Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
  • 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Right: Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chế độ quản lý quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2073 /2013/QĐ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về chế độ quản lý quản lý, sử dụng tiền chi trả
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2073 /2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013
Rewritten clauses
  • Left: dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự thủ tục lập và báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính; quyết toán thu, chi và tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý tài chính và cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về trình tự thủ tục lập và báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính; quyết toán thu, chi và tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
  • Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý tài chính và cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang không nêu tại quy định này thì thực hiện theo Thôn...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này. 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này.
  • 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn việc miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng tiền chi trả dịc...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn được nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, nhận chuyển nhượng từ chủ rừng khác. 2. Chủ rừng là tổ chức cụ thể như sau: a) Chủ rừng là tổ chức nhà nước gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang và doanh nghiệp nhà nước. b) Chủ rừng là tổ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
  • Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cơ quan, tổ chức làm thay nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn được nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, nhận chuyển nhượng từ chủ rừng khác.
  • 2. Chủ rừng là tổ chức cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP VÀ BÁO CÁO KẾ HOẠCH THU, CHI TÀI CHÍNH; QUYẾT TOÁN THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP VÀ BÁO CÁO KẾ HOẠCH THU, CHI TÀI CHÍNH;
Rewritten clauses
  • Left: QUYẾT TOÁN THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG Right: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao trách nhiệm quản lý rừng. Tổ chức chi trả các huyện, thành phố là cơ quan đầu mối tiếp nhận nguồn tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng (sau đây gọi tắt là DVMTR) cho chủ rừng là hộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản...
  • 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
  • a) Bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng sông, lòng suối;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao trách nhiệm quản lý rừng.
  • Tổ chức chi trả các huyện, thành phố là cơ quan đầu mối tiếp nhận nguồn tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng (sau đây gọi tắt là DVMTR) cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dâ...
  • có trách nhiệm lập Hồ sơ đề nghị chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, báo cáo UBND huyện, thành phố xác nhận, gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh làm cơ sở cho việc chi trả. Trình tự, thủ t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng Right: Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết toán, kiểm tra, giám sát và công khai tài chính tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quyết toán. a) Quyết toán chi phí quản lý. Tổ chức chi trả các huyện, thành phố, chủ rừng là tổ chức hàng năm lập báo cáo quyết toán chi phí quản lý gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh thẩm tra, phê duyệt. Việc thẩm tra được t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
  • 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp.
  • 3. Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng thông qua Quỹ bảo vệ và phát triển rừng là tiền của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ủy thác cho Quỹ để trả cho các chủ rừng cung ứng dịch vụ môi trường r...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết toán.
  • a) Quyết toán chi phí quản lý.
  • Tổ chức chi trả các huyện, thành phố, chủ rừng là tổ chức hàng năm lập báo cáo quyết toán chi phí quản lý gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh thẩm tra, phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quyết toán, kiểm tra, giám sát và công khai tài chính tiền dịch vụ môi trường rừng Right: Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí hoạt động - Tổ chức chi trả tiền DVMTR các huyện, thành phố được sử dụng 10% từ nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng do UBND cấp huyện quản lý và nguồn kinh phí được Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh hỗ trợ hàng năm để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao. - Nội dung, mức chi trả trên cơ sở dự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện. 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện.
  • 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất nước sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí hoạt động
  • - Tổ chức chi trả tiền DVMTR các huyện, thành phố được sử dụng 10% từ nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng do UBND cấp huyện quản lý và nguồn kinh phí được Quỹ bảo vệ và phát triển...
  • - Nội dung, mức chi trả trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG
  • VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan ban hành các mẫu biểu, thủ tục hướng dẫn các chủ rừng lập hồ sơ chi trả tiền DVMTR, thực hiện tốt kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh đảm bảo chính xác, đúng đối tượng. Thẩm định kế hoạch...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm: a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm:
  • a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan ban hành các mẫu biểu, thủ tục hướng dẫn các chủ rừng lập hồ sơ chi trả tiền DVMTR, thực hiện tốt kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa b...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Chi trả trực tiếp: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng ch...
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ TRỰC TIẾP
Điều 9. Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi...
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ GIÁN TIẾP
Điều 11. Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất...
Điều 14. Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây: a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; b) Diện tíc...
Điều 15. Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam. a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trườ...
Điều 16. Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi trả tương...