Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang
747/2016/QĐ-UBND
Right document
Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang
27/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang
- Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Tổng số kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia dự kiến phân bổ t...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Tổng số kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia dự kiến phân bổ trong năm 2020 là 288.827 triệu đồng, trong đó:
- a) Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 267.500 triệu đồng. Trong đó:
- - Đối với phần vốn đầu tư được phân bổ theo hệ số ưu tiên quy định tại Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 246.198 triệu đồng;
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Gian...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế các Quyết định: Số 261/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, ban hành Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang;...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang theo kế hoạch vốn được giao chính thức từ trung ương. Việc phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư năm 2020 nguồn vốn ngân sách trung ươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Gian...
- Việc phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư năm 2020 nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh An Giang đảm bảo tuân thủ theo đúng định mức, tiêu chí p...
- 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế các Quyết định: Số 261/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, ban hành Quy...
- số 767/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư và quản lý, khai thác côn...
Left
Điều 3
Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phú...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt Phụ lục 1: DANH MỤC CHI TIẾT CÁC XÃ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
- DANH MỤC CHI TIẾT CÁC XÃ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
- THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020
- Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư nông thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) tham gia đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Bắc Giang. 2. Cơ quan nhà nước và các đối tượng khác liên quan đến việc đầu tư và quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc hỗ trợ 1. Điều kiện hỗ trợ a) Có dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung được cấp có thẩm quyền phê duyệt đảm bảo đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 10, Điều 15 và Điều 20 của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP (bao gồm cả dự án xây dựng mới và dự án cải tạo, nâng cấp); Đối với các dự án do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lựa chọn tổ chức, cá nhân đầu tư và quản lý, khai thác công trình 1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để giao quản lý, khai thác công trình (bao gồm dự án, công trình đang hoạt động và dự án, công trình do Nhà nước trực tiếp đầu tư): Thực hiện theo các Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều 15 của Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung và các mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình: Thực hiện theo quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Bắc Giang. 2. Hỗ trợ tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư: Vốn đầu tư của Nhà nước hỗ trợ 100 % kinh phí tổ chức bồi thường, giải phóng mặt b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Việc tổ chức xây dựng và triển khai thực hiện dự án 1. Xây dựng và công bố dự án a) Đối với dự án do UBND tỉnh đề xuất: Trên cơ sở đề xuất danh mục của UBND cấp huyện, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức lập đề xuất dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bố trí, cấp phát, thanh toán, quyết toán vốn hỗ trợ 1. Bố trí vốn hỗ trợ: a) Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước được phân bổ trong kế hoạch hàng năm cho từng dự án, công trình theo quy định hiện hành. b) Nguồn vốn hỗ trợ bù giá nước sạch nông thôn được phân bổ trong dự toán ngân sách hàng năm thuộc nguồn vốn sự nghiệp the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi, quản lý sử dụng nguồn vốn khấu hao tài sản cố định từ nguồn vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước 1. Vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước phải hoàn trả ngân sách nhà nước bằng khấu hao tài sản cố định. 2. Quy định mức thu, đối tượng thu và cách sử dụng nguồn thu khấu hao tài sản cố định thuộc phần vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá tiêu thụ nước sạch Giá tiêu thụ nước sạch thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của liên Bộ Tài chính – Bộ Xây dựng – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ chế tài chính hoạt động và thời gian khai thác công trình 1. Cơ chế tài chính hoạt động: Các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch chịu trách nhiệm tự cân đối thu, chi tài chính (trừ trường hợp quy định tại khoản 4, Điều 5 của Quy định này) và thực hiện chế độ kế toán - tài chính theo quy định hiện hành. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cấp nước sạch nông thôn; ban hành các chính sách về quản lý, khai thác, sử dụng công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong lĩnh vực nước sạch nông thôn ở địa phương theo quy hoạch, kế hoạch được duyệt, bảo đảm hoạt động cấp nước sạch được thực hiện liên tục, bảo vệ môi trường bền vững. 2. Thực hiện ký kết thỏa thuận đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Triển khai thực hiện quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng dân cư trong quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước sạch nông thôn theo quy định của pháp luật; thực hiện các biện pháp bảo đảm trật tự an toàn xã hội và tạo điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đầu tư và quản lý, khai thác công trình 1. Trong quá trình hoạt động đầu tư và quản lý, khai thác công trình phải chấp hành đầy đủ các quy định, chế độ, chính sách hiện hành có liên quan và chịu sự quản lý, kiểm tra, giám sát của các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền theo quy định của pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh 1. Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 4, Điều 6 Quy định này. 2. Giúp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện, quản lý, khai thác các dự án cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh theo quy định....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định chuyển tiếp 1. Danh mục dự án được công bố trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành phải được rà soát, phê duyệt lại theo quy định của Quy định này. 2. Các dự án đang triển khai thực hiện đầu tư và dự án đã có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành không phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections