Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
61/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
156/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu phí Được áp dụng cho các đối tượng sau: Nội dung Mức thu 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu a) Người lớn 25.000 đồng/thẻ/ năm b) Sinh viên, học sinh cấp 3 20.000 đồng/thẻ/năm c) Thiếu nhi, học sinh cấp 1 và cấp 2 4.000 đồng/thẻ/năm 2. Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế
- các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
- các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
- Được áp dụng cho các đối tượng sau:
- 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu
- 25.000 đồng/thẻ/ năm
- Left: Điều 1. Mức thu phí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Các đối tượng đến thư viện đọc mượn sách và có thể đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, tham khảo sách cho nhiều đối tượng khác nhau, được phân ra 03 loại đối tượng sau: 1. Người lớn: gồm cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Đảng, đoàn thể,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người nộp thuế bao gồm: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật; b) Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước; c) Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế; d) Tổ chức, cá nhân khấu trừ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người nộp thuế bao gồm:
- a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật;
- b) Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
- Các đối tượng đến thư viện đọc mượn sách và có thể đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, tham khảo sách cho nhiều đối tượng khác nhau, được phân ra 03 loại đối tượng sau:
- 1. Người lớn: gồm cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Đảng, đoàn thể, tổ chức chính trị
- xã hội khi đến thư viện làm thẻ phải xuất trình thẻ công chức hoặc giấy giới thiệu của cơ quan
- Left: Điều 2. Đối tượng chịu phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí 1. Miễn thu phí thư viện đối với trường hợp sau a) Miễn thu đối với những người làm cộng tác viên của thư viện; b) Miễn phí thư viện đối với ngươi khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm 1. Khai thuế, tính thuế; 2. Ấn định thuế; 3. Nộp thuế; 4. ủy nhiệm thu thuế; 5. Trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; 6. Thủ tục miễn thuế, giảm thuế; xoá nợ tiền thuế, tiền phạt; 7. Thủ tục hoàn thuế, bù trừ thuế; 8. Kiểm tra thuế, thanh tra thuế, quản lý rủi ro về t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm
- 1. Khai thuế, tính thuế;
- 2. Ấn định thuế;
- Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí
- 1. Miễn thu phí thư viện đối với trường hợp sau
- a) Miễn thu đối với những người làm cộng tác viên của thư viện;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cơ quan thu) phải thực hiện. a) Tổ chức thu, nộp phí thư viện theo đúng quy định tại quyết định này....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế 1. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến cơ quan thuế. Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế
- Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến...
- Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp thuế nộp 01 bộ.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
- Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cơ quan thu) phải thực hiện.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khai thuế bảo vệ môi trường 1. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước (trừ than đá tiêu thụ nội địa của Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam và xăng dầu của các công ty kinh doanh xăng dầu đầu mối) hoặc bao bì thuộc loại để đóng gói sản phẩm mà người mua không sử dụng để đóng gói sản ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khai thuế bảo vệ môi trường
- 1. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế
- a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước (trừ than đá tiêu thụ nội địa của Tập đoàn công nghiệp Than
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giao dịch với cơ quan thuế 1. Người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế trực tiếp ký hoặc giao cho cấp phó của mình ký thay trên các văn bản, hồ sơ giao dịch với cơ quan thuế thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách. Việc giao ký thay phải được quy định bằng văn bản và lưu tại doanh nghiệp. 2. ủy quyền trong giao dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế trực tiếp ký hoặc giao cho cấp phó của mình ký thay trên các văn bản, hồ sơ giao dịch với cơ quan thuế thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách.
- Việc giao ký thay phải được quy định bằng văn bản và lưu tại doanh nghiệp.
- 2. ủy quyền trong giao dịch với cơ quan thuế
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế
- Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Giao dịch với cơ quan thuế
Unmatched right-side sections