Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ qua cầu chợ Phú Điền,huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu chợ Phú Điền thuộc huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp phải trả tiền dịch vụ sử dụng đường bộ theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chánh án Tòa án nhân dân Tỉnh; Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh; Trưởng Thi hành án dân sự Tỉnh; Trưởng Thuế Tỉnh; Chủ tịch Hội Công chứng viên Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu chợ Phú Điền thuộc huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp phải trả tiền dịch vụ sử dụng đường bộ theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
  • Giám đốc Sở Tư pháp
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua cầu chợ Phú Điền thuộc huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp phải trả tiền dịch vụ sử dụng đường bộ theo quy định tại Điều 3 Quyết định này.
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chánh án Tòa án nhân dân Tỉnh; Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh; Trưởng Thi hành án dân sự Tỉnh; Trưởng Thuế Tỉnh; Chủ tịch H...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không thu tiền Xe cứu thương; xe cứu hỏa; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bảo; xe hộ đê; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; thương, bệnh binh (có giấy chứng nhận) hoặc thân nhân điều khiển phương tiện xe mô tô chở thương bệnh binh; đoàn xe tang; đoàn xe có hộ tống; dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá dịch vụ qua cầu STT Loại phương tiện Đơn vị tính Giá dịch vụ 1 Người đi bộ đồng/vé/lượt 1.000 2 Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay đồng/vé/lượt 1.500 3 Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/vé/lượt 2.500 4 Xe ô tô đến 04 chỗ ngồi đồng/vé/lượt 15.000 5 Xe ô tô trên 04 chỗ đến dưới 15 chỗ đồng/vé/lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 334/QĐ-UBND-HC ngày 03 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành quy định về thu phí qua cầu chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười (dự án B.O.T) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười, Giám đốc Công ty TNHH Cái Bè và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026. Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định việc cập nhật, quản lý và nguyên tắc khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; quy định trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Quy chế trên địa bàn Tỉnh. b) Nh...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu) là hệ thống các thông tin, dữ liệu về giao dịch đã được các tổ chức và cá nhân có thẩm quyền cập nhật, khai thác, quản lý và sử dụng thông qua Hệ thống phần mềm quản lý hồ sơ công ch...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu 1. Tất cả các thông tin về giao dịch có liên quan đến tài sản được đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu đã được công chứng, chứng thực; các thông tin ngăn chặn, giải tỏa ngăn chặn phải được cập nhật đầy đủ, kịp thời và chính xác vào Cơ sở dữ liệu. 2. Việc cập nhật,...
Điều 4. Điều 4. Những hành vi không được thực hiện 1. Không cập nhật thông tin hoặc cập nhật thông tin không kịp thời, không đầy đủ, không chính xác vào Cơ sở dữ liệu theo quy định tại Quy chế này. 2. Cung cấp tài khoản truy cập cho cá nhân, tổ chức không phải là đối tượng được cấp tài khoản; truy cập vào Cơ sở dữ liệu bằng tài khoản của người...