Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mức thu phí 1. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm - Đăng ký giao dịch bảo đảm : 80.000 đồng/trường hợp; - Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 70.000 đồng/trường hợp; - Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký: 60.000 đồng/trường hợp; - Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm : 20.000 đồng/trường hợp. 2. Phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên tài sản thi hành án tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm được thu phí đăng ký, cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm theo quy định gồm: 1. Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; 2. Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc Ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu phí được quản lý, sử dụng tiền phí thu được theo quy định như sau: 1. Cơ quan thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai m...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Việc thu, nộp phí, lệ phí 1. Đơn vị thu phí, lệ phí tổ chức thu, nộp phí, lệ phí theo đúng mức thu phí, lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí, lệ phí; 2. Khi thu phí, lệ phí đơn vị thu phí, lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
  • Phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc Ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu phí được quản lý, sử dụng tiền phí thu được theo quy định như sau:
  • 1. Cơ quan thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Việc thu, nộp phí, lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
  • Phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc Ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu phí được quản lý, sử dụng tiền phí thu được theo quy định như sau:
  • Cơ quan thu phí được trích lại 80% tổng số phí thu được trước khi nộp vào Ngân sách Nhà nước để chi các nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 201...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí. Right: 1. Đơn vị thu phí, lệ phí tổ chức thu, nộp phí, lệ phí theo đúng mức thu phí, lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí, lệ...
  • Left: 2. Khi thu phí đơn vị thu phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. Right: 2. Khi thu phí, lệ phí đơn vị thu phí, lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Target excerpt

Điều 5. Việc thu, nộp phí, lệ phí 1. Đơn vị thu phí, lệ phí tổ chức thu, nộp phí, lệ phí theo đúng mức thu phí, lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phò...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 4 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Việc thu, nộp phí, lệ phí 1. Đơn vị thu phí, lệ phí tổ chức thu, nộp phí, lệ phí theo đúng mức thu phí, lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí, lệ phí; 2. Khi thu phí, lệ phí đơn vị thu phí, lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 4 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định mức thu, chế...
Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị thu phí, lệ phí tổ chức thu, nộp phí, lệ phí theo đúng mức thu phí, lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí, lệ...
  • 2. Khi thu phí, lệ phí đơn vị thu phí, lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 4 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định mức thu, chế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Việc thu, nộp phí, lệ phí
Target excerpt

Điều 5. Việc thu, nộp phí, lệ phí 1. Đơn vị thu phí, lệ phí tổ chức thu, nộp phí, lệ phí theo đúng mức thu phí, lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phò...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh, về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
Điều 3. Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thu Thủy QUY ĐỊNH Mức thu, chế độ...
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án và các giao dịch khác theo quy định của pháp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không thu phí, lệ phí 1. Không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trong những trường hợp sau đây: a) Các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký giao dịch bảo đảm để vay vốn tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh, cung ứng các dịch vụ, tiêu thụ và xuất khẩu sản phẩm nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản thì không phải n...