Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 26
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 04/01/2016 của UBND tỉnh Quy định về quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Công thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm; cấp Giấy xác nhận đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm và cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với tổ chức, cá nhân (sau đây gọi tắt là cơ sở) sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại rượu, bia, nước giải khát, sữa chế biến, dầu thực vật, sản phẩm chế biến bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương bao gồm: a) Cơ sở sản xuất thực phẩm, cơ sở kinh doanh thực phẩm có yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt, cơ sở kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. CẤP GIẤY XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Mục 1. CẤP GIẤY XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận 1. Sở Công Thương tổ chức kiểm tra, cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người lao động trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc các đối tượng nêu tại điểm a, khoản 1, Điều 2 Quy định này. 2. Phòng Kinh tế/ Kinh tế hạ tầng thuộc UBND cấp huyện (sau đây gọi là phòng...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao cho Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở y tế và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận
  • Sở Công Thương tổ chức kiểm tra, cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người lao động trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc các đối tượng nêu tại điểm a, khoản...
  • Phòng Kinh tế/ Kinh tế hạ tầng thuộc UBND cấp huyện (sau đây gọi là phòng Kinh tế hạ tầng) tổ chức kiểm tra, cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người lao động trực ti...
Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao cho Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở y tế và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận
  • Sở Công Thương tổ chức kiểm tra, cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người lao động trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc các đối tượng nêu tại điểm a, khoản...
  • Phòng Kinh tế/ Kinh tế hạ tầng thuộc UBND cấp huyện (sau đây gọi là phòng Kinh tế hạ tầng) tổ chức kiểm tra, cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người lao động trực ti...
Target excerpt

Điều 2 : Giao cho Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở y tế và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận 1. Hồ sơ đối với tổ chức gồm: a) Đơn đề nghị xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm theo Mẫu số 03 kèm theo Quy định này; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thì nộp bản sao Giấy chứng minh nhân dân của chủ cơ sở và người lao động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục, quy trình cấp và hiệu lực Giấy xác nhận 1. Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm gửi 01 bộ hồ sơ (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) về cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận. 2. Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, cơ quan có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lệ phí cấp Giấy xác nhận Các tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm có trách nhiệm nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm. Trong trường hợp có Thông tư mới thay thế Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Mục 2. CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Sở Công Thương cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm cho cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc đối tượng tại điểm a, khoản 1, Điều 2 Quy định này (trừ các cơ sở do Bộ Công Thương cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục hồ sơ cấp, thu hồi và hiệu lực Giấy chứng nhận 1. Trình tự, thủ tục hồ sơ cấp và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền Sở Công Thương theo quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 9 Thông tư số 58/2014/TT-BCT. 2. Trình tự, thủ tục hồ sơ cấp và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Phí, lệ phí cấp Giấy chứng nhận Các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có trách nhiệm nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 149/2013/TT-BTC. Trong trường hợp có Thông tư mới thay thế Thông tư số 149/2013/TT-BTC thì được áp dụng theo văn bản hiện hành.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành một số chính sách ưu đãi đối với người có công khi tham gia giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Phí, lệ phí cấp Giấy chứng nhận
  • Các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có trách nhiệm nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 149/2013/TT-BTC.
  • Trong trường hợp có Thông tư mới thay thế Thông tư số 149/2013/TT-BTC thì được áp dụng theo văn bản hiện hành.
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành một số chính sách ưu đãi đối với người có công khi tham gia giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phí, lệ phí cấp Giấy chứng nhận
  • Các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có trách nhiệm nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 149/2013/TT-BTC.
  • Trong trường hợp có Thông tư mới thay thế Thông tư số 149/2013/TT-BTC thì được áp dụng theo văn bản hiện hành.
Target excerpt

Về việc ban hành một số chính sách ưu đãi đối với người có công khi tham gia giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An

left-only unmatched

Mục 3. XÁC NHẬN BẢN ĐĂNG KÝ CAM KẾT BẢO ĐẢM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

Mục 3. XÁC NHẬN BẢN ĐĂNG KÝ CAM KẾT BẢO ĐẢM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền xác nhận Phòng Kinh tế hạ tầng xác nhận Bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm cho các đối tượng nêu tại điểm c, d, đ, e khoản 1, Điều 2 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm Hồ sơ đề nghị xác nhận gồm 01 bộ: 1. Bản đăng ký bảo đảm an toàn thực phẩm theo Mẫu 01a (đối với các đối tượng tại điểm c, d, đ khoản 1, Điều 2) và theo Mẫu 01b (đối với đối tượng tại điểm e, khoản 1, Điều 2) kèm theo Quy định này. 2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục, quy trình xác nhận 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Quy định này đến UBND cấp huyện nơi cơ sở hoạt động sản xuất, kinh doanh để đăng ký. 2. Trong thời gian 5 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực của Bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm được xác nhận 1. Bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm được Phòng Kinh tế hạ tầng xác nhận có hiệu lực trong thời gian 03 (ba) năm. Trước 01 (một) tháng tính đến ngày Bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm được xác nhận hết hạn, trong trường hợp tiếp tục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền thu hồi Bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm được xác nhận 1. Cơ quan xác nhận có quyền thu hồi Bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đã được xác nhận; 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp trên có quyền thanh tra, kiểm tra và thu hồi Bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Phối hợp với các cơ quan liên quan, tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các quy định pháp luật về an toàn thực phẩm cho các đối tượng thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh. 3. Hướng dẫn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế hạ tầng và các phòng, cơ quan chuyên môn liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm ngành Công Thương theo Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Công Thương trong việc quản lý nhà nước lĩnh vực an toàn thực phẩm ngành Công Thương trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, kinh doanh; Thực hiện tốt, kịp thời các yêu cầu tại quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ thuộc đối tượng quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 2 Quy định này đã được cấp Giấy xác nhận đăng ký cam kết bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm theo Quy định tại Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 04/01/2016 của UBND tỉnh Nghệ An, được phép tiếp tục thực hiện cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Tất cả mọi người cư trú, công tác hoặc qua lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã có hành động dũng cảm trong đấu tranh phòng, chống tội phạm, các hành vi vi phạm pháp luật để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội mà bị tổn hại đến tính mạng, sức khỏe, tài sản cho bản thân thì ngoài việc được hưởng các chính sách ưu đãi tạ...
Điều 3 Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.