Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 29
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

ban hành Quy định trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục thực hiện các thủ tục hành chính đối với dự án đầu tư có sử dụng đất không sử dụng vốn Nhà nước (sau đây gọi tắt là Dự án) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Đối tượng áp dụng là các nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật, phù hợp với chủ trương của Nhà nước về cải cách thủ tục hành chính. 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh. 3. Thời gian giải quyết của từng thủ tục hành chính được tính từ khi nhà đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Tìm hiểu, nghiên cứu đầu tư 1. Trước khi quyết định đầu tư, Nhà đầu tư có nhu cầu tìm hiểu cơ hội đầu tư vào tỉnh Quảng Bình có thể truy cập Trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình theo địa chỉ: http://skhdt.quangbinh.gov.vn/ và Trang thông tin điện tử của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình theo địa c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Tùy theo dự án đầu tư, nhà đầu tư được thực hiện một, một số hoặc tất cả các thủ tục theo trình tự các bước sau đây và có thể thực hiện đồng thời các thủ tục trong cùng một bước, cụ thể: Bước 1: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Bước 2: a)...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình tự, nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  • 1. Tùy theo dự án đầu tư, nhà đầu tư được thực hiện một, một số hoặc tất cả các thủ tục theo trình tự các bước sau đây và có thể thực hiện đồng thời các thủ tục trong cùng một bước, cụ thể:
  • Bước 1: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  • 1. Tùy theo dự án đầu tư, nhà đầu tư được thực hiện một, một số hoặc tất cả các thủ tục theo trình tự các bước sau đây và có thể thực hiện đồng thời các thủ tục trong cùng một bước, cụ thể:
  • Bước 1: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định chủ trương đầu tư 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: a) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ đối với các dự án nằm trong phạm vi khu kinh tế, khu công nghiệp được giao quản lý; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ đối với các dự án còn lại. 2. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế 1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định, nhà đầu tư thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp tại Phòng Đăng ký kinh doanh của Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc thành lập tổ chức kinh tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích từ 05 ha trở lên. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích nhỏ hơn 05 ha (nhỏ hơn 02 ha đối với dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế theo phân cấp. Đối với dự án bao gồm nhiều loại công trình khác nhau, cơ quan chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở là cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có chức năng quản lý loạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Nhà đầu tư có dự án, công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục IV ban hành theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thông tin/t hỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện 1. Đầu tư ngoài khu kinh tế, khu công nghiệp: Nhà đầu tư liên hệ trực tiếp cơ quan, đơn vị có thẩm quyền để được hướng dẫn đấu nối hạ tầng kỹ thuật, cụ thể như sau: a) Công ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình: Đối với thủ tục đấu nối hệ thống cấp nước; b) UBND cấp huyện: Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định công nghệ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư của UBND tỉnh 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này. 2. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên Cổng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài khoản sử dụng CSDL về giá tại tỉnh Quảng Bình 1. Tài khoản quản trị: Sở Tài chính được cấp 01 tài khoản quản trị cho các bộ phận liên quan đến quản trị mức cao, quản trị hỗ trợ người sử dụng, quản trị hệ thống. 2. Tài khoản sử dụng: Sở Tài chính: Được cấp tài khoản sử dụng cho toàn bộ lãnh đạo Sở Tài chính, 01 viên chức Tru...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm định công nghệ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này.
  • Thành phần hồ sơ:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tài khoản sử dụng CSDL về giá tại tỉnh Quảng Bình
  • 1. Tài khoản quản trị: Sở Tài chính được cấp 01 tài khoản quản trị cho các bộ phận liên quan đến quản trị mức cao, quản trị hỗ trợ người sử dụng, quản trị hệ thống.
  • 2. Tài khoản sử dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định công nghệ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Quy định này.
  • Thành phần hồ sơ:
Target excerpt

Điều 5. Tài khoản sử dụng CSDL về giá tại tỉnh Quảng Bình 1. Tài khoản quản trị: Sở Tài chính được cấp 01 tài khoản quản trị cho các bộ phận liên quan đến quản trị mức cao, quản trị hỗ trợ người sử dụng, quản trị hệ t...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Quảng Bình tại địa ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường. 1. Cơ quan tiếp nhận và xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường: a) Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Bảo vệ môi trường (được chi tiết tại Phụ lục 5.1 Thông tư 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng và phương án chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích không phải lâm nghiệp 1. Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác a) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án Nhà đầu tư phải ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư. Trình tự thực hiện và mức ký quỹ thực hiện theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng; thông báo thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với dự án đầu tư 1. Đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. a) Cơ quan tiếp nhận: UBND cấp huyện. b) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình Thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 82; Điều 83 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 13, 26, 27, 29, 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 1. Cơ quan tiếp nhận: Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc UBN...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Thực hiện quản trị danh mục hệ thống Sở Tài chính thực hiện quản lý vai trò của người dùng, phân quyền phạm vi dữ liệu và các cấu hình khác để vận hành hệ thống.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 82; Điều 83 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 13, 26, 27, 29, 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
  • 1. Cơ quan tiếp nhận: Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 13 . Thực hiện quản trị danh mục hệ thống
  • Sở Tài chính thực hiện quản lý vai trò của người dùng, phân quyền phạm vi dữ liệu và các cấu hình khác để vận hành hệ thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 82; Điều 83 Luật Xây dựng năm 2014; Điều 13, 26, 27, 29, 30 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
  • 1. Cơ quan tiếp nhận: Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp.
Target excerpt

Điều 13 . Thực hiện quản trị danh mục hệ thống Sở Tài chính thực hiện quản lý vai trò của người dùng, phân quyền phạm vi dữ liệu và các cấu hình khác để vận hành hệ thống.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cấp phép xây dựng 1. Cơ quan tiếp nhận: Sở quản lý xây dựng chuyên ngành hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp. 2. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Quảng Bình tại địa chỉ: https://www.quangbinh.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng: Trình tự, thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm định, phê duyệt ưu đãi, hỗ trợ đầu tư 1. Đối với các ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế xuất nhập khẩu; ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất và các ưu đãi đầu tư khác theo quy định của Chính phủ được thực hiện đồng thời trong quá trình thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư. Nhà đầu tư thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư Thực hiện theo Điều 47 Luật Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Thực hiện theo Điều 48 Luật Đầu tư và Điều 41 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư Thực hiện theo Điều 42 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đầu tư trong khu kinh tế, khu công nghiệp do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh được UBND tỉnh giao nhiệm vụ thực hiện chức năng cung ứng dịch vụ công và hoạt động hỗ trợ khác liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh cho các nhà đầu tư trong khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà n ước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh a) Công bố danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh; b) Giải quyết kịp thời các thủ tục hành chính về đầu tư, đất đai, xây dựng theo thẩm quyền; c) Giải quyết kiến nghị của các sở, ngành, địa phương và các nhà đầu tư có liên quan đến dự án và thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của nhà đầu tư Triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, đất đai, bảo vệ môi trường, lao động và quy định của pháp luật có liên quan; đúng mục tiêu nội dung và tiến độ đã cam kết ghi tại quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Nhà đầu tư có trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Đối với những công việc đang thực hiện dở dang trước ngày Quyết định này có hiệu lực, tiếp tục áp dụng theo quy định trước đây; các công việc tiếp theo được thực hiện theo Quy định này. 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành và địa phương hướng dẫn chi tiết Quy định này. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá tại tỉnh Quảng Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá tại tỉnh Quảng Bình.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Công Thương, Giao thông Vận tải, Y tế, Giáo dục và đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phát triển Quỹ đất - Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thống kê; Cục trưởn...
Phan Mạnh Hùng Phan Mạnh Hùng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CH Ế QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ TẠI TỈNH QUẢNG BÌNH ( K èm theo Quyết định số /2022 /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2022 của UBND tỉnh Quảng Bình)
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về giá tại tỉnh Quảng Bình. 2. Các nội dung khác không quy định tại Quy chế này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04/9/2015 của Bộ Tài chính quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về giá và các...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi triển khai vận hành cơ sở dữ liệu về giá tại tỉnh Quảng Bình gồm: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về giá tại tỉnh Quảng Bình; 2. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp và cập nhật thông tin về giá vào Cơ sở dữ liệu về giá tại tỉnh; 3. Các...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. CSDL về giá tại tỉnh Quảng Bình là tập hợp tài liệu, dữ liệu thông tin về giá của tài sản, hàng hóa, dịch vụ và các thông tin liên quan, do Sở Tài chính xây dựng quản lý một cách có hệ thống, có tổ chức để phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá...