Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng; giá dịch vụ xử lý nước thải tại Khu Công nghiệp Trà Đa
03/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
29/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng; giá dịch vụ xử lý nước thải tại Khu Công nghiệp Trà Đa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng; Giá dịch vụ xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Trà Đa 1.Giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng tại Khu công nghiệp Trà Đa là 5.600đồng/m 2 /năm (giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Đối với các trường hợp đã trả tiền thuê sử dụng kết cấu hạ tầng cho nhiều năm theo chu kỳ nộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/ 02/2017. Bãi bỏ Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 14/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá cho thuê đất nguyên thổ, giá cho thuê kết cấu hạ tầng, giá dịch vụ xử lý nước thải của Khu công nghiệp Trà Đa; Quyết định số 651/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu. 2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản x...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/ 02/2017. Bãi bỏ Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 14/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá cho thuê đất nguyên thổ, giá cho thuê kết cấu...
- Quyết định số 651/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá cho thuê đất nguyên thổ quy định tại Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 14/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá cho t...
- Khoản 1 Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 23/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật, mức thu tiền bồi thường giải phóng mặt bằng và giá cho thuê kế...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu.
- 2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế,...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/ 02/2017. Bãi bỏ Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 14/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá cho thuê đất nguyên thổ, giá cho thuê kết cấu...
- Quyết định số 651/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá cho thuê đất nguyên thổ quy định tại Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 14/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá cho t...
- Khoản 1 Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 23/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật, mức thu tiền bồi thường giải phóng mặt bằng và giá cho thuê kế...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu. 2. Đối tượng...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Công ty phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, địa phương; Tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections