8/01...
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông
- 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
- 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định định mức vật tư kỹ th...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Mai Hùng D...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp toàn quốc theo chương trình, dự án khuyến nông được Bộ Nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông
- Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, q...
- Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác định (trong đó có lĩnh vực giảm tổn thất sau thu hoạch).
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, c...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Left
Chương I
Chương I CÂY TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NHÓM CÂY ĂN TRÁI 1. Cây Măng cụt (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4-6 Năm 7 trở đi I Giống 1 Trồng mới Cây 100-156 10mx10m: 100 cây 8mx8m: 156 cây 2 Trồng dặm % 5-10 II Vật tư 1 N g/cây 170-180 270-300 370-480 470-580 680-713 2 P2Ọ5 g/cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP 1. Cây Điều (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi I Giống 1 Trồng mới Cây 156 - 178 8m x 8m: 156 cây 7m x 8m: 178 cây 2 Trồng dặm % 5 - 10 II Vật tư 1 N g/cây 85 - 95 120 - 130 180 - 190 270 - 280 2 P2O5 g/cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP 1. Cây Tre lấy măng (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi I Giống: 1 Trồng mới Cây 400 - 500 5m x 5m : 400 cây 5m x 4m: 500 cây 2 Trồng dặm % 5 -10 II Vật tư: 1 Phân HC kg/cây 2 - 5 10 - 30 10 - 30 10 - 30 2 N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 NHÓM RAU ĂN TRÁI 1. Đậu cô ve (định mức tính cho 1000 m2) Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú I Giống Gam 1000 - 2000 II Vật tư 1 N Kg 11 - 13 2 P2O5 Kg 5 - 8 3 K2O Kg 10 - 13 4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 150 - 200 5 Phân chuồng Kg 800 – 1.000 6 Vôi bột Kg 40 - 50 7 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1 8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 NHÓM RAU ĂN LÁ 1. Cải xanh, cải ngọt (định mức tính cho 1.000 m2) Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú I Giống Gam 400 - 600 II Vật tư 1 N Kg 3 - 5 2 P2O5 Kg 2 - 4 3 K2O Kg 4 - 6 4 Bánh dầu Kg 20 - 25 5 Phân chuồng Kg 1.200 – 1.500 6 Phân hữu cơ vi sinh Kg 100 - 120 7 Vôi bột Kg 40 - 60 8 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1 9 Thuốc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 NHÓM NẤM ĂN 1. Nấm mèo (định mức tính cho 100 m2) Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú I Giống: 1 Phôi giống Bịch 7000 II Vật tư: 1 Thuốc sát trùng Lít 3 - 4 2 Vôi bột Kg 35 - 50 3 Trụ đứng Cây 60 4 Cây làm kệ (tầm vong, đước…) m 240 2. Nấm bào ngư (định mức tính cho 100 m2) Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú I Giống:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC, CÂY MÀU 1. Cây Lúa (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Dùng cho 1 vụ Ghi chú I Giống: Kg 80 - 100 Tùy loại đất và cách gieo sạ II Vật tư: 1 Phân hữu cơ vi sinh Kg 1000 - 1500 2 Vôi Kg 500 3 N Kg 90 - 115 4 P2O5 Kg 70 - 90 5 K2O Kg 80 - 90 6 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1,5 - 3 7 Thuốc trừ bệnh Kg(lít)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 NHÓM CÂY HOA 1. Hoa lay ơn (định mức tính cho 1000 m2) Stt Hạng mục Đơn vị tính Năm 1 Ghi chú I Giống: Củ 10.000 – 12.000 II Vật tư: 1 N Kg 20 - 22 2 P2O5 Kg 8 - 10 3 K2O Kg 16 - 20 4 Vôi Kg 80 - 100 5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 400 - 500 6 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1 7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3 8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,25 -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9
Mục 9 CỎ LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI 1. Cỏ VA06 (định mức tính cho 1.000 m2) Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú 1 Hom giống kg 500 2 Vật tư - Phân urê kg 40 - Lân kg 30 - Kali kg 20 - Phân chuồng kg 1.000 3 Năng suất tấn/năm 30 - 40 2. Cỏ Voi (định mức tính cho 1.000 m2) Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú 1 Hom giống kg 500 - 600...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MÔ HÌNH CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 GIA CẦM 1. Gà thương phẩm a) Gà công nghiệp chuyên thịt (định mức tính cho 01 con) Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú 1 Giống con Gà lông trắng,… Cấp giống thương phẩm, có nguồn gốc rõ ràng 2 Thời gian nuôi tuần 7 3 Tỷ lệ sống % ≥ 95 4 Trọng lượng xuất chuồng kg ≥ 2,5 5 Tiêu tốn thức ăn kgTĂ/kg TT ≤ 2,2 6 Thức ăn hỗn hợp -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 GIA SÚC 1. Heo a) Heo con từ 26 ngày tuổi đến 56 ngày tuổi (định mức tính cho 01 con) Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú 1 Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi kg ≥ 5 26 ngày tuổi 2 Số ngày nuôi ngày 30 3 Thức ăn hỗn hợp kg 24 Đạm 18 - 20% 4 Vắc xin liều 2 (1) Dịch tả, (1) Tụ huyết trùng 5 Thuốc sát trùng lít 0,5 Đã pha loãng theo nồng độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THỦY SẢN 1. Cá rô đồng thương phẩm (định mức tính cho 1.000m2) Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú 1 Giống con 35.000 2 Cỡ giống con/kg 400 - 500 3 Thời gian nuôi tháng 4 - 6 4 Hệ số thức ăn kgTA/KgTT 2 5 Thức ăn hỗn hợp kg 6.000 Đạm 25% 6 Vôi kg 70 - 100 7 Tỷ lệ sống % 85 8 Năng suất tấn 3 2. Cá rô phi thương phẩm (định mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections