Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 34
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Tiêu chí xác định và Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm trong các cơ quan, tổ chức nhà nước. 2. Việc ưu tiên được áp dụng trong các trường hợp đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức). 2. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp không thuộc đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều này áp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên) khi: 1. Sản phẩm,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về Danh mục sản phẩm, dịch vụ trong nước 1. Danh mục được quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục sẽ được cập nhật, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn phát triển.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm
  • Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là sản phẩm,...
  • 1. Sản phẩm, dịch vụ thuộc Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm quy định tại Điều 4 Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về Danh mục sản phẩm, dịch vụ trong nước
  • 2. Danh mục sẽ được cập nhật, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn phát triển.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm
  • Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là sản phẩm,...
  • 1. Sản phẩm, dịch vụ thuộc Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm quy định tại Điều 4 Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư này; Right: 1. Danh mục được quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này.
Target excerpt

Điều 4. Quy định về Danh mục sản phẩm, dịch vụ trong nước 1. Danh mục được quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục sẽ được cập nhật, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn phát triển.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm (sau đây gọi tắt là Danh mục) được quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục sẽ được cập nhật, bổ sung cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí chung đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí chung như sau: 1. Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí cụ thể đối với sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên Sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên phải đáp ứng các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Đối với sản phẩm phần cứng, điện tử: a) Chi phí sản xuất trong nước của sản phẩm chiếm tỉ lệ từ 25% trở lên trong giá sản phẩm đó, hoặc có tối thiểu 50 lao động Việt Nam có chuyên môn về phần cứng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Công bố thông tin về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên 1. Để các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt tiêu chí tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư này được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm, tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, cung cấp dịch vụ có trách nhiệm: a) Công bố sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt các tiêu chí được ưu tiên đầu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí chung xác định sản phẩm, dịch vụ trong nước Sản phẩm, dịch vụ trong nước có các tiêu chí chung như sau: 1. Được sản xuất tại Việt Nam, bởi doanh nghiệp mà trong đó các pháp nhân và thể nhân Việt Nam nắm quyền kiểm soát chi phối và nắm giữ cổ phần chi phối (đối với công ty cổ phần) hoặc nắm giữ phần vốn góp chi phối (đố...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Công bố thông tin về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên
  • 1. Để các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt tiêu chí tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư này được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm, tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, cung cấp dịch vụ có trách nhiệm:
  • a) Công bố sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt các tiêu chí được ưu tiên đầu tư, mua sắm theo mẫu tại Phụ lục số II kèm theo Thông tư này trên phương tiện thông tin đại chúng và trang thông t...
Added / right-side focus
  • Sản phẩm, dịch vụ trong nước có các tiêu chí chung như sau:
  • Được sản xuất tại Việt Nam, bởi doanh nghiệp mà trong đó các pháp nhân và thể nhân Việt Nam nắm quyền kiểm soát chi phối và nắm giữ cổ phần chi phối (đối với công ty cổ phần) hoặc nắm giữ phần vốn...
  • 2. Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp...
Removed / left-side focus
  • 1. Để các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt tiêu chí tại Điều 5 và Điều 6 Thông tư này được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm, tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, cung cấp dịch vụ có trách nhiệm:
  • a) Công bố sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt các tiêu chí được ưu tiên đầu tư, mua sắm theo mẫu tại Phụ lục số II kèm theo Thông tư này trên phương tiện thông tin đại chúng và trang thông t...
  • b) Thông báo bằng văn bản tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Công bố thông tin về sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên Right: Điều 5. Tiêu chí chung xác định sản phẩm, dịch vụ trong nước
Target excerpt

Điều 5. Tiêu chí chung xác định sản phẩm, dịch vụ trong nước Sản phẩm, dịch vụ trong nước có các tiêu chí chung như sau: 1. Được sản xuất tại Việt Nam, bởi doanh nghiệp mà trong đó các pháp nhân và thể nhân Việt Nam n...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên trong trường hợp có yêu cầu kỹ thuật đặc thù Trong trường hợp sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin cần đầu tư, mua sắm có trong Danh mục quy định tại Phụ lục số I kèm theo Thông tư này, nhưng do yêu cầu kỹ thuật đặc thù của dự án không thể lựa chọn sản phẩm, dịch vụ được ưu tiên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Vụ Công nghệ thông tin (Bộ Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện Thông tư này; b) Tổ chức đánh giá sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin, trình Bộ trưởng xem xét, cập nhật, bổ sung Danh mục; c) Tổng hợp tình h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước tiếp tục thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nư...
  • Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt nhưng chưa bắt đầu triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin s...
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nư...
  • Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt nhưng chưa bắt đầu triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin s...
Target excerpt

Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước tiếp tục thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 42/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ...
Added / right-side focus
  • Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nư...
  • Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt nhưng chưa triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ...
  • 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hiệu lực thi hành Right: Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
Target excerpt

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong trường hợp việc đầu tư, mua sắm đã được thẩm định, phê duyệt và triển khai trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì việc đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sả...

left-only unmatched

Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc

Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc 3.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý hộ tịch

Phần mềm quản lý hộ tịch 3.3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm một cửa điện tử

Phần mềm một cửa điện tử 3.4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm cấp phép, cấp giấy chứng nhận

Phần mềm cấp phép, cấp giấy chứng nhận 3.5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm kế toán

Phần mềm kế toán 3.6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý nhân sự, chấm công

Phần mềm quản lý nhân sự, chấm công 3.7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý nguồn lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

Phần mềm quản lý nguồn lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ 3.8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm từ điển tiếng Việt, ngoại ngữ

Phần mềm từ điển tiếng Việt, ngoại ngữ 3.9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm kê khai hải quan điện tử

Phần mềm kê khai hải quan điện tử 3.10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm đăng ký và cấp mã số thuế

Phần mềm đăng ký và cấp mã số thuế 3.11

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý tài sản, kho

Phần mềm quản lý tài sản, kho 3.12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học

Phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học 3.13

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện

Phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện 3.14

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng

Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng 3.15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý thi công xây dựng

Phần mềm quản lý thi công xây dựng 3.16

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến

Phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến 3.17

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản trị dự án

Phần mềm quản trị dự án 3.18

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm nhận dạng tiếng Việt

Phần mềm nhận dạng tiếng Việt 3.19

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý Môi trường - Đô thị

Phần mềm quản lý Môi trường - Đô thị 3.20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm thi đua - khen thưởng

Phần mềm thi đua - khen thưởng 3.21

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại

Phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại 3.22

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm quản lý thư viện

Phần mềm quản lý thư viện 3.23

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm hỗ trợ đào tạo trực tuyến (eLearning)

Phần mềm hỗ trợ đào tạo trực tuyến (eLearning) 4 Nhóm phần mềm tiện ích 4.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm an toàn thông tin mạng

Phần mềm an toàn thông tin mạng 5 Nhóm sản phẩm nội dung số 5.1 Thư viện số, kho dữ liệu số 6 Nhóm dịch vụ điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin 6.1 Dịch vụ điều tra, khảo sát số liệu về công nghệ thông tin 6.2 Dịch vụ phân tích, khai thác số liệu về công nghệ thông tin 7 Nhóm dịch vụ tư vấn về công nghệ thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm

Phần mềm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần cứng

Phần cứng Tổng số dự án thực hiện Tổng kinh phí thực hiện mua sắm ph ầ n mềm và phần cứng (triệu đồng) Tổng số phần mềm trong nước Kinh phí mua sắm phần mềm trong nước (triệu đồng) T ổ ng s ố phần mềm nước ngoài Kinh phí mua sắm phần mềm nước ngoài (triệu đồng) Tổng kinh phí thực hiện mua sắm phần mềm (triệu đồng) Tổng số thiết bị mua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Tiêu chí và Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm trong các cơ quan, tổ chức nhà nước. 2. Việc ưu tiên được áp dụng trong các trường hợp đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức). 2. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp không thuộc đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều này áp d...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ, MUA SẮM
Điều 3. Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, mua sắm Sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên khi đầu tư, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là sản phẩm, dịch vụ trong nước) là các sản phẩm, dịc...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chí cụ thể xác định sản phẩm, dịch vụ trong nước Sản phẩm, dịch vụ trong nước có các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Đối với sản phẩm phần cứng, điện tử: a) Doanh thu từ sản phẩm phải đạt tối thiểu 10 tỷ đồng/01 năm trong 02 năm liên tiếp gần nhất, hoặc có tối thiểu 05 cơ quan nhà nước, hoặc 10 tổ chức, doanh nghiệp hoặc 500 c...
Điều 7. Điều 7. Công bố sản phẩm, dịch vụ trong nước 1. Đối với các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt tiêu chí chung quy định tại Điều 5 và tiêu chí cụ thể đối với từng loại sản phẩm, dịch vụ quy định tại Điều 6 Thông tư này, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm: a) Công bố sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt các tiêu chí được ưu...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH ƯU TIÊN VỀ ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN