Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
24/2016/NQ-HĐND
Right document
V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên tỉnh Hậu Giang
170/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên tỉnh Hậu Giang
- Về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định về danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Bãi bỏ Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cần Thơ; Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) V/v sửa đổi, bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005. Bãi bỏ Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) ban hành Quy định về quản lý thu phí, đấu thầu phí đố...
- Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ (cũ) V/v sửa đổi, bổ sung Danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26/5...
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- a) Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này gồm: 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu: - Phí chợ; - Phí qua đò, qua phà; - Phí trông giữ xe đạp, gắn máy, ô tô; - Phí bến bãi đậu xe; - Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu; - Phí vệ sinh. 2. Các loại phí do các cơ quan, Ban, ngành, đơn vị sự nghiệp quản lý t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này gồm:
- 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu:
- - Phí qua đò, qua phà;
- Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa I...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Hậu Giang, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Hậu Giang, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, đị...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Unmatched right-side sections