Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về hỗ trợ kinh phí cho các xã thuộc huyện Si Ma Cai, tỉnh lào Cai thực hiện giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả
  • chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
Removed / left-side focus
  • Về hỗ trợ kinh phí cho các xã thuộc huyện Si Ma Cai, tỉnh lào Cai thực hiện giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về hỗ trợ kinh phí cho các xã thuộc huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai thực hiện giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định về hỗ trợ kinh phí cho các xã thuộc huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai thực hiện giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2016 - 2020. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung, mức hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ được sử dụng cho các nội dung theo kế hoạch được Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt khi được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cụ thể như sau: a) Hỗ trợ cho các xã mua trâu cái, bò cái trong độ tuổi sinh sản. b) Hỗ trợ đào tạo, tập huấn cho những hộ tham gia dự án. c) H...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung, mức hỗ trợ
  • 1. Kinh phí hỗ trợ được sử dụng cho các nội dung theo kế hoạch được Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt khi được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cụ thể như sau:
  • a) Hỗ trợ cho các xã mua trâu cái, bò cái trong độ tuổi sinh sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện để cấp phát cho từng xã.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Ca...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện để cấp phát cho từng xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội: Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ kinh phí tại các xã của huyện Si Ma Cai. 2. Sở Tài chính: a) Chủ trì cân đối, bố trí kinh phí trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ nguồn vốn sự nghiệp của ngân sách tỉnh hỗ trợ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ về xử lý chất thải trong chăn nuôi 1. Nội dung và mức hỗ trợ làm đệm lót sinh học và bể Biogas a) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu)/1 công trình/1 hộ; b) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ về xử lý chất thải trong chăn nuôi
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ làm đệm lót sinh học và bể Biogas
  • a) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (năm triệu)/1 công trình/1 hộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội:
  • Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ kinh phí tại các xã của huyện Si Ma Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Si Ma Cai; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần đến 80% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Đã hoàn thành chương trình Trung học phổ thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ:
  • Hỗ trợ một lần đến 80% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
  • 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết: Loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh và đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo heo; loại tinh, mức hỗ trợ liều tinh, đơn giá và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua con g...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VIỆC HỖ TRỢ CHO HỘ CHĂN NUÔI
Điều 2. Điều 2. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm cho heo, bò 1. Phối giống nhân tạo cho heo nái sinh sản: a) Loại tinh: Sử dụng tinh heo ngoại các giống Yorshire, Landrace, Duroc và tinh heo lai 2-3 máu ngoại phù hợp với điều kiện chăn nuôi của địa phương. tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi có đủ điều kiện cung cấp theo quy đ...
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ mua heo, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Loại giống hỗ trợ a) Đối với heo đực giống: Sử dụng các giống heo Yorshire, Landrace, Duroc có lý lịch rõ ràng, xuất xứ từ các cơ sở cung ứng đạt tiêu chuẩn đã công bố theo quy định hiện hành. b) Đối với giống bò đực giống: Sử dụng giống hướng thịt Brahman, Droughtma...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN PHỐI GIỐNG NHÂN TẠO GIA SÚC
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ bình chứa nitơ lỏng để vận chuyển, bảo quản tinh phối giống nhân tạo gia súc 1. Số lượng: Hỗ trợ 01 bình/người làm dịch vụ phối giống nhân tạo. 2. Định mức hỗ trợ: Hỗ trợ 1 lần đến 80% giá trị bình chứa Nitơ lỏng từ 1,0 đến 3,7 lít cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 5.000.000 đồng (nă...
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN