Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
50/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
156/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
- giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu lệ phí Mức thu đối với từng loại đối tượng như sau: 1. Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 75.000 đồng/1 giấy phép. 2. Cấp phép xây dựng các công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. 3. Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng: 15.000 đồng/1 lần.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế
- các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
- các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
- Mức thu đối với từng loại đối tượng như sau:
- 1. Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 75.000 đồng/1 giấy phép.
- 2. Cấp phép xây dựng các công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép.
- Left: Điều 1. Mức thu lệ phí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu vào người xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người nộp thuế bao gồm: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật; b) Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước; c) Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế; d) Tổ chức, cá nhân khấu trừ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người nộp thuế bao gồm:
- a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật;
- b) Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
- Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu vào người xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm 1. Khai thuế, tính thuế; 2. Ấn định thuế; 3. Nộp thuế; 4. ủy nhiệm thu thuế; 5. Trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; 6. Thủ tục miễn thuế, giảm thuế; xoá nợ tiền thuế, tiền phạt; 7. Thủ tục hoàn thuế, bù trừ thuế; 8. Kiểm tra thuế, thanh tra thuế, quản lý rủi ro về t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm
- 1. Khai thuế, tính thuế;
- 2. Ấn định thuế;
- Điều 3. Cơ quan thu lệ phí
- Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Việc thu, nộp lệ phí 1. Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. 2. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại nơi thu lệ phí. 3. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này
- 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.
- Điều 4. Việc thu, nộp lệ phí
- 1. Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- 2. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại nơi thu lệ phí.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế 1. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến cơ quan thuế. Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế
- Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến...
- Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp thuế nộp 01 bộ.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Xây dựng; Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giao dịch với cơ quan thuế 1. Người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế trực tiếp ký hoặc giao cho cấp phó của mình ký thay trên các văn bản, hồ sơ giao dịch với cơ quan thuế thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách. Việc giao ký thay phải được quy định bằng văn bản và lưu tại doanh nghiệp. 2. ủy quyền trong giao dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế trực tiếp ký hoặc giao cho cấp phó của mình ký thay trên các văn bản, hồ sơ giao dịch với cơ quan thuế thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách.
- Việc giao ký thay phải được quy định bằng văn bản và lưu tại doanh nghiệp.
- 2. ủy quyền trong giao dịch với cơ quan thuế
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính
- Kho bạc nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan
- Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Giao dịch với cơ quan thuế
Unmatched right-side sections