Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về hỗ trợ kinh phí cho các xã thuộc huyện Si Ma Cai, tỉnh lào Cai thực hiện giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016-2020
86/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
34/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về hỗ trợ kinh phí cho các xã thuộc huyện Si Ma Cai, tỉnh lào Cai thực hiện giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
- chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
- Về hỗ trợ kinh phí cho các xã thuộc huyện Si Ma Cai, tỉnh lào Cai thực hiện giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về hỗ trợ kinh phí cho các xã thuộc huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai thực hiện giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Left: Quyết định này quy định về hỗ trợ kinh phí cho các xã thuộc huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai thực hiện giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016 - 2020. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ được sử dụng cho các nội dung theo kế hoạch được Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt khi được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cụ thể như sau: a) Hỗ trợ cho các xã mua trâu cái, bò cái trong độ tuổi sinh sản. b) Hỗ trợ đào tạo, tập huấn cho những hộ tham gia dự án. c) H...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
- Điều 2. Nội dung, mức hỗ trợ
- 1. Kinh phí hỗ trợ được sử dụng cho các nội dung theo kế hoạch được Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt khi được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cụ thể như sau:
- a) Hỗ trợ cho các xã mua trâu cái, bò cái trong độ tuổi sinh sản.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện để cấp phát cho từng xã.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Ca...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện để cấp phát cho từng xã.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội: Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ kinh phí tại các xã của huyện Si Ma Cai. 2. Sở Tài chính: a) Chủ trì cân đối, bố trí kinh phí trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ nguồn vốn sự nghiệp của ngân sách tỉnh hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ về xử lý chất thải trong chăn nuôi 1. Nội dung và mức hỗ trợ làm đệm lót sinh học và bể Biogas a) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu)/1 công trình/1 hộ; b) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ về xử lý chất thải trong chăn nuôi
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ làm đệm lót sinh học và bể Biogas
- a) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu)/1 công trình/1 hộ;
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội:
- Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ kinh phí tại các xã của huyện Si Ma Cai.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Si Ma Cai; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần đến 80% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Đã hoàn thành chương trình Trung học phổ thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ:
- Hỗ trợ một lần đến 80% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người.
- Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
- 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections