Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
61/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
53/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu phí Được áp dụng cho các đối tượng sau: Nội dung Mức thu 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu a) Người lớn 25.000 đồng/thẻ/ năm b) Sinh viên, học sinh cấp 3 20.000 đồng/thẻ/năm c) Thiếu nhi, học sinh cấp 1 và cấp 2 4.000 đồng/thẻ/năm 2. Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Các đối tượng đến thư viện đọc mượn sách và có thể đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, tham khảo sách cho nhiều đối tượng khác nhau, được phân ra 03 loại đối tượng sau: 1. Người lớn: gồm cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Đảng, đoàn thể,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí 1. Miễn thu phí thư viện đối với trường hợp sau a) Miễn thu đối với những người làm cộng tác viên của thư viện; b) Miễn phí thư viện đối với ngươi khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Các đối tượng đến thư viện đọc mượn sách và có thể đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, tham khảo sách cho nhiều đối tượng khác nhau, được phân ra 03 loại đối tượng sau: a) Người lớn: Gồm cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Đảng, đoàn thể,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí
- 1. Miễn thu phí thư viện đối với trường hợp sau
- a) Miễn thu đối với những người làm cộng tác viên của thư viện;
- Các đối tượng đến thư viện đọc mượn sách và có thể đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, tham khảo sách cho nhiều đối tượng khác nhau, được phân ra 03 loại đối tượng sau:
- a) Người lớn: Gồm cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Đảng, đoàn thể, tổ chức chính trị
- xã hội khi đến thư viện làm thẻ phải xuất trình thẻ công chức hoặc giấy giới thiệu của cơ quan
- 1. Miễn thu phí thư viện đối với trường hợp sau
- a) Miễn thu đối với những người làm cộng tác viên của thư viện;
- b) Miễn phí thư viện đối với ngươi khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số...
- Left: Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí Right: Điều 2. Đối tượng chịu phí
Điều 2. Đối tượng chịu phí Các đối tượng đến thư viện đọc mượn sách và có thể đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, tham khảo sách cho nhiều đối tượng khác nhau, được phân ra 03 loại đối tượng sau: a) Người lớn: Gồm cán bộ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cơ quan thu) phải thực hiện. a) Tổ chức thu, nộp phí thư viện theo đúng quy định tại quyết định này....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng phí Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cơ quan thu) phải thực hiện. a) Tổ chức thu, nộp phí thư viện theo đúng quy định tại quyết định này....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
- Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cơ quan thu) phải thực hiện.
- c) Đăng ký, kê khai, nộp phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
- 4. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không đề cập tại Quyết định này được thực...
- Left: a) Cơ quan thu phí thư viện được trích để lại 70% tổng số phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi các nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23... Right: a) Cơ quan thu phí thư viện được trích để lại 70% tổng số phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước để chi tiền bổ sung mua sách mới, đóng bìa mũ bảo quản sách, mua phích, phiếu yêu cầu, sổ...
- Left: Sau khi quyết toán đúng chế độ, số tiền phí được trích để lại chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định. Right: Sau khi quyết toán đúng chế độ, số tiền phí chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Điều 5. Quản lý và sử dụng phí Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sa...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng phí Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cơ quan thu) phải thực hiện. a) Tổ chức thu, nộp phí thư viện theo đúng quy định tại quyết định này....
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộ...
- Điều 5. Quản lý và sử dụng phí
- Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cơ quan thu) phải thực hiện.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộ...
Điều 5. Quản lý và sử dụng phí Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu là Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh, thư viện huyện, thành phố (sa...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections