Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
07/2009/TT-BGTVT
Right document
Ban hành Chương trình đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
56/2007/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Chương trình đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ Right: Ban hành Chương trình đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình đào tạo nghề lái xe cơ giới đường bộ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định về quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình đào tạo nghề lái xe cơ giới đường bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe, cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe; tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ trong phạm vi cả nước. 2. Thông tư này không áp d...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 4170/2001/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Chương trình đào tạo nghề lái xe cơ giới đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 4170/2001/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành C...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe, cơ sở đào tạo lái xe, trung tâm sát hạch lái xe
- tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ trong phạm vi cả nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ô tô tải, ô tô tải chuyên dùng, ô tô chuyên dùng là loại ô tô được định nghĩa tại các tiêu chuẩn TCVN 6211: 2003, TCVN 7271: 2003. 2. Trọng tải thiết kế của ô tô tải chuyên dùng được hiểu là trọng tải thiết kế của ô tô tải cùng kiểu loại hoặc tương...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có l...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Ô tô tải, ô tô tải chuyên dùng, ô tô chuyên dùng là loại ô tô được định nghĩa tại các tiêu chuẩn TCVN 6211: 2003, TCVN 7271: 2003.
Left
Phần II
Phần II ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe là cơ sở dạy nghề do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe, có đủ các điều kiện tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe phải có đủ hệ thống phòng học chuyên môn, phòng nghiệp vụ, giáo viên, xe tập lái, sân tập lái và tuyến đường tập lái bảo đảm các tiêu chuẩn dưới đây: 1. Hệ thống phòng học chuyên môn a) Phòng học chuyên môn bảo đảm diện tích tối thiểu 50m2 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng giấy phép lái xe được phép đào tạo bảo đảm các điều kiện quy định đối với người học về độ tuổi, sức khoẻ, thâm niên và số km lái xe an toàn đối với đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe. 2. Ký và thanh lý hợp đồng đào tạo với người học lái xe ô tô. Nội du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài liệu phục vụ đào tạo và quản lý đào tạo của cơ sở đào tạo lái xe 1. Có đủ giáo trình giảng dạy lái xe hiện hành theo các hạng xe được cơ quan có thẩm quyền ban hành. 2. Có tài liệu hướng dẫn ôn luyện, kiểm tra, thi và các tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy, học tập. 3. Có sổ sách, biểu mẫu phục vụ quản lý quá trình giảng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NGƯỜI HỌC LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đối với người học lái xe 1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam. 2. Đủ tuổi, sức khoẻ, trình độ văn hóa theo quy định. 3. Người học lái xe hạng A2 phải thuộc đối tượng quy định của Thủ tướng Chính phủ. 4. Người học để nâng hạng giấy phép lái xe phải có thâm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức đào tạo 1. Người có nhu cầu cấp giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3, A4, B1 phải được đào tạo; được tự học các môn lý thuyết, nhưng phải đăng ký đào tạo tại cơ sở đào tạo được phép đào tạo để được ôn luyện, kiểm tra; đối với hạng A4, B1 phải được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo. 2. Người có nhu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe 1. Hồ sơ của người học lái xe lần đầu a) Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 13; b) Bản photocopy giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn; c) Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định. 2. Hồ sơ của người học lái xe n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cục Đường bộ Việt Nam 1. Cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về đào tạo lái xe trong phạm vi cả nước. 2. Nghiên cứu xây dựng quy hoạch định hướng cơ sở đào tạo lái xe; nội dung quản lý, nội dung chương trình đào tạo lái xe; hệ thống văn bản, biểu mẫu, sổ sách quản lý nghiệp vụ phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Chịu trách nhiệm quản lý đào tạo lái xe trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Căn cứ quy hoạch định hướng, đề xuất để Cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô. 3. Định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra, giám sát công tác đào tạo lái xe và cấp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của cơ sở đào tạo lái xe 1. Có trách nhiệm quản lý về tổ chức và hoạt động của các cơ sở đào tạo lái xe trực thuộc theo quy định hiện hành. 2. Tạo điều kiện để cơ sở đào tạo lái xe đầu tư tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ giảng dạy, học tập; bồi dưỡng đội ngũ giáo viên, nâng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép đào tạo lái xe 1. Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô Hồ sơ lập thành 03 bộ gửi Sở Giao thông vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam và lưu tại cơ sở đào tạo, gồm các giấy tờ sau: a) Văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo; b) Văn bản đề nghị của Sở Giao thông vận tải; c) Văn bản chấp thuận chủ trương của Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LÁI XE
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC TIÊU VÀ YÊU CẦU ĐÀO TẠO
MỤC TIÊU VÀ YÊU CẦU ĐÀO TẠO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Mục tiêu Đào tạo người lái xe nắm được các quy định của pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ, có đạo đức nghề nghiệp, có kỹ năng điều khiển phương tiện tham gia giao thông an toàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Yêu cầu 1. Nắm vững các quy định của Luật Giao thông đường bộ và hệ thống biển báo hiệu đường bộ Việt Nam; trách nhiệm của người lái xe trong việc tự giác chấp hành pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ. 2. Nắm được tác dụng, cấu tạo và nguyên lý làm việc của các cụm, hệ thống chính trên xe ô tô thông dụng và một số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3, A4 1. Thời gian đào tạo a) Hạng A1 : 10 giờ (lý thuyết: 8, thực hành lái xe: 2). b) Hạng A2 : 32 giờ (lý thuyết: 20, thực hành lái xe: 12). c) Hạng A3, A4 : 112 giờ (lý thuyết: 52, thực hành lái xe: 60). 2. Các môn kiểm tra a) Luật Giao thông đường bộ: đối với các hạng A2, A3, A4; b) Thực hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C 1. Thời gian đào tạo a) Hạng B1: 536 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 400); b) Hạng B2: 568 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 400); c) Hạng C : 888 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 720). 2. Các môn kiểm tra a) Kiểm tra tất cả các môn học trong quá trình học; b) Kiểm tra cấp ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe 1. Thời gian đào tạo a) Hạng B1 lên B2 : 102 giờ (lý thuyết: 52, thực hành lái xe: 50); b) Hạng B2 lên C : 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); c) Hạng C lên D : 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); d) Hạng D lên E : 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144); đ) Hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học 1. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2 Số TT Nội dung Hạng A1: 10 giờ Hạng A2: 32 giờ Lý thuyết (5) Thực hành (5) Lý thuyết (12) Thực hành (20) 1 Luật Giao thông đường bộ - Những điều cần biết về Luật giao thông đường bộ - Các nguyên tắc đi sa hình - Kiểm tra 4 3 1 - 2 1 1 - 10 7 2 1 6 3 3 -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Luật Giao thông đường bộ:
Phần I. Luật Giao thông đường bộ: - Chương I: Những quy định chung - Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ - Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương V: Vận tải đường bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Biển báo hiệu đường bộ:
Phần II. Biển báo hiệu đường bộ: - Chương I: Quy định chung - Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông - Chương III: Biển báo hiệu + Biển báo cấm + Biển báo nguy hiểm + Biển hiệu lệnh + Biển chỉ dẫn + Biển phụ - Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác + Vạch kẻ đường + Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn + Cột kilômét + Mốc lộ giới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông - Các tính chất của sa hình - Các nguyên tắc đi sa hình - Kiểm tra 25 12 1 4 2 3 2 11 0,5 1 1 1 1 1 1 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 0,5 0,5 1 7 - - - - - - 6 - 1 1 1 1 1 1 - - - - - - - 1 - 1 - 2 Cấu tạo và sửa chữa thông thường: 12 giờ - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động - Cách sử dụng các trang thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Luật Giao thông đường bộ
Phần I. Luật Giao thông đường bộ - Chương I: Những quy định chung - Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ - Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương V: Vận tải đường bộ 24 2 9 5 5 3 - - - - - - 24 2 9 5 5 3 - - - - - - 24 2 9 5 5 3 - - - - - - 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ
Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ - Chương I: Quy định chung - Chương II: Hiệu lệnh điều khiển giao thông - Chương III: Biển báo hiệu + Phân nhóm và hiệu lực của biển báo hiệu + Biển báo cấm + Biển báo nguy hiểm + Biển hiệu lệnh + Biển chỉ dẫn + Biển phụ - Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác + Vạch kẻ đường + Cọc tiêu, tường bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông - Chương I: Các đặc điểm của sa hình - Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình - Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình 8 2 4 2 6 - 4 2 8 2 4 2 6 - 4 2 8 2 4 2 6 - 4 2 4 Tổng ôn tập 10 2 10 2 10 2 b) Môn cấu tạo và sửa chữa thông thường Số TT Nội dung học Hạng B1: 20 giờ Hạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Luật Giao thông đường bộ
Phần I. Luật Giao thông đường bộ - Chương I: Những quy định chung - Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ - Chương III: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương IV: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ - Chương V: Vận tải đường bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ
Phần II. Hệ thống báo hiệu đường bộ - Chương I : Quy định chung - Chương II : Hiệu lệnh điều khiển giao thông - Chương III : Biển báo hiệu + Biển báo cấm + Biển báo nguy hiểm + Biển hiệu lệnh + Biển chỉ dẫn + Biển phụ - Chương IV: Các báo hiệu đường bộ khác + Vạch kẻ đường + Cọc tiêu, tường bảo vệ và hàng rào chắn + Cột kilômét + Mốc l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông
Phần III. Xử lý các tình huống giao thông - Chương I: Các đặc điểm của sa hình - Chương II: Các nguyên tắc đi sa hình - Chương III: Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình. 16 4 0,5 1 1 1 0,5 9 0,5 0,5 1 1 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 1 1 1 16 4 0,5 1 1 1 0,5 9 0,5 0,5 1 1 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 1 1 1 16...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân hạng giấy phép lái xe 1. Hạng A1 cấp cho: a) Người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 cm3; b) Người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật. 2. Hạng A2 cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 175 cm3 trở lên và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời hạn của giấy phép lái xe 1. Hạng A1, A2, A3: không thời hạn. 2. Hạng A4, B1, B2: 05 năm kể từ ngày cấp. 3. Hạng C, D, E và các hạng F: 03 năm kể từ ngày cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SÁT HẠCH LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe được xây dựng theo tiêu chuẩn quy định phù hợp với quy hoạch và phân loại như sau: a) Trung tâm sát hạch loại 1: sát hạch lái xe tất cả các hạng; b) Trung tâm sát hạch loại 2: sát hạch lái xe đến hạng C; c) Trung tâm sát hạch loại 3: sát hạch lái xe đến hạng A4. 2. Trên cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thủ tục, hồ sơ cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe 1. Bố trí mặt bằng tổng thể và kích thước hình sát hạch của trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 Hồ sơ đề nghị thỏa thuận bố trí mặt bằng tổng thể và kích thước hình sát hạch của trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 lập thành 03 bộ gửi Sở Giao thông vận tải,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của trung tâm sát hạch lái xe 1. Bảo đảm cơ sở vật chất, phương tiện và trang thiết bị kiểm tra chấm điểm theo quy định để thực hiện các kỳ sát hạch đạt kết quả chính xác, khách quan; báo cáo về Sở Giao thông vận tải và Cục Đường bộ Việt Nam khi thiết bị, phương tiện dùng cho sát hạch hoạt động không chính xác, khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NGƯỜI DỰ SÁT HẠCH LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hồ sơ để được dự sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu Sử dụng chung hồ sơ quy định tại Điều 10 của Thông tư này và bổ sung: a) Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạo đối với người dự sát hạch lái xe hạng A4, B1, B2, C; b) Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo có tên của người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo lưu kết quả sát hạch Người dự sát hạch được quyền bảo lưu một lần đối với nội dung sát hạch đã đạt yêu cầu của kỳ sát hạch trước nếu muốn dự sát hạch phải bảo đảm các điều kiện quy định đối với người học tại Điều 8, khoản 1, khoản 2 Điều 26 của Thông tư này và phải có tên trong biên bản xác nhận vắng, trượt của hội đồng sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY TRÌNH SÁT HẠCH LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung và quy trình sát hạch lái xe 1. Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe ô tô phải được thực hiện tại các trung tâm sát hạch lái xe có đủ điều kiện hoạt động (sau đây gọi là trung tâm sát hạch). 2. Nội dung sát hạch cấp giấy phép lái xe theo quy định tại phần 2 Tiêu chuẩn ngành số 22 TCN 286-01 ban hành kèm theo Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chuẩn bị kỳ sát hạch Ban quản lý sát hạch có các nhiệm vụ sau đây: 1. Đối với kỳ sát hạch lái xe hạng A1, A2 a) Tiếp nhận danh sách học sinh; b) Kiểm tra hồ sơ và điều kiện người dự sát hạch theo quy định tại các Điều 26, Điều 27 của Thông tư này; c) Trình Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hội đồng sát hạch 1. Hội đồng sát hạch do Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành lập. a) Hội đồng làm việc phải có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự, quyết định theo đa số; trường hợp các thành viên trong hội đồng có ý kiến ngang nhau thì thực hiện theo kết luận của Chủ tịch hội đồng; b) Kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ sát hạch 1. Tổ sát hạch do Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành lập a) Tổ sát hạch chịu sự chỉ đạo trực tiếp của hội đồng sát hạch. Tổ sát hạch cấp giấy phép lái xe hạng A1, A2 chịu sự chỉ đạo trực tiếp của ban quản lý sát hạch; b) Kết thúc kỳ sát hạch tổ sát hạch tự giải thể. 2. Thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự tổ chức sát hạch 1. Phổ biến nội quy và nội dung có liên quan của kỳ sát hạch a) Trước khi tổ chức sát hạch, Chủ tịch hội đồng sát hạch mời các thành viên của hội đồng, tổ sát hạch, tổ giám sát (nếu có) họp để phân công nhiệm vụ của từng thành viên trong kỳ sát hạch; b) Tổ chức khai mạc kỳ sát hạch để công bố quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Giám sát kỳ sát hạch 1. Căn cứ tình hình thực tế, Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tổ chức giám sát đột xuất một số kỳ sát hạch. 2. Cán bộ giám sát kỳ sát hạch là thanh tra viên giao thông đường bộ thuộc Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải; có hiểu biết về công tác đào tạo, sát hạch lái xe, có phẩm chất đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Công nhận kết quả sát hạch Ban quản lý sát hạch rà soát, tổng hợp kết quả, làm văn bản để Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải ra quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch kèm theo danh sách thí sinh trúng tuyển được cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 27a, 27b.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Lưu trữ hồ sơ kết quả sát hạch 1. Sau mỗi kỳ sát hạch, ban quản lý sát hạch chịu trách nhiệm lưu trữ hồ sơ của kỳ sát hạch bao gồm: a) Danh sách học sinh (báo cáo 1); b) Danh sách thí sinh được phép dự sát hạch (báo cáo 2); c) Biên bản kiểm tra hồ sơ thí sinh; d) Quyết định tổ chức kỳ sát hạch lái xe; đ) Biên bản phân công nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe 1. Cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về sát hạch, cấp giấy phép lái xe trong phạm vi toàn quốc. 2. Phòng quản lý phương tiện và người lái thuộc Cục Đường bộ Việt Nam thực hiện chức năng, nhiệm vụ của ban quản lý sát hạch cấp Cục. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ của ban quản lý sát hạch cấp Cục 1. Nghiên cứu xây dựng hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về sát hạch, cấp giấy phép lái xe để Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam trình cấp có thẩm quyền ban hành; tham mưu cho Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam trong việc chỉ đạo tổ chức thực hiện trong phạm vi cả nước. 2. Nghiên cứu hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nhiệm vụ của ban quản lý sát hạch cấp Sở 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải a) Tổ chức thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải và hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về nghiệp vụ sát hạch, cấp giấy phép lái xe; b) Xây dựng kế hoạch về nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng và trực tiếp quản lý, lưu trữ hồ sơ của đội n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Mẫu giấy phép lái xe 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành mẫu giấy phép lái xe. 2. Cục Đường bộ Việt Nam in, phát hành, hướng dẫn và quản lý việc sử dụng giấy phép lái xe trong phạm vi cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Sử dụng và quản lý giấy phép lái xe 1. Người có giấy phép lái xe chỉ được lái loại xe quy định đã ghi trong giấy phép lái xe; trường hợp sử dụng giấy phép lái xe hạng A2 phải thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Giấy phép lái xe phải được mang theo người khi lái xe. 3. Giấy phép lái xe có thể bị tước quyền sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Di chuyển quản lý giấy phép lái xe 1. Người có giấy phép lái xe khi chuyển nơi cư trú từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này đến tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác, nếu có nhu cầu phải có giấy đề nghị di chuyển quản lý giấy phép lái xe để cơ quan đang quản lý giấy phép lái xe cấp giấy di chuyển; cơ quan quản lý g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Cấp mới giấy phép lái xe 1. Căn cứ quyết định công nhận trúng tuyển, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lái xe cho người trúng tuyển. 2. Khi cấp giấy phép lái xe nâng hạng, cơ quan quản lý sát hạch cắt góc giấy phép lái xe cũ và giao cho người lái xe bảo quản. 3. Thời gian cấp giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Cấp lại giấy phép lái xe 1. Người có giấy phép lái xe còn thời hạn sử dụng, nhưng không còn hồ sơ gốc, có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, được lập lại hồ sơ lái xe. Hồ sơ lái xe lập lại gồm: đơn xin đổi, tờ khai nguyên nhân mất hồ sơ gốc được cơ quan công an cấp xã xác nhận, bản sao giấy chứng minh nhân dân, giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đổi giấy phép lái xe 1. Trong thời hạn 60 ngày trước khi giấy phép lái xe hết hạn, người có nhu cầu tiếp tục sử dụng giấy phép lái xe làm đơn đề nghị đổi kèm theo giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định, gửi đến cơ quan quản lý giấy phép lái xe để được xét cấp lại giấy phép lái xe. 2. Người có gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe 1. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe đối với giấy phép lái xe do ngành giao thông vận tải cấp gồm: a) Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 29; b) Hồ sơ gốc phù hợp với giấy phép lái xe đề nghị đổi; c) Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định; d) Bản ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV
Phần IV ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH ĐỐI VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Đào tạo lái xe 1. Đào tạo đối với người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật để cấp giấy phép lái xe hạng A1 a) Người học có thể tự học lý thuyết và thực hành; trường hợp có nhu cầu học tập trung đăng ký với cơ sở đào tạo để được học theo nội dung, chương trình quy định; b) Cơ sở đào tạo miễn toàn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Sát hạch lái xe Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho người khuyết tật, đồng bào dân tộc có trình độ văn hoá quá thấp do Sở Giao thông vận tải căn cứ nội dung và quy trình sát hạch đã được ban hành, xây dựng nội dung và phương án tổ chức sát hạch phù hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần V
Phần V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Báo cáo về công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe 1. Hàng năm, vào tháng 01 và tháng 7, Sở Giao thông vận tải sơ kết, tổng kết công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe của địa phương, gửi báo cáo về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải. 2. Hàng tháng (trước ngày 05 của tháng sau), c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Kiểm tra, thanh tra 1. Cục Đường bộ Việt Nam thực hiện kiểm tra công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe, xử lý vi phạm theo quy định. 2. Thanh tra Bộ Giao thông vận tải chủ trì tổ chức thanh tra công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe. 3. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp các cơ quan liên quan, căn cứ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 54/2007/QĐ-BGTVT ngày 07/11/2007 “Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ”, số 55/2007/QĐ-BGTVT ngày 07/11/2007 “Ban hành Quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ”, số 56/2007/Q...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Chương trình đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Chương trình đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
- Điều 50. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 54/2007/QĐ-BGTVT ngày 07/11/2007 “Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ”...
- Cơ sở đào tạo lái xe được thành lập trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành phải bảo đảm diện tích tối thiểu của sân tập lái quy định tại khoản 14 Điều 5 của Thông tư này chậm nhất sau 03 năm k...
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.