Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
47/2016/TT-BTTTT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán
30/2016/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán
- Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Tiêu chí xác định và Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm trong các cơ quan, tổ chức nhà nước. 2. Việc ưu tiên được áp dụng trong các trường hợp đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động thẻ ngân hàng 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 10 như sau: “2. Trước khi phát hành loại thẻ mới hoặc thay đổi mẫu thẻ đã phát hành, TCPHT gửi thông báo về mẫu thẻ phát hành cho Ngân hàng Nhà nước t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 10 như sau:
- “2. Trước khi phát hành loại thẻ mới hoặc thay đổi mẫu thẻ đã phát hành, TCPHT gửi thông báo về mẫu thẻ phát hành cho Ngân hàng Nhà nước theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.”
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về:
- 1. Tiêu chí xác định và Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm trong các cơ quan, tổ chức nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức). 2. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp không thuộc đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều này áp d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2015/TT-NHNN ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định hoạt động cung ứng và sử dụng séc 1. Bổ sung điểm d và đ vào khoản 4 Điều 11 như sau: “d) Quy định phương thức tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại; thời hạn xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại và việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2015/TT-NHNN ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định hoạt động cung ứng và sử dụng séc
- 1. Bổ sung điểm d và đ vào khoản 4 Điều 11 như sau:
- “d) Quy định phương thức tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại; thời hạn xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại và việc xử lý kết quả tra soát, khiếu nại theo quy định tại khoản 7a Điều này;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là cá...
- 2. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp không thuộc đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều này áp dụng các quy định trong Thông tư này khi đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên) khi: 1. Sản phẩm,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 4 điểm a khoản 1 Điều 13 như sau: “- Phương thức tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại; thời hạn xử lý đề nghị tra soát, khiếu n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán
- “- Phương thức tiếp nhận đề nghị tra soát, khiếu nại; thời hạn xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại và việc xử lý kết quả tra soát, khiếu nại theo quy định tại điểm d, d1, d2, d3, d4, đ, đ1 và đ2 khoả...
- 2. Bổ sung gạch đầu dòng thứ 5 vào điểm a khoản 1 Điều 13 như sau:
- Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm
- Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là sản phẩm,...
- 1. Sản phẩm, dịch vụ thuộc Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm quy định tại Điều 4 Thông tư này;
- Left: 3. Sản phẩm, dịch vụ được công bố theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư này. Right: 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 4 điểm a khoản 1 Điều 13 như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm (sau đây gọi tắt là Danh mục) được quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục sẽ được cập nhật, bổ sung cho...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư số 36/2012/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư số 36/2012/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của...
- Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm
- 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm (sau đây gọi tắt là Danh mục) được quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này.
- 2. Danh mục sẽ được cập nhật, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn phát triển.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí chung đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí chung như sau: 1. Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật V...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2016.
- Điều 5. Tiêu chí chung đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên
- Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí chung như sau:
- 1. Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Đối với sản phẩm phần cứng, điện tử: a) Chi phí sản xuất trong nước của sản phẩm chiếm tỉ lệ từ 25% trở lên trong giá sản phẩm đó, hoặc có tối thiểu 50 lao động Việt Nam có chuyên môn về phần cứng,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hợp đồng, thỏa thuận đã được ký kết trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán có trách nhiệm thông báo tới khách hàng về quy định mới liên quan đến việc tiếp nhận và xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với hợp đồng, thỏa thuận đã được ký kết trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán có trách nhiệm thô...
- thực hiện ký lại hợp đồng, thỏa thuận khi khách hàng có yêu cầu. Việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng đã ký kết phải phù hợp với quy định tại Thông tư này.
- Điều 6. Tiêu chí cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên
- Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Đối với sản phẩm phần cứng, điện tử:
Left
Điều 7.
Điều 7. Công bố thông tin về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên 1. Để các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt tiêu chí tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư này được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm, tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, cung cấp dịch vụ có trách nhiệm: a) Công bố sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt các tiêu chí được ưu tiên đầu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, các tổ chức cung ứng dịch vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hộ...
- Điều 7. Công bố thông tin về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên
- 1. Để các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt tiêu chí tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư này được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm, tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, cung cấp dịch vụ có trách nhiệm:
- a) Công bố sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt các tiêu chí được ưu tiên đầu tư, mua sắm theo mẫu tại Phụ lục số II kèm theo Thông tư này trên phương tiện thông tin đại chúng và trang thông t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên trong trường hợp có yêu cầu kỹ thuật đặc thù Trong trường hợp sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin cần đầu tư, mua sắm có trong Danh mục quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này, nhưng do yêu cầu kỹ thuật đặc thù của dự án không thể lựa chọn sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Vụ Công nghệ thông tin (Bộ Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện Thông tư này; b) Tổ chức đánh giá sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin, trình Bộ trưởng xem xét, cập nhật, bổ sung Danh mục; c) Tổng hợp tình h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước tiếp tục thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc
Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc 3.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý hộ tịch
Phần mềm quản lý hộ tịch 3.3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm một cửa điện tử
Phần mềm một cửa điện tử 3.4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm cấp phép, cấp giấy chứng nhận
Phần mềm cấp phép, cấp giấy chứng nhận 3.5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán 3.6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý nhân sự, chấm công
Phần mềm quản lý nhân sự, chấm công 3.7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý nguồn lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
Phần mềm quản lý nguồn lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ 3.8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm từ điển tiếng Việt, ngoại ngữ
Phần mềm từ điển tiếng Việt, ngoại ngữ 3.9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm kê khai hải quan điện tử
Phần mềm kê khai hải quan điện tử 3.10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm đăng ký và cấp mã số thuế
Phần mềm đăng ký và cấp mã số thuế 3.11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý tài sản, kho
Phần mềm quản lý tài sản, kho 3.12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học
Phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học 3.13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện
Phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện 3.14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng
Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng 3.15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý thi công xây dựng
Phần mềm quản lý thi công xây dựng 3.16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến
Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến 3.17
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản trị dự án
Phần mềm quản trị dự án 3.18
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm nhận dạng tiếng Việt
Phần mềm nhận dạng tiếng Việt 3.19
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý Môi trường - Đô thị
Phần mềm quản lý Môi trường - Đô thị 3.20
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm thi đua - khen thưởng
Phần mềm thi đua - khen thưởng 3.21
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại
Phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại 3.22
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý thư viện
Phần mềm quản lý thư viện 3.23
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm hỗ trợ đào tạo trực tuyến (eLearning)
Phần mềm hỗ trợ đào tạo trực tuyến (eLearning) 4 Nhóm phần mềm tiện ích 4.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm an toàn thông tin mạng
Phần mềm an toàn thông tin mạng 5 Nhóm sản phẩm nội dung số 5.1 Thư viện số, kho dữ liệu số 6 Nhóm dịch vụ điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin 6.1 Dịch vụ điều tra, khảo sát số liệu về công nghệ thông tin 6.2 Dịch vụ phân tích, khai thác số liệu về công nghệ thông tin 7 Nhóm dịch vụ tư vấn về công nghệ thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm
Phần mềm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần cứng
Phần cứng Tổng số dự án thực hiện Tổng kinh phí thực hiện mua sắm ph ầ n mềm và phần cứng (triệu đồng) Tổng số phần mềm trong nước Kinh phí mua sắm phần mềm trong nước (triệu đồng) T ổ ng s ố phần mềm nước ngoài Kinh phí mua sắm phần mềm nước ngoài (triệu đồng) Tổng kinh phí thực hiện mua sắm phần mềm (triệu đồng) Tổng số thiết bị mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.