Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
01/2017/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý cây xanh đô thị
64/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý cây xanh đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý cây xanh đô thị
- Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc.
- 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 01/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. 2. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị. 3. Cây xanh sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 01/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng cô...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng. 3. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị
- 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
- Về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định về quản lý đầu tư xây dựng, hoạt động xây dựng, phân công, phân cấp quản lý và khai thác sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sau đây: a) Hệ thống cấp nước: Tuyến ống nước, các công trình kỹ thuật thuộc hệ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa. 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm: a) Phạm vi, ranh giới, diện tích khu vực lập quy hoạch; b) C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị
- 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa.
- 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm:
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi áp dụng:
- Quy định này quy định về quản lý đầu tư xây dựng, hoạt động xây dựng, phân công, phân cấp quản lý và khai thác sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, bao gồm các công trình hạ tầng kỹ thuật đô t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của qu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối với vườn ươm cây xanh đô thị 1. Đô thị phải dành quỹ đất để phát triển vườn ươm theo quy hoạch. 2. Tổ chức hoặc cá nhân sử dụng đất để phát triển vườn ươm phải bảo đảm đúng mục đích, hiệu quả sử dụng đất; áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào việc nghiên cứu giống cây, thuần hóa cây nhập ngoại; công tác ươm trồng giống cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối với vườn ươm cây xanh đô thị
- 1. Đô thị phải dành quỹ đất để phát triển vườn ươm theo quy hoạch.
- 2. Tổ chức hoặc cá nhân sử dụng đất để phát triển vườn ươm phải bảo đảm đúng mục đích, hiệu quả sử dụng đất
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nguyên tắc chung Khi xây dựng mới, cải tạo và nâng cấp các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; không được gây thiệt hại đến cảnh quan thiên nhiên, các di tích lịch sử - văn hóa đô thị; giữ gìn, phát triển bản...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Bảo vệ cây xanh đô thị 1. Cây xanh đô thị phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên 2. Mọi tổ chức và cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Bảo vệ cây xanh đô thị
- 1. Cây xanh đô thị phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên
- Mọi tổ chức và cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho Ủy b...
- Điều 3. Các nguyên tắc chung
- Khi xây dựng mới, cải tạo và nâng cấp các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải thực hiện theo các nguyên tắc sau:
- 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch, quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân theo quy hoạch chi tiết xây dựng liên quan được duyệt, thực hiện đúng trình tự quy định xây dựng cơ bản hiện hành. Quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết được duyệt là cơ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị
- 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ cây xanh đô thị
- Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch, quản lý đầu tư và xây dựng
- Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị phải tuân theo quy hoạch chi tiết xây dựng liên quan được duyệt, thực hiện đúng trình tự quy định xây dựng cơ bản hiện hành.
- Quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết được duyệt là cơ sở pháp lý và là tiền đề cho việc quản lý đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CHUNG KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
- QUY ĐỊNH CHUNG KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
- HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chung quản lý sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và có phân cấp quản lý. 2. Quản lý quá trình khai thác, sử dụng, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa của các cơ quan chức năng, của các tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng thường xu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị
- 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết kế cây xanh đô thị.
- Điều 5. Nguyên tắc chung quản lý sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị
- 1. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý và có phân cấp quản lý.
- 2. Quản lý quá trình khai thác, sử dụng, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa của các cơ quan chức năng, của các tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng thường xuyên và không thường xuyên hệ thống hạ...
Left
Điều 6
Điều 6 . K hai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Việc khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định gồm: a) Vận hành công trình theo chức năng; b) Thi công lắp đặt, đấu nối từ hệ thống cục bộ với hệ thống chính của đô thị; c) Sửa chữa đột xuất và sửa chữa định kỳ. 2. Việc khai thác, sử dụng hệ thống hạ tầng kỹ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền phổ biến, giáo dục, hướng dẫn người dân và cộng đồng dân cư th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị
- Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền...
- Điều 6 . K hai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Việc khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định gồm:
- a) Vận hành công trình theo chức năng;
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
- QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền quản lý hệ thống cấp nước Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước đô thị.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hành vi bị cấm
- 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
- 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định.
- Điều 7. Thẩm quyền quản lý hệ thống cấp nước
- Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước đô thị.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chất lượng nước sạch Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị. 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị. 3. Kết hợp hài hòa với không gian mặt nước, cảnh quan và môi trường; đáp ứng các yêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị
- 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị.
- 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị.
- Điều 8. Chất lượng nước sạch
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, sự cố ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng gây ra thiếu nước, việ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị. 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới; khu vực cũ, cải tạo và khu vực dự kiến phát triển), diện tíc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị
- 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị.
- 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới
- Điều 9. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước
- 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước.
- 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, sự cố ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng gây ra thiếu nước, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh hoạt...
Left
Điều 10.
Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị 1. Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải bảo đảm đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây và bảo đảm an toàn; cây mới trồng phải được bảo vệ, chống giữ thân cây chắc chắn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị
- 1. Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải bảo đảm đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây và bảo đảm an toàn
- Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước
- Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt dùng cấp nước sinh hoạt 1. Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước mặt theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị: a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; b) Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn; c) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị:
- a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm;
- Điều 11. Khu vực bảo vệ an toàn đối với nguồn nước mặt dùng cấp nước sinh hoạt
- Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước mặt theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy địn...
- 2. Trong khu vực bảo vệ nguồn nước sông của trạm bơm nước thô, không được thực hiện những hành vi sau đây:
Left
Điều 12.
Điều 12. Khu vực bảo vệ an toàn đối với khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất 1. Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc xác định và công bố...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị 1. Đối với cây xanh trên đường phố a) Cây bóng mát trồng trên đường phố phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật và khoảng cách cây trồng, chiều cao, đường kính cây; b) Việc lựa chọn các hình thức bố trí cây, loại cây trồng trên đường phố phải phù hợp với từng loại đường phố, đặc thù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
- 1. Đối với cây xanh trên đường phố
- a) Cây bóng mát trồng trên đường phố phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật và khoảng cách cây trồng, chiều cao, đường kính cây;
- Điều 12. Khu vực bảo vệ an toàn đối với khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất
- Phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường qu...
- 2. Trong khu vực bảo vệ an toàn giếng nước dưới đất, không được thực hiện những hành vi sau:
Left
Điều 13.
Điều 13. Khu vực bảo vệ an toàn đối với đường ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và hành lang đường ống cấp nước 1. Hành lang an toàn các đường ống nước thô, hành lang an toàn các đường ống truyền tải nước sạch được quản lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền đối với từng đường ống. 2. Đơn vị cấp nước quản lý khu vực bả...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị 1. Các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm trong việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mình quản lý. 2. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm đ của khoản 2; khoản 4; điểm a, điểm c, điểm d của khoản 7 Điều 14 của Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị
- 1. Các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm trong việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mình quản lý.
- 2. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm đ của khoản 2; khoản 4; điểm a, điểm c, điểm d của khoản 7 Điều 14 của Nghị định này.
- Điều 13. Khu vực bảo vệ an toàn đối với đường ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch và hành lang đường ống cấp nước
- 1. Hành lang an toàn các đường ống nước thô, hành lang an toàn các đường ống truyền tải nước sạch được quản lý theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền đối với từng đường ống.
- 2. Đơn vị cấp nước quản lý khu vực bảo vệ hành lang an toàn các đường ống cấp nước, tuyến ống nước phải thực hiện các quy định sau đây:
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối với khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước 1. Khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước là khoảng cách có bán kính được xác định theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008, Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam 33:2006 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2006/QĐ-BXD ngày...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Đối với cây được bảo tồn trong đô thị 1. Các loại cây được bảo tồn phải thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, treo biển tên, lập hồ sơ, đồng thời phải có chế độ chăm sóc đặc biệt và bảo vệ cho từng cây để phục vụ công tác bảo tồn. 2. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý ban hành danh mục cây cần được bảo tồn trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các loại cây được bảo tồn phải thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, treo biển tên, lập hồ sơ, đồng thời phải có chế độ chăm sóc đặc biệt và bảo vệ cho từng cây để phục vụ công tác bảo...
- 2. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý ban hành danh mục cây cần được bảo tồn trên địa bàn do mình quản lý.
- Khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước là khoảng cách có bán kính được xác định theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008, Tiêu chuẩn Xây...
- 2. Trong khu vực bảo vệ an toàn không được thực hiện những hành vi sau đây:
- a) Xây dựng nhà cửa, lều quán, hay bất cứ vật kiến trúc, công trình nào (trừ các công trình phục vụ cho hoạt động của đài nước, bể chứa nước);
- Left: Điều 14. Đối với khu vực bảo vệ an toàn đài nước, bể chứa nước Right: Điều 17. Đối với cây được bảo tồn trong đô thị
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý nhà nước hệ thống thoát nước, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống thoát nước; 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện trực ti...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đối với cây nguy hiểm trong đô thị 1. Cây nguy hiểm trong đô thị phải có biện pháp bảo vệ và có kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển kịp thời. Cây trồng mới phải bảo đảm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này. 2. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có trách nhiệm lập hồ sơ theo dõi tình trạng phát triển của cây; lập kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Đối với cây nguy hiểm trong đô thị
- 1. Cây nguy hiểm trong đô thị phải có biện pháp bảo vệ và có kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển kịp thời. Cây trồng mới phải bảo đảm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này.
- 2. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có trách nhiệm lập hồ sơ theo dõi tình trạng phát triển của cây
- Điều 15. Phân cấp quản lý
- Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý nhà nước hệ thống thoát nước, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống thoát nước.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý hệ thống thoát nước mưa 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, các van ngăn triều ra nguồn tiếp nhận. 2. Các tuyến cống, mương, hố ga phải được nạo vét, duy tu, bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo dòng chảy theo...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh
- Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu...
- 2. Việc lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh theo hình thức đấu thầu hoặc đặt hàng thông qua hợp đồng.
- Điều 16. Quản lý hệ thống thoát nước mưa
- 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, các van ngăn triều ra nguồn tiếp nhận.
- Các tuyến cống, mương, hố ga phải được nạo vét, duy tu, bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo dòng chảy theo thiết kế.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý hệ thống thoát nước thải 1. Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, truyền dẫn đến trạm xử lý. 2. Định kỳ kiểm tra độ kín lắng cặn tại các điểm đấu nối, hố ga và tuyến cống để lập kế hoạch nạo vét, sửa chữa, bảo dưỡng cống và công trình trên mạng lưới. Định kỳ kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thống nhất quản lý cây xanh các đô thị trên địa bàn tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Thống nhất quản lý cây xanh các đô thị trên địa bàn tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn.
- 2. Ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn.
- Điều 17. Quản lý hệ thống thoát nước thải
- 1. Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, truyền dẫn đến trạm xử lý.
- Định kỳ kiểm tra độ kín lắng cặn tại các điểm đấu nối, hố ga và tuyến cống để lập kế hoạch nạo vét, sửa chữa, bảo dưỡng cống và công trình trên mạng lưới.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý công trình thoát nước 1. Tất cả các công trình xây dựng thoát nước đều phải được lập, thẩm định, xét duyệt theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trong quá trình thi công công trình, đơn vị thi công phải áp dụng các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông; không để đất, cát, vật liệu xây dựng đổ xuống hệ thốn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Thống nhất quản lý nhà nước về cây xanh đô thị; b) Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cây xanh đô thị; c) Hướng dẫn lập, quản lý chi phí duy trì cây xanh sử dụng công cộng sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
- 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- a) Thống nhất quản lý nhà nước về cây xanh đô thị;
- Điều 18. Quản lý công trình thoát nước
- 1. Tất cả các công trình xây dựng thoát nước đều phải được lập, thẩm định, xét duyệt theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trong quá trình thi công công trình, đơn vị thi công phải áp dụng các...
- không để đất, cát, vật liệu xây dựng đổ xuống hệ thống thoát nước.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Đơn vị được giao nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước đô thị phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông. 2. Chất thải nạo vét phải để vào thùng kín, không rò rỉ ra ngoài và vận chuyển đưa ra b...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn được giao quản lý và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định này. 3. Ban hành danh mục cây bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn được giao quản lý và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định này.
- Điều 19. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước
- Đơn vị được giao nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước đô thị phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định quy chuẩn kỹ thuật về nước thải 1. Nước thải từ hệ thống thoát nước, từ các công trình đơn lẻ xả vào nguồn tiếp nhận, hệ thống công trình thủy lợi phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật môi trường, quy chuẩn kỹ thuật về nước thải xả vào hệ thống công trình thủy lợi. 2. Nước thải từ các công trình đơn lẻ xả vào hệ thống t...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn.
- 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụng công cộng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành.
- Điều 20. Quy định quy chuẩn kỹ thuật về nước thải
- Nước thải từ hệ thống thoát nước, từ các công trình đơn lẻ xả vào nguồn tiếp nhận, hệ thống công trình thủy lợi phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật môi trường, quy chuẩn kỹ thuật về nước thải xả và...
- Nước thải từ các công trình đơn lẻ xả vào hệ thống thoát nước phải đảm bảo giới hạn cho phép đối với các thông số ô nhiễm được quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật về nước thải xả vào hệ thống thoát...
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về quản lý chiếu sáng đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống chiếu sáng tro...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2010.
- Điều 21. Phân cấp quản lý
- Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về quản lý chiếu sáng đô thị tại các đô thị trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị trên địa bàn.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 22. Nguyên tắc quản lý và chính sách phát triển chiếu sáng đô thị
- Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Left
Điều 23.
Điều 23. Yêu cầu chung về thiết kế, xây dựng, duy trì chiếu sáng đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bảo vệ hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các hành vi bị cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 về quản lý chiếu sáng đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị 1. Thực hiện tổ chức chiếu sáng công cộng đô thị theo đúng các quy trình kỹ thuật về chiếu sáng, bảo đảm an toàn và tiết kiệm điện, phòng, chống cháy nổ và thời gian vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị theo quy định. 2. Lập kế hoạch hàng năm về xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức chiếu sáng không gian công cộng trong đô thị 1. Công viên, vườn hoa, quảng trường, các khu vực ven hồ nước, ven hai bên bờ sông, ven bờ biển và các không gian công cộng có ý nghĩa về chính trị, lịch sử, văn hóa trong đô thị được tổ chức chiếu sáng theo quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch chiếu sáng đô thị được phê duyệt. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 PHÂN CẤP VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Phân cấp quản lý 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về hệ thống cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và chỉ đạo cơ quan quản lý xây dựng phát triển đô thị cấp huyện về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống cây xanh trong đô thị. 2. Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc quản lý 1. Tất cả các loại cây xanh đô thị đều được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng đô thị hoặc kế hoạch phát triển cây xanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Việc lựa chọn chủng loại và trồng cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các hành vi bị cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 về quản lý cây xanh đô thị.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
- 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định.
- 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa cành, đào gốc, chặt rễ cây xanh khi chưa được cấp phép.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 về quản lý cây xanh đô thị.
- Left: Điều 30. Các hành vi bị cấm Right: Điều 7. Các hành vi bị cấm
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ CÔNG VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức được giao quản lý công viên Cơ quan, tổ chức được Nhà nước giao quản lý công viên cây xanh có trách nhiệm: 1. Thực hiện kiểm tra, quản lý công viên cây xanh nhằm tạo cảnh quan, môi trường tốt nhất phục vụ các tầng lớp nhân dân khi đến vui chơi giải trí, luyện tập thể dục thể thao, nghỉ ngơi nhằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại công viên Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến công viên như: lấn chiếm, chiếm dụng, xây dựng, cư trú trái phép trong công viên, các hành vi làm mất tính mỹ quan, trật tự trong công viên, các hành vi gây tổn hại đến công viên và các hành vi khác vi phạm pháp luật và nội quy bảo vệ công viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tổ chức hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ, văn hoá nghệ thuật trong công viên 1. Các hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ trong công viên để phục vụ khách tham quan phải phù hợp với chức năng của công viên, quy hoạch thiết kế xây dựng công viên và thực hiện đúng các quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ CÂY XANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quản lý cây xanh trên đường phố Cơ quan, tổ chức được Nhà nước giao quản lý cây xanh có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: 1. Thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, treo biển tên (cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn) và lập hồ sơ cho từng cây để phục vụ công tác quản lý. 2. Tổ chức trồng mới cây xanh trên đường phố th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của cơ quan, tổ chức và cá nhân 1. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có quyền trong việc lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ huê lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, cây kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mình quản lý....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CÁC QUY ĐỊNH CẤP PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị. 2. Cây xanh thuộc danh mục cây ngoại lai, xâm hại, cây mới được đưa vào danh mục cấm trồng. 3. Cây xanh trồng trên vỉa hè theo quy hoạch trước những t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị: a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; b) Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn; c) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm;
- b) Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn;
- 1. Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.
- Cây xanh trồng trên vỉa hè theo quy hoạch trước những thửa đất trống, khi chủ các thửa đất này xây dựng nhà ở, công trình xây dựng thì vị trí cây xanh nằm trước nhà ở, công trình xây dựng làm ảnh h...
- Left: Điều 36. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị Right: 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị:
- Left: 2. Cây xanh thuộc danh mục cây ngoại lai, xâm hại, cây mới được đưa vào danh mục cấm trồng. Right: a) Cây xanh thuộc danh mục cây bảo tồn;
Left
Điều 37.
Điều 37. Các trường hợp cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh 1. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn chặt hạ, di dời các loại cây xanh thì phải có Giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Khoản 1, Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị và khoản 2, khoản 3 Điều 36 của...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị: a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; b) Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn; c) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị:
- a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm;
- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khi muốn chặt hạ, di dời các loại cây xanh thì phải có Giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh theo quy định tại Khoản 1, Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/201...
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 14 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị.
- Left: Điều 37. Các trường hợp cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh Right: Các trường hợp được miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị là:
- Left: 2. Các trường hợp được miễn giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh: Right: 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị phải có giấy phép:
Left
Điều 38.
Điều 38. Xử lý một số trường hợp đặc biệt đối với cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển ngay, cây xanh đã bị ngã đổ 1. Trường hợp đột xuất cần chặt hạ, dịch chuyển ngay do tình thế khẩn cấp, thiên tai hoặc cây có nguy cơ ngã đổ gây nguy hiểm. Đơn vị trực tiếp thực hiện việc chăm sóc, bảo quản công viên, cây xanh; chủ đầu tư đối với công vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Xây dựng công trình trên đất có trồng cây xanh 1. Xây dựng công trình thuộc đối tượng không phải xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng. Chủ đầu tư công trình chỉ được chặt hạ, di dời cây xanh sau khi được cấp có thẩm quyền quy định tại Khoản 7 Điều 41 của Quy định này cấp giấy phép. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn về chuyên môn và phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch công viên cây xanh; đồng thời, hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch công viên, cây xanh tại các đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Kiểm tra và xử lý việc thực hiện các quy định về bảo vệ và phát triển hệ thống c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện việc thống kê, phân loại, đánh số, treo biển và lập hồ sơ đối với từng cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn. 2. Kiểm tra định kỳ việc chăm sóc, bảo quản, chặt hạ di dời cây thuộc danh mục cây cổ thụ, cây cần được bảo tồn. 3. Hướng dẫn hỗ trợ chủng loài, quy cách, kỹ thuật trồng, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII qUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG VÀ MỘT SỐ CHẤT THẢI ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thẩm quyền quản lý chất thải rắn thông thường và một số chất thải đặc thù 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quản lý nhà nước đối với chất thải rắn thông thường và một số chất thải đặc thù trong phạm vi phân cấp, có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc quản lý nhà nước đối với chất thải rắn thông th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quản lý rác thải xây dựng 1. Các hộ gia đình khi tiến hành các hoạt động cải tạo hoặc phá dỡ công trình xây dựng phải thực hiện đăng ký với các công ty môi trường đô thị hoặc ký hợp đồng trực tiếp với các đơn vị được phép vận chuyển chất thải rắn xây dựng để đổ chất thải đúng nơi quy định. Khi tiến hành xây dựng, cải tạo, phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quản lý bùn thải 1. Bùn thải phải được phân loại để quản lý và lựa chọn công nghệ xử lý phù hợp, góp phần giảm chi phí vận chuyển, chi phí xử lý và thuận tiện trong quản lý, vận hành bãi chôn lấp. 2. Bùn thải được phân loại như sau: a) Theo nguồn gốc bùn thải: bùn thải từ hệ thống thoát nước (mạng lưới thoát nước và nhà máy xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGHĨA TRANG VÀ CƠ SỞ HỎA TÁNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các nguyên tắc đối với hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Chính sách xã hội đối với các đối tượng đặc biệt 1. Người vô gia cư không có thân nhân hoặc có thân nhân nhưng không có điều kiện lo việc táng, khi chết ở địa phương nào thì chính quyền địa phương nơi đó có trách nhiệm lo toàn bộ chi phí táng phù hợp với điều kiện của địa phương. 2. Người không có thân nhân sống ở địa phương n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Quy định diện tích đất tối đa cho một phần mộ cá nhân Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Quy định về kiến trúc công trình trong nghĩa trang 1. Kích thước, kiểu dáng các mộ, bia mộ và khoảng cách giữa các lô mộ, hàng mộ, các mộ; kích thước ô để lọ tro cốt phải tuân thủ theo quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các công trình kiến trúc khác như: nhà tưởng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Quy định về hạ tầng kỹ thuật Các nghĩa trang, cơ sở hỏa táng xây dựng mới phải xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, đặc biệt là cây xanh cách ly và hệ thống thu gom và xử lý nước đối với các nghĩa trang mai táng và nghĩa trang chôn cất một lần phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng nghĩa trang được duyệt. 1. Các nghĩa tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ QUY ĐỊNH XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Sở Xây dựng 1. Đầu mối tổng hợp và quản lý chung trong việc hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị. 2. Đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị. 3. Phối hợp với Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Các chủ đầu tư, nhà đầu tư, doanh nghiệp đầu tư và khai thác dịch vụ có liên quan đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Đầu tư và khai thác trực tiếp lĩnh vực mình đang kinh doanh. Phối hợp với các Sở quản lý chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc xây dựng kế hoạch và đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phù hợp vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức quản lý trực tiếp toàn bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn mình. Tổ chức thực hiện quy trình một cửa trong trình tự thủ tục đầu tư mới và sửa chữa hệ thống hạ tầng kỹ thuật. 2. Lập kế hoạch phát triển đồng bộ, tập trung hạ tầng kỹ thuật theo đúng trình tự thủ tục đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Ủy ban nhân dân các xã (thuộc ranh giới hành chính của đô thị), phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn. 2. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn mình quản lý theo quy định của pháp luật. 3. Hàng tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quy định xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm có hành vi vi phạm về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị sẽ bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc, tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.