Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng; giá dịch vụ xử lý nước thải tại Khu Công nghiệp Trà Đa
03/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức giá vé xem biểu diễn ca Huế trên Sông Hương
651/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng; giá dịch vụ xử lý nước thải tại Khu Công nghiệp Trà Đa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức giá vé xem biểu diễn ca Huế trên Sông Hương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức giá vé xem biểu diễn ca Huế trên Sông Hương
- Quy định giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng; giá dịch vụ xử lý nước thải tại Khu Công nghiệp Trà Đa
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng; Giá dịch vụ xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Trà Đa 1.Giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng tại Khu công nghiệp Trà Đa là 5.600đồng/m 2 /năm (giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Đối với các trường hợp đã trả tiền thuê sử dụng kết cấu hạ tầng cho nhiều năm theo chu kỳ nộp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức giá vé lẻ xem biểu diễn Ca Huế trên Sông Hương là: 40.000đồng/vé (Bốn mươi ngàn đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức giá vé lẻ xem biểu diễn Ca Huế trên Sông Hương là: 40.000đồng/vé (Bốn mươi ngàn đồng).
- Điều 1. Quy định giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng; Giá dịch vụ xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Trà Đa
- 1.Giá cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng tại Khu công nghiệp Trà Đa là 5.600đồng/m 2 /năm (giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
- Đối với các trường hợp đã trả tiền thuê sử dụng kết cấu hạ tầng cho nhiều năm theo chu kỳ nộp tiềnthì tiếp tục thực hiện theo giá đã thuê, sau khi hết chu kỳ thì tiền thuê sử dụng kết cấu hạ tầng đ...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/ 02/2017. Bãi bỏ Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 14/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá cho thuê đất nguyên thổ, giá cho thuê kết cấu hạ tầng, giá dịch vụ xử lý nước thải của Khu công nghiệp Trà Đa; Quyết định số 651/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức giá vé lẻ xem biểu diễn Ca Huế trên Sông Hương là: 40.000đồng/vé (Bốn mươi ngàn đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức giá vé lẻ xem biểu diễn Ca Huế trên Sông Hương là: 40.000đồng/vé (Bốn mươi ngàn đồng).
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/ 02/2017. Bãi bỏ Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 14/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá cho thuê đất nguyên thổ, giá cho thuê kết cấu...
- Quyết định số 651/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá cho thuê đất nguyên thổ quy định tại Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 14/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá cho t...
- Khoản 1 Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 23/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí sử dụng hạ tầng kỹ thuật, mức thu tiền bồi thường giải phóng mặt bằng và giá cho thuê kế...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Công ty phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, địa phương; Tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Công ty phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, địa phương
Unmatched right-side sections