Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 63
Right-only sections 55

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 01/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định về quản lý đầu tư xây dựng, hoạt động xây dựng, phân công, phân cấp quản lý và khai thác sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau đây: a) Hệ thống cấp nước: Tuyến ống nước, các công trình kỹ thuật thuộc hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các nguyên tắc chung Khi xây dựng mới, cải tạo và nâng cấp các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; không được gây thiệt hại đến cảnh quan thiên nhiên, các di tích lịch sử - văn hóa đô thị; giữ gìn, phát triển bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch, quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân theo quy hoạch chi tiết xây dựng liên quan được duyệt, thực hiện đúng trình tự quy định xây dựng cơ bản hiện hành. Quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết được duyệt là cơ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: a) Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đấ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch, quản lý đầu tư và xây dựng
  • Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân theo quy hoạch chi tiết xây dựng liên quan được duyệt, thực hiện đúng trình tự quy định xây dựng cơ bản hiện hành.
  • Quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết được duyệt là cơ sở pháp lý và là tiền đề cho việc quản lý đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả
  • 1. Đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao:
  • a) Hồ sơ thẩm định nhu cầu sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch, quản lý đầu tư và xây dựng
  • Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân theo quy hoạch chi tiết xây dựng liên quan được duyệt, thực hiện đúng trình tự quy định xây dựng cơ bản hiện hành.
  • Quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết được duyệt là cơ sở pháp lý và là tiền đề cho việc quản lý đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Target excerpt

Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại g...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CHUNG KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc chung quản lý sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và có phân cấp quản lý. 2. Quản lý quá trình khai thác, sử dụng, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa của các cơ quan chức năng, của các tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng thường xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . K hai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Việc khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định gồm: a) Vận hành công trình theo chức năng; b) Thi công lắp đặt, đấu nối từ hệ thống cục bộ với hệ thống chính của đô thị; c) Sửa chữa đột xuất và sửa chữa định kỳ. 2. Việc khai thác, sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quản lý hệ thống cấp nước Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Chất lượng nước sạch Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả 1. Người nộp hồ sơ được quy định cụ thể tại mỗi thủ tục hành chính nêu trong Quy định này và được người nhận hồ sơ giao biên nhận có hẹn ngày trả kết quả, gồm: người có tên trên Giấy chứng nhận; người có tên trong hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chất lượng nước sạch
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả
  • 1. Người nộp hồ sơ được quy định cụ thể tại mỗi thủ tục hành chính nêu trong Quy định này và được người nhận hồ sơ giao biên nhận có hẹn ngày trả kết quả, gồm: người có tên trên Giấy chứng nhận
  • người có tên trong hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chất lượng nước sạch
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Target excerpt

Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả 1. Người nộp hồ sơ được quy định cụ thể tại mỗi thủ tục hành chính nêu trong Quy định này và được người nhận hồ sơ giao biên nhận có hẹn ngày trả kết quả, gồm: người có tên trên...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, sự cố ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng gây ra thiếu nước, việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt dùng cấp nước sinh hoạt 1. Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước mặt theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn giải quyết hồ sơ 1. Thời hạn giải quyết hồ sơ được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi có kết quả giải quyết. Thời hạn giải quyết hồ sơ không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính (gọi tắt là NVTC) của người sử dụng đất; không tính...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt dùng cấp nước sinh hoạt
  • Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước mặt theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy địn...
  • 2. Trong khu vực bảo vệ nguồn nước sông của trạm bơm nước thô, không được thực hiện những hành vi sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn giải quyết hồ sơ
  • 1. Thời hạn giải quyết hồ sơ được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi có kết quả giải quyết. Thời hạn giải quyết hồ sơ không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật
  • không tính thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính (gọi tắt là NVTC) của người sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt dùng cấp nước sinh hoạt
  • Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước mặt theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy địn...
  • 2. Trong khu vực bảo vệ nguồn nước sông của trạm bơm nước thô, không được thực hiện những hành vi sau đây:
Target excerpt

Điều 5. Thời hạn giải quyết hồ sơ 1. Thời hạn giải quyết hồ sơ được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi có kết quả giải quyết. Thời hạn giải quyết hồ sơ không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy đị...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Khu vực bảo vệ an toàn đối với khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất 1. Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xác định và công bố...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trường hợp phải thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo vẽ sơ đồ thửa đất, tài sản gắn liền với đất Khi cấp đổi Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về quyền sử dụng đối với toàn bộ thửa đất mà phải cấp Giấy chứng nhận mới ở nơi chưa có bản đồ địa chính, bản trích đo địa chính thửa đất hoặc thửa đất chưa có sơ đồ thể hiện đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Khu vực bảo vệ an toàn đối với khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất
  • Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường qu...
  • 2. Trong khu vực bảo vệ an toàn giếng nước dưới đất, không được thực hiện những hành vi sau:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trường hợp phải thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo vẽ sơ đồ thửa đất, tài sản gắn liền với đất
  • Khi cấp đổi Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về quyền sử dụng đối với toàn bộ thửa đất mà phải cấp Giấy chứng nhận mới ở nơi chưa có bản đồ địa chính, bản trích đo địa chính thửa đất hoặc thử...
  • Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hoặc đơn vị có giấy phép hành nghề đo đạc theo quy định có trách nhiệm thực hiện và cung cấp kết quả đo đạc cho người sử dụng đất không quá 15 ngày kể t...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Khu vực bảo vệ an toàn đối với khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất
  • Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường qu...
  • 2. Trong khu vực bảo vệ an toàn giếng nước dưới đất, không được thực hiện những hành vi sau:
Target excerpt

Điều 6. Trường hợp phải thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo vẽ sơ đồ thửa đất, tài sản gắn liền với đất Khi cấp đổi Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về quyền sử dụng đối với toàn bộ thửa đất mà phải cấp Gi...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Khu vực bảo vệ an toàn đối với đường ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và hành lang đường ống cấp nước 1. Hành lang an toàn các đường ống nước thô, hành lang an toàn các đường ống truyền tải nước sạch được quản lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền đối với từng đường ống. 2. Đơn vị cấp nước quản lý khu vực bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đối với khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước 1. Khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước là khoảng cách có bán kính được xác định theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008, Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam 33:2006 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BXD ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý nhà nước hệ thống thoát nước, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống thoát nước; 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý hệ thống thoát nước mưa 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, các van ngăn triều ra nguồn tiếp nhận. 2. Các tuyến cống, mương, hố ga phải được nạo vét, duy tu, bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo dòng chảy theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý hệ thống thoát nước thải 1. Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, truyền dẫn đến trạm xử lý. 2. Định kỳ kiểm tra độ kín lắng cặn tại các điểm đấu nối, hố ga và tuyến cống để lập kế hoạch nạo vét, sửa chữa, bảo dưỡng cống và công trình trên mạng lưới. Định kỳ kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý công trình thoát nước 1. Tất cả các công trình xây dựng thoát nước đều phải được lập, thẩm định, xét duyệt theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trong quá trình thi công công trình, đơn vị thi công phải áp dụng các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông; không để đất, cát, vật liệu xây dựng đổ xuống hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Đơn vị được giao nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước đô thị phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông. 2. Chất thải nạo vét phải để vào thùng kín, không rò rỉ ra ngoài và vận chuyển đưa ra b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định quy chuẩn kỹ thuật về nước thải 1. Nước thải từ hệ thống thoát nước, từ các công trình đơn lẻ xả vào nguồn tiếp nhận, hệ thống công trình thủy lợi phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật môi trường, quy chuẩn kỹ thuật về nước thải xả vào hệ thống công trình thủy lợi. 2. Nước thải từ các công trình đơn lẻ xả vào hệ thống t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về quản lý chiếu sáng đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống chiếu sáng tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.

Open section

Điều 3

Điều 3 4 . Trình tự thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở và trong các dự án kinh doanh bất động sản không phải dự án phát triển nhà ở cho đối tượng là t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Added / right-side focus
  • Trình tự thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng...
  • 1. Thời gian giải quyết
  • Không quá 15 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Target excerpt

Điều 3 4 . Trình tự thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong cá...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Yêu cầu chung về thiết kế, xây dựng, duy trì chiếu sáng đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.

Open section

Điều 4

Điều 4 1 . Trình tự thực hiện đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Yêu cầu chung về thiết kế, xây dựng, duy trì chiếu sáng đô thị
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Added / right-side focus
  • Điều 4 1 . Trình tự thực hiện đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân,...
  • giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
  • thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Yêu cầu chung về thiết kế, xây dựng, duy trì chiếu sáng đô thị
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Target excerpt

Điều 4 1 . Trình tự thực hiện đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Các hành vi bị cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các loại mẫu đơn, mẫu tờ khai được sử dụng trong các loại thủ tục tại Quy định này 1. Các loại mẫu theo quy định tại Phụ lục số 1 Kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT và Thông tư 09/2021/TT-BTNMT): a) Sổ cấp Giấy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Các hành vi bị cấm
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Các loại mẫu đơn, mẫu tờ khai được sử dụng trong các loại thủ tục tại Quy định này
  • Các loại mẫu theo quy định tại Phụ lục số 1 Kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT...
  • a) Sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Mẫu số 03/ĐK.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Các hành vi bị cấm
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Target excerpt

Điều 8. Các loại mẫu đơn, mẫu tờ khai được sử dụng trong các loại thủ tục tại Quy định này 1. Các loại mẫu theo quy định tại Phụ lục số 1 Kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống cháy nổ và thời gian vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị theo quy định. 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị 1. Công viên, vườn hoa, quảng trường, các khu vực ven hồ nước, ven hai bên bờ sông, ven bờ biển và các không gian công cộng có ý nghĩa về chính trị, lịch sử, văn hóa trong đô thị được tổ chức chiếu sáng theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được phê duyệt. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHÂN CẤP VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về hệ thống cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống cây xanh trong đô thị. 2. Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nguyên tắc quản lý 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng đô thị hoặc kế hoạch phát triển cây xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Việc lựa chọn chủng loại và trồng cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Các hành vi bị cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 về quản lý cây xanh đô thị.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Bộ phận TNTKQ của cấp xã, cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Các hành vi bị cấm
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 về quản lý cây xanh đô thị.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Bộ phận TNTKQ của cấp xã, cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các g...
  • Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013, các Điều 18, 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Các hành vi bị cấm
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 về quản lý cây xanh đô thị.
Target excerpt

Điều 7. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Bộ phận TNTKQ của cấp xã, cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thực...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CÔNG VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức được giao quản lý công viên Cơ quan, tổ chức được Nhà nước giao quản lý công viên cây xanh có trách nhiệm: 1. Thực hiện kiểm tra, quản lý công viên cây xanh nhằm tạo cảnh quan, môi trường tốt nhất phục vụ các tầng lớp nhân dân khi đến vui chơi giải trí, luyện tập thể dục thể thao, nghỉ ngơi nhằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại công viên Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công viên như: lấn chiếm, chiếm dụng, xây dựng, cư trú trái phép trong công viên, các hành vi làm mất tính mỹ quan, trật tự trong công viên, các hành vi gây tổn hại đến công viên và các hành vi khác vi phạm pháp luật và nội quy bảo vệ công viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hoá nghệ thuật trong công viên 1. Các hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ trong công viên để phục vụ khách tham quan phải phù hợp với chức năng của công viên, quy hoạch thiết kế xây dựng công viên và thực hiện đúng các quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ CÂY XANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quản lý cây xanh trên đường phố Cơ quan, tổ chức được Nhà nước giao quản lý cây xanh có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: 1. Thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, treo biển tên (cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn) và lập hồ sơ cho từng cây để phục vụ công tác quản lý. 2. Tổ chức trồng mới cây xanh trên đường phố th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân 1. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có quyền trong việc lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ huê lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, cây kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mình quản lý....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÁC QUY ĐỊNH CẤP PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị. 2. Cây xanh thuộc danh mục cây ngoại lai, xâm hại, cây mới được đưa vào danh mục cấm trồng. 3. Cây xanh trồng trên vỉa hè theo quy hoạch trước những t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.
  • 2. Cây xanh thuộc danh mục cây ngoại lai, xâm hại, cây mới được đưa vào danh mục cấm trồng.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trình tự thực hiện giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt
  • dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.
  • 2. Cây xanh thuộc danh mục cây ngoại lai, xâm hại, cây mới được đưa vào danh mục cấm trồng.
Target excerpt

Điều 14. Trình tự thực hiện giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 37.

Điều 37. Các trường hợp cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn chặt hạ, di dời các loại cây xanh thì phải có Giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Khoản 1, Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị và khoản 2, khoản 3 Điều 36 của...

Open section

Điều 36

Điều 36 . Trình tự thực hiện đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Các trường hợp cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh
  • Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn chặt hạ, di dời các loại cây xanh thì phải có Giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Khoản 1, Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/201...
  • 2. Các trường hợp được miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh:
Added / right-side focus
  • Điều 36 . Trình tự thực hiện đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất...
  • chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có v...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Các trường hợp cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh
  • Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn chặt hạ, di dời các loại cây xanh thì phải có Giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Khoản 1, Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/201...
  • 2. Các trường hợp được miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh:
Target excerpt

Điều 36 . Trình tự thực hiện đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài s...

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển ngay, cây xanh đã bị ngã đổ 1. Trường hợp đột xuất cần chặt hạ, dịch chuyển ngay do tình thế khẩn cấp, thiên tai hoặc cây có nguy cơ ngã đổ gây nguy hiểm. Đơn vị trực tiếp thực hiện việc chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh; chủ đầu tư đối với công vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh 1. Xây dựng công trình thuộc đối tượng không phải xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng. Chủ đầu tư công trình chỉ được chặt hạ, di dời cây xanh sau khi được cấp có thẩm quyền quy định tại Khoản 7 Điều 41 của Quy định này cấp giấy phép. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn về chuyên môn và phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch công viên cây xanh; đồng thời, hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch công viên, cây xanh tại các đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Kiểm tra và xử lý việc thực hiện các quy định về bảo vệ và phát triển hệ thống c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, treo biển và lập hồ sơ đối với từng cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn. 2. Kiểm tra định kỳ việc chăm sóc, bảo quản, chặt hạ di dời cây thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn. 3. Hướng dẫn hỗ trợ chủng loài, quy cách, kỹ thuật trồng, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII qUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG VÀ MỘT SỐ CHẤT THẢI ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thẩm quyền quản lý chất thải rắn thông thường và một số chất thải đặc thù 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý nhà nước đối với chất thải rắn thông thường và một số chất thải đặc thù trong phạm vi phân cấp, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc quản lý nhà nước đối với chất thải rắn thông th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quản lý rác thải xây dựng 1. Các hộ gia đình khi tiến hành các hoạt động cải tạo hoặc phá dỡ công trình xây dựng phải thực hiện đăng ký với các công ty môi trường đô thị hoặc ký hợp đồng trực tiếp với các đơn vị được phép vận chuyển chất thải rắn xây dựng để đổ chất thải đúng nơi quy định. Khi tiến hành xây dựng, cải tạo, phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Quản lý bùn thải 1. Bùn thải phải được phân loại để quản lý và lựa chọn công nghệ xử lý phù hợp, góp phần giảm chi phí vận chuyển, chi phí xử lý và thuận tiện trong quản lý, vận hành bãi chôn lấp. 2. Bùn thải được phân loại như sau: a) Theo nguồn gốc bùn thải: bùn thải từ hệ thống thoát nước (mạng lưới thoát nước và nhà máy xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGHĨA TRANG VÀ CƠ SỞ HỎA TÁNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Các nguyên tắc đối với hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Chính sách xã hội đối với các đối tượng đặc biệt 1. Người vô gia cư không có thân nhân hoặc có thân nhân nhưng không có điều kiện lo việc táng, khi chết ở địa phương nào thì chính quyền địa phương nơi đó có trách nhiệm lo toàn bộ chi phí táng phù hợp với điều kiện của địa phương. 2. Người không có thân nhân sống ở địa phương n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 47.

Điều 47. Quy định diện tích đất tối đa cho một phần mộ cá nhân Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng.

Open section

Điều 4

Điều 4 3 . Trình tự thực hiện đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư ho...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 47. Quy định diện tích đất tối đa cho một phần mộ cá nhân
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng.
Added / right-side focus
  • Trình tự thực hiện đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề cho đối tượng...
  • 1.Thời gian giải quyết
  • Không quá 10 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Quy định diện tích đất tối đa cho một phần mộ cá nhân
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng.
Target excerpt

Điều 4 3 . Trình tự thực hiện đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề cho đối tượng là tổ ch...

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quy định về kiến trúc công trình trong nghĩa trang 1. Kích thước, kiểu dáng các mộ, bia mộ và khoảng cách giữa các lô mộ, hàng mộ, các mộ; kích thước ô để lọ tro cốt phải tuân thủ theo quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các công trình kiến trúc khác như: nhà tưởng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quy định về hạ tầng kỹ thuật Các nghĩa trang, cơ sở hỏa táng xây dựng mới phải xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, đặc biệt là cây xanh cách ly và hệ thống thu gom và xử lý nước đối với các nghĩa trang mai táng và nghĩa trang chôn cất một lần phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng nghĩa trang được duyệt. 1. Các nghĩa tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ QUY ĐỊNH XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Sở Xây dựng 1. Đầu mối tổng hợp và quản lý chung trong việc hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị. 2. Đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị. 3. Phối hợp với Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 51.

Điều 51. Các chủ đầu tư, nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư và khai thác dịch vụ có liên quan đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Đầu tư và khai thác trực tiếp lĩnh vực mình đang kinh doanh. Phối hợp với các Sở quản lý chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc xây dựng kế hoạch và đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phù hợp vớ...

Open section

Điều 4

Điều 4 8 . Trình tự thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư hoặc h ộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 51. Các chủ đầu tư, nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư và khai thác dịch vụ có liên quan đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật
  • Đầu tư và khai thác trực tiếp lĩnh vực mình đang kinh doanh.
  • Phối hợp với các Sở quản lý chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc xây dựng kế hoạch và đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phù hợp với phát triển đô thị trong giai đoạn ngắn hạn...
Added / right-side focus
  • Trình tự thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doan...
  • 1. Thời gian thực hiện
  • Không quá 07 ngày; trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là không quá 50 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 51. Các chủ đầu tư, nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư và khai thác dịch vụ có liên quan đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật
  • Đầu tư và khai thác trực tiếp lĩnh vực mình đang kinh doanh.
  • Phối hợp với các Sở quản lý chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc xây dựng kế hoạch và đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phù hợp với phát triển đô thị trong giai đoạn ngắn hạn...
Target excerpt

Điều 4 8 . Trình tự thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp...

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức quản lý trực tiếp toàn bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn mình. Tổ chức thực hiện quy trình một cửa trong trình tự thủ tục đầu tư mới và sửa chữa hệ thống hạ tầng kỹ thuật. 2. Lập kế hoạch phát triển đồng bộ, tập trung hạ tầng kỹ thuật theo đúng trình tự thủ tục đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Ủy ban nhân dân các xã (thuộc ranh giới hành chính của đô thị), phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn. 2. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn mình quản lý theo quy định của pháp luật. 3. Hàng tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Quy định xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm có hành vi vi phạm về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sẽ bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2 Điều 2 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2024. Quyết định này...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai gồm thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận), c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân (sau đây gọi chung là UBND) tỉnh; UBND huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và thành phố Mỹ Tho (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý về nông nghiệp; cơ quan thuế...
Điều 9. Điều 9. Hồ sơ thực hiện NVTC của người sử dụng đất Để có cơ sở cho cơ quan thuế kiểm tra thông báo NVTC cho người thực hiện thủ tục hành chính về đất đai, ngoài thủ tục được xác định tại Quy định này, khi nộp hồ sơ người thực hiện hồ sơ còn được hướng dẫn lập các giấy tờ theo quy định tại Mục I Chương II của Thông tư liên tịch số 88/20...
Điều 10. Điều 10. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ Các bộ phận, cơ quan khi tiếp nhận, chuyển giao việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai phải ghi nhận đầy đủ nội dung theo mẫu và ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát. Phiếu kiểm soát phải được lập ngay khi tiếp nhận hồ sơ và cập nhật tiến trình giải quyết hồ sơ, kèm theo và lưu trữ...