Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký
  • kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện như sau: a) Hợp tác xã do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 150.000 đồng/1 lần cấp; b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • a) Hợp tác xã do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 150.000 đồng/1 lần cấp;
  • b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 200.000 đồng/1 lần cấp;
  • c) Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh: 30.000 đồng/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mức thu lệ phí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện như sau: Right: Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, vận tải bằng xe ô tô khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công
Rewritten clauses
  • Left: Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, vận tải bằng xe ô tô khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Right: cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu lệ phí Các cơ quan quản lý nhà nước khi có yêu cầu cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu lệ phí Các cơ quan quản lý nhà nước khi có yêu cầu cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện như sau: a) Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 150.000 đồng/1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện như sau:
  • a) Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 1...
  • b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban Nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kin...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cơ quan thu lệ phí Right: Điều 4. Mức thu lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Việc thu, nộp lệ phí 1. Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. 2. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại nơi thu lệ phí. 3. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh thực hiện thu lệ phí bao gồm: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với những giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền tỉnh cấp. 2. Ủy ban Nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh thực hiện thu lệ phí bao gồm:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với những giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền tỉnh cấp.
  • 2. Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố đối với những giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền huyện, thành phố cấp.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
  • 2. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại nơi thu lệ phí.
  • 3. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Việc thu, nộp lệ phí Right: Điều 5. Cơ quan thu lệ phí
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Việc thu, nộp lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí. 2. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí.
  • 2. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hiệu lực thi hành Right: Điều 6. Việc thu, nộp lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Việc quản lý và sử dụng lệ phí Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích lại 40% (bốn mươi phần tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Việc quản lý và sử dụng lệ phí
  • Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước.
  • Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính
  • Kế hoạch và Đầu tư

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
Điều 9. Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chị...