Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”

Open section

Tiêu đề

Quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt” Right: Quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”. Right: Thông tư này quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/12/2009. Bãi bỏ Quyết định số 09/2005/QĐ-BYT ngày 13/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn Vệ sinh nước sạch.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước ăn uống là nước dùng cho các mục đích ăn uống, chế biến thực phẩm do các cơ sở cung cấp nước cung cấp, bảo đảm chất lượng theo các quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành. 2. Nước sinh hoạt là nước sử dụng cho các mục đích sinh hoạt thông thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nước ăn uống là nước dùng cho các mục đích ăn uống, chế biến thực phẩm do các cơ sở cung cấp nước cung cấp, bảo đảm chất lượng theo các quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/12/2009. Bãi bỏ Quyết định số 09/2005/QĐ-BYT ngày 13/3/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn Vệ sinh nước sạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ, Cục có liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trực tiếp kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước 1. Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh); Trung tâm Y tế dự phòng hoặc Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Trung tâm Y tế dự phòng hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trực tiếp kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước
  • 1. Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh)
  • Trung tâm Y tế dự phòng hoặc Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Trung tâm Y tế dự phòng hoặc Trung tâm Y tế huyện) thực hiện chức năng y tế dự phòng c...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Đào tạo, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ, Cục có liên quan, Thủ trưởng các đơn vị trực thu...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II KIỂM TRA VỆ SINH, CHẤT LƯỢNG NƯỚC CỦA CƠ SỞ CUNG CẤP NƯỚC
Mục 1 Mục 1 NỘI KIỂM VỆ SINH, CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Kiểm tra vệ sinh nơi khai thác nước nguyên liệu 1. Đối với cơ sở cung cấp nước sử dụng nguồn nước ngầm: a) Phạm vi kiểm tra: trong bán kính tối thiểu 25m tính từ điểm khai thác nước ngầm nguyên liệu. b) Nội dung kiểm tra: - Tường rào bảo vệ xung quanh. - Các công trình xây dựng (kể cả công trình của cơ sở cung cấp nước). - Hệ t...
Điều 5. Điều 5. Kiểm tra vệ sinh ngoại cảnh của cơ sở cung cấp nước 1. Phạm vi kiểm tra: toàn bộ bên trong tường rào bảo vệ của cơ sở cung cấp nước. 2. Nội dung kiểm tra: a) Hệ thống thu gom, xử lý nước thải, rác thải; b) Các công trình vệ sinh: tình trạng hợp vệ sinh của các nhà tiêu (nhà vệ sinh). 3. Phương pháp đánh giá: điền thông tin theo...
Điều 6. Điều 6. Kiểm tra vệ sinh hệ thống sản xuất nước của cơ sở cung cấp nước 1. Phạm vi kiểm tra: toàn bộ hệ thống sản xuất nước. 2. Nội dung kiểm tra: a) Các bể, bồn, hồ chứa nước nguyên liệu, nước thành phẩm; b) Các trạm bơm nước; c) Hệ thống khử sắt, mangan; d) Bể keo tụ, bể lắng, bể lọc và bể chứa sau xử lý; đ) Hệ thống khử trùng; e) Kh...
Điều 7. Điều 7. Xét nghiệm chất lượng nước thành phẩm 1. Các chỉ tiêu xét nghiệm: a) Đối với cơ sở cung cấp nước có công suất thiết kế từ 1.000 m 3 /ngày đêm trở lên: xét nghiệm tất cả các chỉ tiêu thuộc các mức độ A, B, C theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; b) Đối với cơ sở c...
Điều 8. Điều 8. Tần suất thực hiện nội kiểm 1. Kiểm tra định kỳ: a) Kiểm tra hàng ngày vệ sinh nơi khai thác nước nguyên liệu, vệ sinh ngoại cảnh, vệ sinh hệ thống sản xuất nước theo Phiếu nội kiểm vệ sinh, chất lượng nước quy định tại Mẫu số 01 - Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Tần suất xét nghiệm chất lượng nước thành phẩm:...