Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
13/2009/TT-NHNN
Right document
Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước
180/2005/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (gọi tắt là Thống đốc) ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành. 2. Văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Thông tư này bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) có liên quan trong quá trình soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân biệt văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính 1. Đối với các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước khi được phân công chủ trì soạn thảo (gọi tắt là đơn vị chủ trì soạn thảo) văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, căn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ngôn ngữ và thể thức văn bản quy phạm pháp luật 1. Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Thể thức văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Điều 60 Nghị định số 24...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Gửi Chương trình Sau khi Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình xây dựng nghị định được Thống đốc phê duyệt, Vụ Pháp chế gửi Văn phòng và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện; đồng thời gửi đăng ký Chương trình đến Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ theo thời hạn sau: 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh: c...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Ngôn ngữ và thể thức văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
- 2. Thể thức văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Điều 60 Nghị định số 24 và các văn bản hướng dẫn.
- Điều 5. Gửi Chương trình
- Sau khi Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình xây dựng nghị định được Thống đốc phê duyệt, Vụ Pháp chế gửi Văn phòng và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện
- đồng thời gửi đăng ký Chương trình đến Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ theo thời hạn sau:
- Điều 4. Ngôn ngữ và thể thức văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Ngôn ngữ, kỹ thuật soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
- 2. Thể thức văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Điều 60 Nghị định số 24 và các văn bản hướng dẫn.
Điều 5. Gửi Chương trình Sau khi Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình xây dựng nghị định được Thống đốc phê duyệt, Vụ Pháp chế gửi Văn phòng và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện; đồng thời gửi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm có hiệu lực 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định trong văn bản đó nhưng không sớm hơn 45 (bốn mươi lăm) ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật quy định các biện pháp thi hành trong tình trạng khẩn cấp, văn bản được ban hành để kịp thời đáp ứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc ban hành hoặc liên tịch ban hành được thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo việc thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị đầu mối có trách nhiệm báo cáo tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Pháp chế. 2. Vụ Pháp chế tổng hợp báo cáo định kỳ của các đơn vị đầu mối về tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương x...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật
- Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc ban hành hoặc liên tịch ban hành được thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật ban...
- 1. Đơn vị đầu mối có trách nhiệm báo cáo tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Pháp chế.
- 2. Vụ Pháp chế tổng hợp báo cáo định kỳ của các đơn vị đầu mối về tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, trình Thống đốc và các Phó Thống đốc phụ trách khối.
- Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc ban hành hoặc liên tịch ban hành được thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật ban...
- Left: Điều 6. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật Right: Điều 9. Báo cáo việc thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 9. Báo cáo việc thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị đầu mối có trách nhiệm báo cáo tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Ph...
Left
Điều 7.
Điều 7. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Thống đốc phụ trách chung, chỉ đạo và phân công việc soạn thảo, thẩm định, tham gia ý kiến dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đảm bảo chất lượng và thời hạn theo quy định. 2. Phó Thống đốc phụ trách khối trực tiếp chỉ đạo đơn vị thuộc khối mình p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Các chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a. Chương trình xây dựng luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo nhiệm kỳ của Quốc hội theo yêu cầu quản lý nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng do Ngân hàng Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập đề nghị xây dựng chương trình luật, pháp lệnh 1. Trách nhiệm của các đơn vị được giao chuẩn bị đề nghị xây dựng Luật, Pháp lệnh: Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, khi được Thống đốc giao chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm hoặc của cả nhiệm kỳ Quốc hội thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách, có nhiệm vụ s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN ngày 21/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 9. Lập đề nghị xây dựng chương trình luật, pháp lệnh
- 1. Trách nhiệm của các đơn vị được giao chuẩn bị đề nghị xây dựng Luật, Pháp lệnh:
- Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, khi được Thống đốc giao chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm hoặc của cả nhiệm kỳ Quốc hội thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách, có nhiệm vụ sau:
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN ngày 21/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
- Điều 9. Lập đề nghị xây dựng chương trình luật, pháp lệnh
- 1. Trách nhiệm của các đơn vị được giao chuẩn bị đề nghị xây dựng Luật, Pháp lệnh:
- Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, khi được Thống đốc giao chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm hoặc của cả nhiệm kỳ Quốc hội thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách, có nhiệm vụ sau:
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm t...
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập đề nghị xây dựng chương trình nghị định 1. Trách nhiệm của các đơn vị chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định: Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, khi được Thống đốc giao chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách, có nhiệm vụ sau đây: a. Chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định theo quy định tại K...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức lấy ý kiến 1. Dự thảo sau khi được hoàn chỉnh, đơn vị đầu mối gửi Vụ Pháp chế và các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia. 2. Hồ sơ gửi lấy ý kiến bao gồm: a. Bản dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; b. Bản thuyết trình nội dung cơ bản của dự thảo, nêu rõ mục đích, lý do, sự cần thiết ban hành văn bản; yêu cầu thực t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 10. Lập đề nghị xây dựng chương trình nghị định
- 1. Trách nhiệm của các đơn vị chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định:
- Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, khi được Thống đốc giao chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách, có nhiệm vụ sau đây:
- Điều 14. Tổ chức lấy ý kiến
- 1. Dự thảo sau khi được hoàn chỉnh, đơn vị đầu mối gửi Vụ Pháp chế và các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia.
- 2. Hồ sơ gửi lấy ý kiến bao gồm:
- Điều 10. Lập đề nghị xây dựng chương trình nghị định
- 1. Trách nhiệm của các đơn vị chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định:
- Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, khi được Thống đốc giao chuẩn bị đề nghị xây dựng nghị định thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách, có nhiệm vụ sau đây:
Điều 14. Tổ chức lấy ý kiến 1. Dự thảo sau khi được hoàn chỉnh, đơn vị đầu mối gửi Vụ Pháp chế và các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia. 2. Hồ sơ gửi lấy ý kiến bao gồm: a. Bản dự thảo văn bản quy phạm pháp luật...
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập và phê duyệt chương trình xây dựng thông tư 1. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 11 hàng năm, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, lập danh mục các thông tư dự kiến ban hành trong năm kế tiếp trình Phó Thống đốc phụ trách khối cho ý kiến và gửi Vụ Pháp chế sau khi được Phó Thống đốc phụ trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Đối với chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định: Đơn vị chủ trì soạn thảo đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định theo các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 24, cụ thể như sau: a. Chương trình xây dựng luật, p...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trình ký ban hành 1. Sau khi dự thảo văn bản được Vụ Pháp chế thẩm định, đơn vị đầu mối lập bộ hồ sơ để trình Thống đốc ký ban hành. 2. Hồ sơ trình ký ban hành bao gồm: a. Dự thảo văn bản đã được thẩm định; b. Tờ trình Thống đốc, trong đó nêu nội dung cơ bản của dự thảo, tổng hợp ý kiến tham gia của các đơn vị, ý kiến thẩm địn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 12. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Đối với chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định:
- Đơn vị chủ trì soạn thảo đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định theo các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 24, cụ thể như sau:
- Điều 19. Trình ký ban hành
- 1. Sau khi dự thảo văn bản được Vụ Pháp chế thẩm định, đơn vị đầu mối lập bộ hồ sơ để trình Thống đốc ký ban hành.
- 2. Hồ sơ trình ký ban hành bao gồm:
- Điều 12. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Đối với chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định:
- Đơn vị chủ trì soạn thảo đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định theo các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 24, cụ thể như sau:
Điều 19. Trình ký ban hành 1. Sau khi dự thảo văn bản được Vụ Pháp chế thẩm định, đơn vị đầu mối lập bộ hồ sơ để trình Thống đốc ký ban hành. 2. Hồ sơ trình ký ban hành bao gồm: a. Dự thảo văn bản đã được thẩm định; b...
Left
Điều 13.
Điều 13. Theo dõi, đôn đốc, báo cáo tiến độ thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Trách nhiệm của các đơn vị chủ trì soạn thảo: Định kỳ vào ngày 5 của tháng đầu quý sau, các đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế báo cáo tình hình thực hiện chương trình xây dựng thông tư; tiến độ soạn thảo luật,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đánh giá tác động của văn bản 1. Các đơn vị chủ trì soạn thảo khi chuẩn bị đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có trách nhiệm lập Báo cáo đánh giá tác động sơ bộ của văn bản theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 24. 2. Tên cơ sở kết quả đánh giá tác động sơ bộ, các đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lập Báo cáo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm theo dõi, đánh giá việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Trách nhiệm của các đơn vị chủ trì soạn thảo: a. Các đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm định kỳ hàng năm đánh giá việc thi hành văn bản do mình chủ trì soạn thảo để kịp thời đôn đốc, tổ chức thực hiện, hướng dẫn việc thi hành văn bản hoặc kiến nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy trình soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ Việc soạn thảo luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; nghị định của Chính phủ; quyết định của Thủ tướng Chính phủ được thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy trình soạn thảo thông tư của Ngân hàng Nhà nước 1. Căn cứ Chương trình xây dựng thông tư đã được Thống đốc phê duyệt hàng năm, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm xây dựng dự thảo thông tư và tờ trình về việc ban hành thông tư. Nội dung tờ trình phải nêu rõ sự cần thiết ban hành văn bản; đối tượng, phạm vi điều...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Sử dụng các nguồn kinh phí khác Các nguồn kinh phí khác như viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được cân đối trong kinh phí xây dựng dự án, dự thảo. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí này được áp dụng như việc sử dụng và quản lý kinh phí hỗ trợ củ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 17. Quy trình soạn thảo thông tư của Ngân hàng Nhà nước
- 1. Căn cứ Chương trình xây dựng thông tư đã được Thống đốc phê duyệt hàng năm, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm xây dựng dự thảo thông tư và tờ trình về việc ban hành thông tư.
- Nội dung tờ trình phải nêu rõ sự cần thiết ban hành văn bản
- Điều 31. Sử dụng các nguồn kinh phí khác
- Các nguồn kinh phí khác như viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được cân đối trong kinh phí xây dựng dự án, dự thảo.
- Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí này được áp dụng như việc sử dụng và quản lý kinh phí hỗ trợ của ngân sách Nhà nước cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
- Điều 17. Quy trình soạn thảo thông tư của Ngân hàng Nhà nước
- 1. Căn cứ Chương trình xây dựng thông tư đã được Thống đốc phê duyệt hàng năm, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm xây dựng dự thảo thông tư và tờ trình về việc ban hành thông tư.
- Nội dung tờ trình phải nêu rõ sự cần thiết ban hành văn bản
Điều 31. Sử dụng các nguồn kinh phí khác Các nguồn kinh phí khác như viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được cân đối trong kinh phí xây dựng dự...
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy trình soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch Quy trình soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch của giữa Thống đốc và các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ được thực hiện theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 24.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lấy ý kiến 1. Việc lấy ý kiến các dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; nghị định của Chính phủ; quyết định của Thủ tướng Chính phủ được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 24 và các quy định có liên quan tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Đối với...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Chế độ báo cáo Vụ Pháp chế theo dõi, tổng hợp kết quả kiểm tra và định kỳ báo cáo công tác kiểm tra cho Thống đốc và gửi Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo quy định của pháp luật.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 19. Lấy ý kiến
- 1. Việc lấy ý kiến các dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội
- pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội
- Điều 27. Chế độ báo cáo
- Vụ Pháp chế theo dõi, tổng hợp kết quả kiểm tra và định kỳ báo cáo công tác kiểm tra cho Thống đốc và gửi Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo quy định của pháp luật.
- Điều 19. Lấy ý kiến
- 1. Việc lấy ý kiến các dự thảo luật, nghị quyết của Quốc hội
- pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội
Điều 27. Chế độ báo cáo Vụ Pháp chế theo dõi, tổng hợp kết quả kiểm tra và định kỳ báo cáo công tác kiểm tra cho Thống đốc và gửi Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự án, dự thảo 1. Trong thời hạn tối đa là 15 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn tham gia ý kiến được ghi tại Công văn gửi lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân về dự thảo thông tư, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, giải trình tiếp thu ý kiến, chỉnh lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm định dự thảo thông tư Sau khi chỉnh lý lại dự thảo thông tư theo ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan, đơn vị chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ thẩm định dự thảo thông tư đến Vụ Pháp chế để thẩm định theo quy định sau: 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định dự thảo thông tư do các đơn vị thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ký ban hành thông tư 1. Trước khi trình Thống đốc xem xét, quyết định ký ban hành thông tư, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo ký tắt vào cuối chức danh người ký văn bản và chịu trách nhiệm về nội dung của văn bản. 2. Thống đốc là người có thẩm quyền ký ban hành thông tư, thông tư liên tịch hoặc ủy quyền cho Phó Thống đốc tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phát hành, đăng Công báo, gửi, đưa tin đối với văn bản quy phạm pháp luật là thông tư 1. Phát hành văn bản a. Sau khi văn bản được Thống đốc ký, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi đến Văn phòng 02 bản chính kèm theo tệp dữ liệu điện tử và chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản dạng tệp dữ liệu điện tử với bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính: a. Nếu sai sót thuộc trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước thì đơn vị chủ trì soạn thảo phải chuẩn bị văn bản đính chính trình Thống đốc ký để gửi các cơ quan có liên quan và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 1. Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật được thực hiện theo Điều 67 Nghị định số 24, hướng dẫn của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước về việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Về trách nhiệm tuân thủ các quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Trách nhiệm của các đơn vị chủ trì soạn thảo: Các đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản hướng dẫn và quy định tại Thông tư này. 2. Trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2009. Thông tư này thay thế Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN ngày 21/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước và Quyết định số 1411/2005/QĐ-NHNN ngày 28/9/2005 về việc sửa đổi một số điều...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Chế độ báo cáo Vụ Pháp chế theo dõi, tổng hợp kết quả kiểm tra và định kỳ báo cáo công tác kiểm tra cho Thống đốc và gửi Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo quy định của pháp luật.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2009.
- Thông tư này thay thế Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN ngày 21/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước và Quyết định số 141...
- Vụ Pháp chế theo dõi, tổng hợp kết quả kiểm tra và định kỳ báo cáo công tác kiểm tra cho Thống đốc và gửi Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo quy định của pháp luật.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2009.
- Thông tư này thay thế Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN ngày 21/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước và Quyết định số 141...
- Left: Điều 27. Hiệu lực thi hành Right: Điều 27. Chế độ báo cáo
Điều 27. Chế độ báo cáo Vụ Pháp chế theo dõi, tổng hợp kết quả kiểm tra và định kỳ báo cáo công tác kiểm tra cho Thống đốc và gửi Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections