Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
47/2016/TT-BTTTT
Right document
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
67/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Tiêu chí xác định và Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm trong các cơ quan, tổ chức nhà nước. 2. Việc ưu tiên được áp dụng trong các trường hợp đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về:
- 1. Tiêu chí xác định và Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm trong các cơ quan, tổ chức nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức). 2. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp không thuộc đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều này áp d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin số trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông ti...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là cá...
- 2. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp không thuộc đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều này áp dụng các quy định trong Thông tư này khi đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên) khi: 1. Sản phẩm,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - VP. Chính phủ (HN - TPHCM); - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT: TU, HĐND tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết...
- - VP. Chính phủ (HN - TPHCM);
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm
- Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là sản phẩm,...
- 1. Sản phẩm, dịch vụ thuộc Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm quy định tại Điều 4 Thông tư này;
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm (sau đây gọi tắt là Danh mục) được quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục sẽ được cập nhật, bổ sung cho...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ thông tin cá nhân 1. Cán bộ, công chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật an toàn thông tin mạng và trong các văn bản pháp luật có liên quan. Khi sử dụng, khai thác các hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bảo vệ thông tin cá nhân
- 1. Cán bộ, công chức có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
- khoản 1, khoản 4 Điều 16
- Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm
- 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm (sau đây gọi tắt là Danh mục) được quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này.
- 2. Danh mục sẽ được cập nhật, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn phát triển.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí chung đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí chung như sau: 1. Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật V...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định bảo vệ hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan nhà nước: a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin; b) Phân công cán bộ, công chức chuyên trách hoặc phụ trách CNTT, để quản lý kỹ thuật nghiệp vụ về an toàn thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định bảo vệ hệ thống thông tin mạng
- 1. Đối với các cơ quan nhà nước:
- a) Trang bị đầy đủ các kiến thức bảo mật cơ bản cho cán bộ, công chức trước khi cho phép truy nhập và sử dụng hệ thống thông tin;
- Điều 5. Tiêu chí chung đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên
- Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí chung như sau:
- 1. Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Đối với sản phẩm phần cứng, điện tử: a) Chi phí sản xuất trong nước của sản phẩm chiếm tỉ lệ từ 25% trở lên trong giá sản phẩm đó, hoặc có tối thiểu 50 lao động Việt Nam có chuyên môn về phần cứng,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giám sát an toàn hệ thống thông tin mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị: Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 24 của Luật an toàn thông tin mạng; thực hiện việc lưu trữ nhật ký tình trạng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giám sát an toàn hệ thống thông tin mạng
- 1. Đối với các cơ quan, đơn vị:
- Tổ chức thực hiện việc giám sát an toàn hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý. Nội dung và đối tượng giám sát thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 24 của Luật an toàn...
- Điều 6. Tiêu chí cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên
- Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Đối với sản phẩm phần cứng, điện tử:
Left
Điều 7.
Điều 7. Công bố thông tin về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên 1. Để các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt tiêu chí tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư này được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm, tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, cung cấp dịch vụ có trách nhiệm: a) Công bố sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt các tiêu chí được ưu tiên đầu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng 1. Đối với các cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp các hệ thống thông tin: a) Quản lý chặt chẽ các tài khoản đã cung cấp cho người dùng và hệ thống thông tin do mình quản lý. không để các phần tử xấu lợi dụng hệ thống thông tin để thâm nhập, truy cập trái phép vào các Trung tâm đang q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
- 1. Đối với các cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp các hệ thống thông tin:
- a) Quản lý chặt chẽ các tài khoản đã cung cấp cho người dùng và hệ thống thông tin do mình quản lý.
- Điều 7. Công bố thông tin về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên
- 1. Để các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt tiêu chí tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư này được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm, tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, cung cấp dịch vụ có trách nhiệm:
- a) Công bố sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt các tiêu chí được ưu tiên đầu tư, mua sắm theo mẫu tại Phụ lục số II kèm theo Thông tư này trên phương tiện thông tin đại chúng và trang thông t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên trong trường hợp có yêu cầu kỹ thuật đặc thù Trong trường hợp sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin cần đầu tư, mua sắm có trong Danh mục quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này, nhưng do yêu cầu kỹ thuật đặc thù của dự án không thể lựa chọn sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ tại cơ quan, địa phương quy định rõ các vấn đề cơ bản sau: 1. Phân công cụ thể cán bộ, cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xây dựng quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ
- Trên cơ sở quy chế này và hướng dẫn của Bộ, Ngành Trung ương, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin nội bộ tại cơ qua...
- 1. Phân công cụ thể cán bộ, công chức chuyên trách CNTT, số điện thoại liên hệ khi có sự cố về an toàn thông tin;
- Điều 8. Đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên trong trường hợp có yêu cầu kỹ thuật đặc thù
- Trong trường hợp sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin cần đầu tư, mua sắm có trong Danh mục quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này, nhưng do yêu cầu kỹ thuật đặc thù của dự án không thể l...
- 1. Quy trình thẩm định:
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Vụ Công nghệ thông tin (Bộ Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện Thông tư này; b) Tổ chức đánh giá sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin, trình Bộ trưởng xem xét, cập nhật, bổ sung Danh mục; c) Tổng hợp tình h...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình phối hợp ứng cứu sự cố mạng bảo đảm an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh 1. Quy trình xử lý khẩn cấp: Khi phát hiện hệ thống có nguy cơ mất an toàn thông tin như: hệ thống hoạt động chậm bất thường, không truy cập được hệ thống ứng dụng, nội dung cổng (trang) thông tin điện tử hoặc giao diện ứng dụng bị thay đổi, ca...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy trình phối hợp ứng cứu sự cố mạng bảo đảm an toàn thông tin số trên địa bàn tỉnh
- 1. Quy trình xử lý khẩn cấp:
- Khi phát hiện hệ thống có nguy cơ mất an toàn thông tin như:
- Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
- 1. Vụ Công nghệ thông tin (Bộ Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm:
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện Thông tư này;
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước tiếp tục thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng, bao gồm: Bảo vệ thông tin cá nhân; bảo vệ hệ thống thông tin mạng; giám sát an toàn hệ thống thông tin; ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng; đảm bảo an toàn thông tin nội bộ; quy trình ứng cứu, khắc phục sự cố mạng; quản lý và sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định bảo đảm an toàn thông tin mạng, bao gồm: Bảo vệ thông tin cá nhân
- bảo vệ hệ thống thông tin mạng
- Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
- Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nư...
- Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt nhưng chưa bắt đầu triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin s...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Mua sắm, trang bị máy tính, thiết bị công nghệ thông tin có liên quan đến an toàn thông tin mạng 1. Trong quá trình mua sắm trang thiết bị cho hệ thống, các cơ quan, đơn vị cần tuân thủ quy định tại Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết về ưu tiên đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Mua sắm, trang bị máy tính, thiết bị công nghệ thông tin có liên quan đến an toàn thông tin mạng
- Trong quá trình mua sắm trang thiết bị cho hệ thống, các cơ quan, đơn vị cần tuân thủ quy định tại Thông tư số 47/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy...
- 2. Việc đầu tư mua sắm các thiết bị, máy tính phải có ý kiến thẩm định chuyên môn của Sở Thông tin và Truyền thông, căn cứ theo các quy định tài chính, quy định an toàn thông tin của ngành do các c...
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ...
Left
Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc
Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc 3.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý hộ tịch
Phần mềm quản lý hộ tịch 3.3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm một cửa điện tử
Phần mềm một cửa điện tử 3.4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm cấp phép, cấp giấy chứng nhận
Phần mềm cấp phép, cấp giấy chứng nhận 3.5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán 3.6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý nhân sự, chấm công
Phần mềm quản lý nhân sự, chấm công 3.7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý nguồn lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
Phần mềm quản lý nguồn lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ 3.8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm từ điển tiếng Việt, ngoại ngữ
Phần mềm từ điển tiếng Việt, ngoại ngữ 3.9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm kê khai hải quan điện tử
Phần mềm kê khai hải quan điện tử 3.10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm đăng ký và cấp mã số thuế
Phần mềm đăng ký và cấp mã số thuế 3.11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý tài sản, kho
Phần mềm quản lý tài sản, kho 3.12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học
Phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học 3.13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện
Phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện 3.14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng
Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng 3.15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý thi công xây dựng
Phần mềm quản lý thi công xây dựng 3.16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến
Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến 3.17
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản trị dự án
Phần mềm quản trị dự án 3.18
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm nhận dạng tiếng Việt
Phần mềm nhận dạng tiếng Việt 3.19
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý Môi trường - Đô thị
Phần mềm quản lý Môi trường - Đô thị 3.20
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm thi đua - khen thưởng
Phần mềm thi đua - khen thưởng 3.21
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại
Phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại 3.22
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý thư viện
Phần mềm quản lý thư viện 3.23
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm hỗ trợ đào tạo trực tuyến (eLearning)
Phần mềm hỗ trợ đào tạo trực tuyến (eLearning) 4 Nhóm phần mềm tiện ích 4.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm an toàn thông tin mạng
Phần mềm an toàn thông tin mạng 5 Nhóm sản phẩm nội dung số 5.1 Thư viện số, kho dữ liệu số 6 Nhóm dịch vụ điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin 6.1 Dịch vụ điều tra, khảo sát số liệu về công nghệ thông tin 6.2 Dịch vụ phân tích, khai thác số liệu về công nghệ thông tin 7 Nhóm dịch vụ tư vấn về công nghệ thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm
Phần mềm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần cứng
Phần cứng Tổng số dự án thực hiện Tổng kinh phí thực hiện mua sắm ph ầ n mềm và phần cứng (triệu đồng) Tổng số phần mềm trong nước Kinh phí mua sắm phần mềm trong nước (triệu đồng) T ổ ng s ố phần mềm nước ngoài Kinh phí mua sắm phần mềm nước ngoài (triệu đồng) Tổng kinh phí thực hiện mua sắm phần mềm (triệu đồng) Tổng số thiết bị mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections