Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 116

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện và cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ thống điện phân phối

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hệ thống điện phân phối
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện và cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện và cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Các yêu cầu trong vận hành hệ thống điện phân phối. 2. Dự báo nhu cầu phụ tải điện. 3. Kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối. 4. Điều kiện, yêu cầu kỹ thuật và thủ tục đấu nối vào lưới điện phân phối. 5. Vận hành hệ thống điện phân phối.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về:
  • 1. Các yêu cầu trong vận hành hệ thống điện phân phối.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện và cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện tru...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 12 năm 2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Đơn vị phân phối điện. 2. Đơn vị phân phối và bán lẻ điện. 3. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia. 4. Đơn vị truyền tải điện. 5. Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối. 6. Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 7. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:
  • 1. Đơn vị phân phối điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 12 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Công Thương, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Công an tỉnh, Giám đốc Công ty Điện lực Hậu Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH V ề thời hạn giải...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cấp điện áp là một trong những giá trị của điện áp danh định được sử dụng trong hệ thống điện, bao gồm: a) Hạ áp là cấp điện áp danh định đến 01 kV; b) Trung áp là cấp điện áp danh định trên 01 kV đến 35 kV; c) Cao áp là cấp điện áp danh định trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cấp điện áp là một trong những giá trị của điện áp danh định được sử dụng trong hệ thống điện, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở: Công Thương, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Công an tỉnh, Giám đốc Công ty Điện lực Hậu Giang
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện và cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chế độ nối đất 1. Chế độ nối đất trung tính trong hệ thống điện phân phối được quy định trong Bảng 4 như sau: Bảng 4. Chế độ nối đất Cấp điện áp Điểm trung tính 110 kV Nối đất trực tiếp. 35 kV Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng. 15 kV, 22 kV Nối đất trực tiếp (03 pha 03 dây) hoặc nối đất lặp lại (03 pha 04 dây). 06...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chế độ nối đất
  • 1. Chế độ nối đất trung tính trong hệ thống điện phân phối được quy định trong Bảng 4 như sau:
  • Bảng 4. Chế độ nối đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện và cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn t...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: Sở Công Thương; Sở Giao thông vận tải; Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND huyện, thị xã, thành phố, Công ty Điện lực Hậu Giang; Khách hàng sử dụng điện có đề nghị đấu nối vào lưới điện trung áp; Đơn vị phân phối điện và bán lẻ điện; Các cơ quan, tổ chức,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các chỉ số về độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối 1. Các chỉ số về độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối bao gồm: a) Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (System Average Interruption Duration Index - SAIDI); b) Chỉ số về số lần mất điện trung bình của lưới điện phân phối (Syst...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các chỉ số về độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối
  • 1. Các chỉ số về độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối bao gồm:
  • a) Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối (System Average Interruption Duration Index - SAIDI);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với: Sở Công Thương
  • Sở Giao thông vận tải
Rewritten clauses
  • Left: Khách hàng sử dụng điện có đề nghị đấu nối vào lưới điện trung áp Right: - K t : Tổng số Khách hàng sử dụng điện và các Đơn vị phân phối và bán lẻ điện mua điện của Đơn vị phân phối điện trong tháng t;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II YÊU CẦU TRONG VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • YÊU CẦU TRONG VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện: không quá 05 (năm) ngày làm việc đối với lưới điện trung áp trên không và không quá 10 (mười) ngày làm việc đối...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các bộ chỉ số độ tin cậy cung cấp điện 1. Độ tin cậy cung cấp điện được thống kê và đánh giá qua hai bộ chỉ số bao gồm “Độ tin cậy cung cấp điện toàn phần” và “Độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối”. Mỗi bộ chỉ số độ tin cậy cung cấp điện bao gồm 03 chỉ số SAIDI, SAIFI và MAIFI được xác định theo quy định tại Điều 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các bộ chỉ số độ tin cậy cung cấp điện
  • Độ tin cậy cung cấp điện được thống kê và đánh giá qua hai bộ chỉ số bao gồm “Độ tin cậy cung cấp điện toàn phần” và “Độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối”.
  • Mỗi bộ chỉ số độ tin cậy cung cấp điện bao gồm 03 chỉ số SAIDI, SAIFI và MAIFI được xác định theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh
  • Thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện:
  • không quá 05 (năm) ngày làm việc đối với lưới điện trung áp trên không và không quá 10 (mười) ngày làm việc đối với lưới điện trung áp ngầm kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn giải quyết các thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thời hạn giải quyết các thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình điện: không quá 07 (bảy) ngày làm việc đối với lưới điện trung áp trên không và không quá 10 (mười) ngày làm việc đối với lưới điện trung á...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tần số Tần số danh định trong hệ thống điện quốc gia là 50 Hz. Trong điều kiện bình thường, tần số hệ thống điện được dao động trong phạm vi ± 0,2 Hz so với tần số danh định. Trường hợp hệ thống điện chưa ổn định, tần số hệ thống điện được dao động trong phạm vi ± 0,5 Hz so với tần số danh định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tần số
  • Tần số danh định trong hệ thống điện quốc gia là 50 Hz.
  • Trong điều kiện bình thường, tần số hệ thống điện được dao động trong phạm vi ± 0,2 Hz so với tần số danh định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hạn giải quyết các thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh
  • Thời hạn giải quyết các thủ tục cấp phép thi công xây dựng công trình điện:
  • không quá 07 (bảy) ngày làm việc đối với lưới điện trung áp trên không và không quá 10 (mười) ngày làm việc đối với lưới điện trung áp ngầm kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III DỰ BÁO NHU CẦU PHỤ TẢI ĐIỆN HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ BÁO NHU CẦU PHỤ TẢI ĐIỆN HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải: a) Thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện nằm trong hành lang công trình giao thông thuộc phạm vi quản lý. b) Cấp phép thi công xây dựng công trình điện nằm trong hành lang công trình giao thông trong phạm vi quản lý. 2. Trách nhiệm củ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điện áp 1. Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối bao gồm 110 kV, 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 06 kV và 0,4 kV. 2. Trong chế độ vận hành bình thường điện áp vận hành cho phép tại điểm đấu nối được phép dao động so với điện áp danh định như sau: a) Tại điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điện áp
  • 1. Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối
  • Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối bao gồm 110 kV, 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 06 kV và 0,4 kV.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải:
  • a) Thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện nằm trong hành lang công trình giao thông thuộc phạm vi quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành Giao Sở Công Thương có trách nhiệm làm đầu mối kiểm tra, theo dõi, đôn đốc các đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này; báo cáo định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh theo quy định. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Công Thương để tổng hợp, đề xuất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cân bằng pha Trong chế độ làm việc bình thường, thành phần thứ tự nghịch của điện áp pha không vượt quá 03 % điện áp danh định đối với cấp điện áp 110 kV hoặc 05 % điện áp danh định đối với cấp điện áp trung áp và hạ áp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong chế độ làm việc bình thường, thành phần thứ tự nghịch của điện áp pha không vượt quá 03 % điện áp danh định đối với cấp điện áp 110 kV hoặc 05 % điện áp danh định đối với cấp điện áp trung áp...
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Công Thương có trách nhiệm làm đầu mối kiểm tra, theo dõi, đôn đốc các đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này; báo cáo định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh theo quy định.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Công Thương để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo kịp thời./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều khoản thi hành Right: Điều 6. Cân bằng pha

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 YÊU CẦU KỸ THUẬT
Điều 7. Điều 7. Sóng hài điện áp 1. Tổng độ biến dạng sóng hài điện áp (THD) là tỷ lệ giữa giá trị hiệu dụng của sóng hài điện áp với giá trị hiệu dụng của điện áp bậc cơ bản (theo đơn vị %), được tính theo công thức sau: Trong đó: a) THD: Tổng độ biến dạng sóng hài điện áp; b) V i : Giá trị hiệu dụng của sóng hài điện áp bậc i và N là bậc cao...
Điều 8. Điều 8. Nhấp nháy điện áp 1. Trong điều kiện vận hành bình thường, mức nhấp nháy điện áp tại mọi điểm đấu nối không được vượt quá giới hạn quy định trong Bảng 2 như sau: Bảng 2: Mức nhấp nháy điện áp Cấp điện áp Mức nhấp nháy cho phép 110 kV P st95% = 0,80 P lt95% = 0,60 Trung áp P st95% = 1,00 P lt95% = 0,80 Hạ áp P st95% = 1,00 P lt9...
Điều 9. Điều 9. Dòng ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố 1. Dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ sự cố của bảo vệ chính được quy định trong Bảng 3 như sau: Bảng 3. Dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ sự cố Điện áp Dòng ngắn mạch lớn nhất (kA) Thời gian tối đa loại trừ sự cố của bảo vệ chính...
Điều 11. Điều 11. Hệ số sự cố chạm đất Hệ số sự cố chạm đất của lưới điện phân phối không được vượt quá 1,4 đối với lưới điện có trung tính nối đất trực tiếp và 1,7 đối với lưới điện có trung tính cách ly hoặc lưới điện có trung tính nối đất qua trở kháng.
Mục 2 Mục 2 ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN VÀ TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG
Điều 14. Điều 14. Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối Tổn thất điện năng của lưới điện phân phối bao gồm: 1. Tổn thất điện năng kỹ thuật là tổn thất điện năng gây ra do bản chất vật lý của đường dây dẫn điện, trang thiết bị điện trên lưới điện phân phối. 2. Tổn thất điện năng phi kỹ thuật là tổn thất điện năng do ảnh hưởng của các yếu tố...
Điều 15. Điều 15. Trình tự phê duyệt chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, tổn thất điện năng hàng năm của lưới điện phân phối 1. Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm, Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm xây dựng kế hoạch về độ tin cậy cung cấp điện và tổn thất điện năng cho năm tiếp theo của các Đơn vị phân phối điện để trình Cục Điều tiết điện...