Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 16
Instruction matches 16
Left-only sections 67
Right-only sections 52

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về cấp và quản lý bảo lãnh chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thẩm định, phê duyệt và cấp bảo lãnh chính phủ; quản lý bảo lãnh chính phủ; trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cấp và quản lý bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay trong nước và nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu trong nước và quốc tế. 2. Việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này gồm: 1. Người được bảo lãnh. 2. Người bảo lãnh. 3. Người nhận bảo lãnh. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình cấp và quản lý bảo lãnh chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ đã được quy định trong Luật quản lý nợ công, trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình tín dụng có mục tiêu của Nhà nước là chương trình cho vay của tổ chức tín dụng cho các dự án quan trọng quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đại diện tiếp nhận hồ s...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các loại trái phiếu Chính phủ 1. Tín phiếu kho bạc là loại trái phiếu Chính phủ có kỳ hạn 13 tuần, 26 tuần hoặc 52 tuần và đồng tiền phát hành là đồng Việt Nam. Các kỳ hạn khác của tín phiếu kho bạc do Bộ Tài chính quyết định tùy theo nhu cầu sử dụng vốn và tình hình thị trường nhưng không vượt quá 52 tuần. 2. Trái phiếu kho b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Ngoài các từ ngữ đã được quy định trong Luật quản lý nợ công, trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chương trình tín dụng có mục tiêu của Nhà nước là chương trình cho vay của tổ chức tín dụng cho các dự án quan trọng quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Các loại trái phiếu Chính phủ
  • Tín phiếu kho bạc là loại trái phiếu Chính phủ có kỳ hạn 13 tuần, 26 tuần hoặc 52 tuần và đồng tiền phát hành là đồng Việt Nam.
  • Các kỳ hạn khác của tín phiếu kho bạc do Bộ Tài chính quyết định tùy theo nhu cầu sử dụng vốn và tình hình thị trường nhưng không vượt quá 52 tuần.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Ngoài các từ ngữ đã được quy định trong Luật quản lý nợ công, trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chương trình tín dụng có mục tiêu của Nhà nước là chương trình cho vay của tổ chức tín dụng cho các dự án quan trọng quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Target excerpt

Điều 10. Các loại trái phiếu Chính phủ 1. Tín phiếu kho bạc là loại trái phiếu Chính phủ có kỳ hạn 13 tuần, 26 tuần hoặc 52 tuần và đồng tiền phát hành là đồng Việt Nam. Các kỳ hạn khác của tín phiếu kho bạc do Bộ Tài...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức văn bản bảo lãnh 1. Bảo lãnh chính phủ được thực hiện dưới hình thức thư bảo lãnh, hợp đồng bảo lãnh hoặc văn bản bảo lãnh (sau đây gọi chung là “Thư bảo lãnh”). 2. Chính phủ chỉ cấp Thư bảo lãnh, không cấp Thư tái bảo lãnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, chương trình, dự án được xem xét cấp bảo lãnh chính phủ 1. Đối tượng được cấp bảo lãnh chính phủ thực hiện theo quy định tại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32

Điều 32 Luật quản lý nợ công và đáp ứng các quy định cụ thể được nêu tại Nghị định này. 2. Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể về chương trình, dự án được ưu tiên xem xét cấp bảo lãnh chính phủ trong từng thời kỳ phù hợp với quy định tại Điều 33 Luật quản lý nợ công.

Open section

Điều 33.

Điều 33. Phê duyệt đề án phát hành trái phiếu 1. Chính phủ phê duyệt đề án phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường quốc tế với các nội dung cơ bản sau: a) Mục đích phát hành và sử dụng vốn phát hành trái phiếu; b) Loại tiền tệ, khối lượng, kỳ hạn và phương thức phát hành trái phiếu; c) Thời điểm dự kiến phát hành trái phiếu; d) Th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32 Luật quản lý nợ công và đáp ứng các quy định cụ thể được nêu tại Nghị định này.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể về chương trình, dự án được ưu tiên xem xét cấp bảo lãnh chính phủ trong từng thời kỳ phù hợp với quy định tại Điều 33 Luật quản lý nợ công.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Phê duyệt đề án phát hành trái phiếu
  • 1. Chính phủ phê duyệt đề án phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường quốc tế với các nội dung cơ bản sau:
  • a) Mục đích phát hành và sử dụng vốn phát hành trái phiếu;
Removed / left-side focus
  • Điều 32 Luật quản lý nợ công và đáp ứng các quy định cụ thể được nêu tại Nghị định này.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể về chương trình, dự án được ưu tiên xem xét cấp bảo lãnh chính phủ trong từng thời kỳ phù hợp với quy định tại Điều 33 Luật quản lý nợ công.
Target excerpt

Điều 33. Phê duyệt đề án phát hành trái phiếu 1. Chính phủ phê duyệt đề án phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường quốc tế với các nội dung cơ bản sau: a) Mục đích phát hành và sử dụng vốn phát hành trái phiếu; b...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ trung hạn 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này căn cứ nhu cầu vay vốn, phát hành trái phiếu lập kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh trung hạn cho thời gian 03 năm kể từ năm xây dựng kế hoạch và 02 năm tiếp theo, theo phương thức cuốn chiếu và gửi Bộ Tài chính tron...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc phát hành trái phiếu 1. Việc phát hành trái phiếu phải đảm bảo công khai, minh bạch, công bằng. 2. Việc phát hành trái phiếu phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan. 3. Chủ thể phát hành trái phiếu phải đảm bảo quản lý, sử dụng vốn trái phiếu đúng mục đích, hiệu quả v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xây dựng kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ trung hạn
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này căn cứ nhu cầu vay vốn, phát hành trái phiếu lập kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh trung hạn cho thời gian 03 năm kể từ năm xây dựng kế hoạch và...
  • 2. Kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh trung hạn do đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này lập gồm các nội dung chính sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc phát hành trái phiếu
  • 1. Việc phát hành trái phiếu phải đảm bảo công khai, minh bạch, công bằng.
  • 2. Việc phát hành trái phiếu phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xây dựng kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ trung hạn
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này căn cứ nhu cầu vay vốn, phát hành trái phiếu lập kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh trung hạn cho thời gian 03 năm kể từ năm xây dựng kế hoạch và...
  • 2. Kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh trung hạn do đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này lập gồm các nội dung chính sau đây:
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc phát hành trái phiếu 1. Việc phát hành trái phiếu phải đảm bảo công khai, minh bạch, công bằng. 2. Việc phát hành trái phiếu phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định khác của phá...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng kế hoạch cấp bảo lãnh chính phủ hàng năm 1. Đối tượng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này, có nhu cầu đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ trong năm kế hoạch gửi văn bản đăng ký cho Bộ Tài chính (sao gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với khoản va...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng tham gia đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành trái phiếu 1. Đối tượng tham gia đấu thầu tín phiếu kho bạc. a) Đối tượng tham gia đấu thầu tín phiếu kho bạc là các ngân hàng thương mại, công ty chứng khoán, công ty tài chính và các định chế tài chính khác. b) Trường hợp các đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xây dựng kế hoạch cấp bảo lãnh chính phủ hàng năm
  • Đối tượng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này, có nhu cầu đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ trong năm kế hoạch gửi văn bản...
  • 2. Kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ hàng năm gồm các nội dung chính sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng tham gia đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành trái phiếu
  • 1. Đối tượng tham gia đấu thầu tín phiếu kho bạc.
  • a) Đối tượng tham gia đấu thầu tín phiếu kho bạc là các ngân hàng thương mại, công ty chứng khoán, công ty tài chính và các định chế tài chính khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng kế hoạch cấp bảo lãnh chính phủ hàng năm
  • Đối tượng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ theo quy định tại Điều 12 của Nghị định này, có nhu cầu đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ trong năm kế hoạch gửi văn bản...
  • 2. Kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ hàng năm gồm các nội dung chính sau đây:
Target excerpt

Điều 12. Đối tượng tham gia đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành trái phiếu 1. Đối tượng tham gia đấu thầu tín phiếu kho bạc. a) Đối tượng tham gia đấu thầu tín phiếu kho bạc là các ngân hàng thương mại, công ty chứng...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức bảo lãnh chính phủ 1. Hạn mức bảo lãnh vay và bảo lãnh phát hành trái phiếu nằm trong hạn mức vay và trả nợ của chính phủ. Căn cứ kế hoạch đề nghị cấp bảo lãnh trung hạn, chủ trương cấp bảo lãnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đăng ký kế hoạch cấp bảo lãnh trong năm, Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch cấp bảo lãnh ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cấp bảo lãnh chính phủ Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 34 của Luật quản lý nợ công, điều kiện cấp bảo lãnh chính phủ quy định cụ thể cho một số trường hợp như sau: 1. Điều kiện được cấp bảo lãnh chính phủ đối với chương trình, dự án đầu tư: a) Đối với người vay, chủ thể phát hành trái phiếu: - Người vay, chủ thể...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Hồ sơ phát hành trái phiếu 1. Hồ sơ phát hành trái phiếu là các tài liệu pháp lý do Bộ Tài chính phối hợp cùng với tư vấn pháp lý trong nước, tư vấn pháp lý quốc tế và các cơ quan liên quan chuẩn bị theo quy định của luật pháp Việt Nam và luật pháp áp dụng tại thị trường phát hành trái phiếu. 2. Hồ sơ phát hành trái phiếu bao...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều kiện cấp bảo lãnh chính phủ
  • Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 34 của Luật quản lý nợ công, điều kiện cấp bảo lãnh chính phủ quy định cụ thể cho một số trường hợp như sau:
  • 1. Điều kiện được cấp bảo lãnh chính phủ đối với chương trình, dự án đầu tư:
Added / right-side focus
  • Hồ sơ phát hành trái phiếu là các tài liệu pháp lý do Bộ Tài chính phối hợp cùng với tư vấn pháp lý trong nước, tư vấn pháp lý quốc tế và các cơ quan liên quan chuẩn bị theo quy định của luật pháp...
  • 2. Hồ sơ phát hành trái phiếu bao gồm các tài liệu cơ bản sau:
  • a) Bản cáo bạch;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện cấp bảo lãnh chính phủ
  • Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 34 của Luật quản lý nợ công, điều kiện cấp bảo lãnh chính phủ quy định cụ thể cho một số trường hợp như sau:
  • 1. Điều kiện được cấp bảo lãnh chính phủ đối với chương trình, dự án đầu tư:
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với người vay, chủ thể phát hành trái phiếu: Right: Điều 34. Hồ sơ phát hành trái phiếu
Target excerpt

Điều 34. Hồ sơ phát hành trái phiếu 1. Hồ sơ phát hành trái phiếu là các tài liệu pháp lý do Bộ Tài chính phối hợp cùng với tư vấn pháp lý trong nước, tư vấn pháp lý quốc tế và các cơ quan liên quan chuẩn bị theo quy...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mức bảo lãnh chính phủ 1. Mức bảo lãnh chính phủ đối với trị giá gốc của khoản vay, khoản phát hành trái phiếu cho chương trình, dự án đầu tư không vượt quá 70% tổng mức đầu tư của chương trình, dự án. 2. Mức bảo lãnh chính phủ được áp dụng đối với từng chương trình, dự án cụ thể theo quy định của Luật đầu tư số 67/2014/QH13 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thư bảo lãnh 1. Thư bảo lãnh do Bộ Tài chính cấp và quản lý. 2. Thư bảo lãnh được phát hành một lần duy nhất cho từng khoản vay, khoản phát hành trái phiếu của chương trình, dự án và không vượt quá tổng mức dự kiến bảo lãnh cho khoản vay, khoản phát hành đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt cho chương trình, dự án đó. 3. Nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CẤP BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XEM XÉT, PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CẤP BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ 1. Chính phủ phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ đối với: a) Chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Chính phủ theo quy định của Luật đầu tư và Luật đầu tư công. b) Dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước có tổng trị giá vay,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lưu ý, niêm yết và giao dịch trái phiếu 1. Đối với trái phiếu phát hành trong nước a) Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do các ngân hàng chính sách của nhà nước phát hành được đăng ký, lưu ký tại Trung tâm lưu ký chứng khoán; được niêm yết tại sở giao dịch chứng khoán theo quy định của Bộ Tài chính; được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ
  • 1. Chính phủ phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ đối với:
  • a) Chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Chính phủ theo quy định của Luật đầu tư và Luật đầu tư công.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Lưu ý, niêm yết và giao dịch trái phiếu
  • 1. Đối với trái phiếu phát hành trong nước
  • a) Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do các ngân hàng chính sách của nhà nước phát hành được đăng ký, lưu ký tại Trung tâm lưu ký chứng khoán
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ
  • 1. Chính phủ phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ đối với:
  • a) Chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Chính phủ theo quy định của Luật đầu tư và Luật đầu tư công.
Target excerpt

Điều 9. Lưu ý, niêm yết và giao dịch trái phiếu 1. Đối với trái phiếu phát hành trong nước a) Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do các ngân hàng chính sách của nhà nước phát hành được đăng ký, l...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ Doanh nghiệp, tổ chức tín dụng đề nghị phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ nộp cho Bộ Tài chính trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính các hồ sơ sau: 1. Văn bản đề nghị phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng (bản chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục xem xét, phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ 1. Bộ Tài chính xem xét hồ sơ đề nghị phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ sau khi doanh nghiệp đã cung cấp đủ các hồ sơ theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này và trước khi đàm phán thỏa thuận vay dự kiến đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ . 2. Tron...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phí phát hành, thanh toán trái phiếu 1. Các khoản chi phí phát sinh trong quá trình phát hành, thanh toán trái phiếu do ngân sách trung ương chi trả. 2. Mức phí chi trả cho các tổ chức thực hiện đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành, thanh toán trái phiếu thực hiện theo thỏa thuận giữa chủ thể phát hành và tổ chức cung cấp dịch...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục xem xét, phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ
  • Bộ Tài chính xem xét hồ sơ đề nghị phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ sau khi doanh nghiệp đã cung cấp đủ các hồ sơ theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này và trước khi đàm phán thỏa t...
  • Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị xem xét phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh từ người vay, chủ thể phát hành trái phiếu theo quy định tại Nghị định này, Bộ Tài chính xem x...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Phí phát hành, thanh toán trái phiếu
  • 1. Các khoản chi phí phát sinh trong quá trình phát hành, thanh toán trái phiếu do ngân sách trung ương chi trả.
  • Mức phí chi trả cho các tổ chức thực hiện đấu thầu, bảo lãnh, đại lý phát hành, thanh toán trái phiếu thực hiện theo thỏa thuận giữa chủ thể phát hành và tổ chức cung cấp dịch vụ theo nguyên tắc th...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục xem xét, phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ
  • Bộ Tài chính xem xét hồ sơ đề nghị phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ sau khi doanh nghiệp đã cung cấp đủ các hồ sơ theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này và trước khi đàm phán thỏa t...
  • Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị xem xét phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh từ người vay, chủ thể phát hành trái phiếu theo quy định tại Nghị định này, Bộ Tài chính xem x...
Target excerpt

Điều 13. Phí phát hành, thanh toán trái phiếu 1. Các khoản chi phí phát sinh trong quá trình phát hành, thanh toán trái phiếu do ngân sách trung ương chi trả. 2. Mức phí chi trả cho các tổ chức thực hiện đấu thầu, bảo...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CẤP BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ CHO KHOẢN VAY TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề nghị phê duyệt cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay Ngoài hồ sơ đã gửi theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này, Người vay đề nghị phê duyệt cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay nộp bổ sung cho Bộ Tài chính trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính các hồ sơ sau: 1. Văn bản yêu cầu khoản vay có bảo lãnh ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Nghị định này (bản sao có chứng thực). Báo cáo tài chính 06 tháng đầu năm trường hợp thời điểm đề nghị cấp bảo lãnh vào nửa cuối năm tài chính. 10. Báo cáo chi tiết của Trung tâm thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về tình hình tín dụng của Người vay (bản chính). 11. Văn bản cam kết theo quy định tại Phụ lục II của N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay 1. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh theo quy định tại Nghị định này từ người vay, Bộ Tài chính thẩm định hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ và báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thẩm định với các nội dung chính sau: a) Tính hợp lệ củ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Đề án phát hành trái phiếu 1. Bộ Tài chính chủ trì xây dựng đề án phát hành trái phiếu trình Chính phủ phê duyệt cho từng đợt phát hành. 2. Đề án phát hành bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Mục đích phát hành và sử dụng vốn phát hành trái phiếu; b) Các căn cứ pháp lý để phát hành trái phiếu, bao gồm quyết định phê duyệt dự á...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thẩm định cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay
  • Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh theo quy định tại Nghị định này từ người vay, Bộ Tài chính thẩm định hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ và báo cáo Thủ tư...
  • a) Tính hợp lệ của hồ sơ cung cấp.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Đề án phát hành trái phiếu
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì xây dựng đề án phát hành trái phiếu trình Chính phủ phê duyệt cho từng đợt phát hành.
  • 2. Đề án phát hành bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm định cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay
  • Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh theo quy định tại Nghị định này từ người vay, Bộ Tài chính thẩm định hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ và báo cáo Thủ tư...
  • a) Tính hợp lệ của hồ sơ cung cấp.
Target excerpt

Điều 32. Đề án phát hành trái phiếu 1. Bộ Tài chính chủ trì xây dựng đề án phát hành trái phiếu trình Chính phủ phê duyệt cho từng đợt phát hành. 2. Đề án phát hành bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Mục đích phát hà...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyết định cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay 1. Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ nội dung Thư bảo lãnh cùng với báo cáo kết quả thẩm định cấp bảo lãnh chính phủ. 2. Quyết định cấp bảo lãnh chính phủ cho khoản vay do Thủ tướng Chính phủ ban hành gồm các nội dung: a) Phê duyệt nội dung Thư bảo lãnh và giao Bộ Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cấp Thư bảo lãnh đối với khoản vay 1. Thư bảo lãnh được Bộ Tài chính cấp trên cơ sở Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt việc cấp bảo lãnh chính phủ cho khoản vay và sau khi Người được bảo lãnh đã hoàn thành các thủ tục sau: a) Ký với Bộ Tài chính Hợp đồng thế chấp tài sản cho khoản vay được Chính phủ bảo lãnh. b) Mở T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục có liên quan đến hiệu lực của khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh 1. Người được bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện các thủ tục quy định trong Thỏa thuận vay để Thư bảo lãnh và Thỏa thuận vay có hiệu lực đầy đủ. 2. Người được bảo lãnh có trách nhiệm làm việc với Bộ Tư pháp để được cấp ý kiến pháp lý đối với Thư...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trình tự phát hành trái phiếu 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và các tổ chức liên quan để tổ chức phát hành trái phiếu theo đúng đề án đã được Chính phủ phê duyệt. 2. Căn cứ tình hình thực tế và các quy định pháp luật có liên quan, Bộ Tài chính quyết định về trình tự phát hành trái phiếu theo một số bước cơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Thủ tục có liên quan đến hiệu lực của khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh
  • 1. Người được bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện các thủ tục quy định trong Thỏa thuận vay để Thư bảo lãnh và Thỏa thuận vay có hiệu lực đầy đủ.
  • 2. Người được bảo lãnh có trách nhiệm làm việc với Bộ Tư pháp để được cấp ý kiến pháp lý đối với Thư bảo lãnh cho khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh.
Added / right-side focus
  • Điều 35. Trình tự phát hành trái phiếu
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và các tổ chức liên quan để tổ chức phát hành trái phiếu theo đúng đề án đã được Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Căn cứ tình hình thực tế và các quy định pháp luật có liên quan, Bộ Tài chính quyết định về trình tự phát hành trái phiếu theo một số bước cơ bản như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thủ tục có liên quan đến hiệu lực của khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh
  • 1. Người được bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện các thủ tục quy định trong Thỏa thuận vay để Thư bảo lãnh và Thỏa thuận vay có hiệu lực đầy đủ.
  • 2. Người được bảo lãnh có trách nhiệm làm việc với Bộ Tư pháp để được cấp ý kiến pháp lý đối với Thư bảo lãnh cho khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh.
Target excerpt

Điều 35. Trình tự phát hành trái phiếu 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và các tổ chức liên quan để tổ chức phát hành trái phiếu theo đúng đề án đã được Chính phủ phê duyệt. 2. Căn cứ tình hình thực...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CẤP BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ CHO KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ CỦA DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản phát hành trái phiếu Ngoài hồ sơ đã gửi theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này, chủ thể phát hành trái phiếu đề nghị phê duyệt cấp bảo lãnh chính phủ nộp bổ sung cho Bộ Tài chính các hồ sơ sau: 1. Các văn bản theo quy định tại Điều 13 nếu có bất kỳ điều chỉnh nào so với v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Thẩm định và cấp bảo lãnh chính phủ 1. Bộ Tài chính thực hiện thẩm định hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh cho các khoản phát hành trái phiếu trong nước và quốc tế theo các nội dung và quy trình áp dụng cho khoản vay trong nước và nước ngoài được cấp bảo lãnh chính phủ quy định tại Điều 16 Nghị định này. Bộ Tài chính trình Thủ tướng C...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện phát hành trái phiếu 1. Các doanh nghiệp phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Phát hành trái phiếu để đầu tư vào các chương trình, dự án theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 4 Nghị định này; b) Các chương trình, dự án đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Thẩm định và cấp bảo lãnh chính phủ
  • Bộ Tài chính thực hiện thẩm định hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh cho các khoản phát hành trái phiếu trong nước và quốc tế theo các nội dung và quy trình áp dụng cho khoản vay trong nước và nước ngoài đư...
  • Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ nội dung Thư bảo lãnh cùng với báo cáo kết quả thẩm định cấp bảo lãnh chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều kiện phát hành trái phiếu
  • 1. Các doanh nghiệp phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh phải thỏa mãn các điều kiện sau:
  • a) Phát hành trái phiếu để đầu tư vào các chương trình, dự án theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 4 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Bộ Tài chính thực hiện thẩm định hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh cho các khoản phát hành trái phiếu trong nước và quốc tế theo các nội dung và quy trình áp dụng cho khoản vay trong nước và nước ngoài đư...
  • Sau khi Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp bảo lãnh chính phủ theo các nội dung quy định tại Điều 17 Nghị định này và phê duyệt hạn mức cấp bảo lãnh, Bộ Tài chính thông báo bằng văn bản ch...
  • Kết thúc mỗi đợt phát hành trái phiếu, chủ thể phát hành phải báo cáo Bộ Tài chính về kết quả phát hành để làm thủ tục xác nhận nghĩa vụ bảo lãnh thực tế theo quy định của pháp luật về cấp và quản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Thẩm định và cấp bảo lãnh chính phủ Right: e) Tuân thủ các quy định khác của pháp luật về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ.
  • Left: Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ nội dung Thư bảo lãnh cùng với báo cáo kết quả thẩm định cấp bảo lãnh chính phủ. Right: đ) Có đề án phát hành trái phiếu được Bộ Tài chính thẩm định và Thủ tướng Chính phủ phê duyệt cấp bảo lãnh Chính phủ;
  • Left: 3. Doanh nghiệp tổ chức phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật về phát hành trái phiếu doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp phát hành trái phiếu ra công chúng phải tuân theo quy định của... Right: d) Đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật về phát hành trái phiếu doanh nghiệp;
Target excerpt

Điều 16. Điều kiện phát hành trái phiếu 1. Các doanh nghiệp phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Phát hành trái phiếu để đầu tư vào các chương trình, dự án theo quy định tại...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cấp Thư bảo lãnh đối với khoản phát hành trái phiếu trong nước và quốc tế 1. Thư bảo lãnh được Bộ Tài chính cấp trên cơ sở Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt việc cấp bảo lãnh chính phủ cho khoản phát hành trái phiếu sau khi Người được bảo lãnh đã hoàn thành các thủ tục sau: a) Ký với Bộ Tài chính Hợp đồng thế chấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục có liên quan đến hiệu lực của khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Người được bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện các thủ tục quy định trong Thỏa thuận phát hành trái phiếu quốc tế để Thư bảo lãnh và Thỏa thuận phát hành trái phiếu quốc tế có hiệu lực đầy đủ. 2. Người được bảo lãnh có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ VỐN VAY ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ngân hàng phục vụ 1. Ngân hàng phục vụ là yêu cầu bắt buộc đối với dự án đầu tư, do Người được bảo lãnh lựa chọn và đề xuất tại hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ. 2. Ngân hàng phục vụ phải là ngân hàng thương mại được thành lập, hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng của Việt Nam và đáp ứng được điều kiện sau: a) Thuộc da...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tài khoản Dự án 1. Người được bảo lãnh thực hiện dự án đầu tư vay vốn được Chính phủ bảo lãnh có trách nhiệm mở Tài khoản Dự án tại Ngân hàng phục vụ, ngoại trừ tổ chức tín dụng thực hiện chương trình tín dụng có mục tiêu của Nhà nước vay vốn được Chính phủ bảo lãnh. 2. Tài khoản Dự án phản ánh các hoạt động vay, trả nợ (gốc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy định về rút vốn vay, vốn phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh 1. Người được bảo lãnh có trách nhiệm phát hành trái phiếu, rút vốn và sử dụng vốn vay được Chính phủ bảo lãnh và góp vốn, bố trí vốn chủ sở hữu phù hợp với Đề án vay, Đề án phát hành trái phiếu đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước (đối với d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy định về quản lý vốn vay, vốn phát hành trái phiếu và các khoản vốn khác đã tiếp nhận 1. Người được bảo lãnh có trách nhiệm: a) Quản lý và sử dụng vốn vay, vốn góp, vốn chủ sở hữu đúng mục đích nêu tại Đề án vay, Đề án phát hành trái phiếu. b) Thực hiện hạch toán, kế toán đầy đủ, kịp thời theo quy định của pháp luật đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều chỉnh, sửa đổi Thư bảo lãnh 1. Việc điều chỉnh, sửa đổi Thư bảo lãnh cho thỏa thuận vay đã ký theo yêu cầu của Người được bảo lãnh được Bộ Tài chính thực hiện khi nhận đầy đủ các hồ sơ hợp lệ sau đây: a) Văn bản đề nghị của Người được bảo lãnh giải trình rõ lý do, nội dung đề nghị điều chỉnh, sửa đổi Thư bảo lãnh và ảnh h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THU VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO LÃNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Phí bảo lãnh chính phủ 1. Phí bảo lãnh chính phủ được Bộ Tài chính xác định trên cơ sở kết quả thẩm định phương án tài chính của chương trình, dự án, tình hình tài chính của doanh nghiệp hoặc tổ chức tín dụng tùy theo mức độ rủi ro nhưng tối đa không vượt quá 2%/năm trên số dư nợ được bảo lãnh. 2. Mức phí bảo lãnh chính phủ đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thu, nộp phí bảo lãnh chính phủ 1. Phí bảo lãnh chính phủ được tính trên dư nợ gốc của khoản vay, khoản phát hành trái phiếu và loại tiền vay được Chính phủ bảo lãnh theo mức phí bảo lãnh chính phủ được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, được tính bắt đầu từ ngày rút vốn đầu tiên hoặc ngày thanh toán tiền mua trái phiếu. 2. Phí bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sử dụng phí bảo lãnh chính phủ 1. Phí bảo lãnh chính phủ là nguồn thu của Quỹ Tích lũy trả nợ, được Quỹ Tích lũy trả nợ quản lý và được sử dụng để tạo nguồn cho Quỹ Tích lũy trả nợ, trong đó có việc thực hiện các nghĩa vụ của Người bảo lãnh. 2. Bộ Tài chính được trích 1,5% trên tổng số phí bảo lãnh thực tế thu được để sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TÀI SẢN THẾ CHẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tài sản thế chấp cho khoản vay, khoản phát hành trái phiếu 1. Ngoại trừ khoản vay, khoản phát hành trái phiếu của các ngân hàng chính sách được Chính phủ bảo lãnh, doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức có liên quan đến dự án vay vốn được Chính phủ bảo lãnh phải thế chấp tài sản cho cơ quan cấp bảo lãnh chính phủ (Bộ Tài chính) theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quản lý việc thế chấp tài sản 1. Hợp đồng thế chấp tài sản được ký kết và đăng ký giao dịch bảo đảm trước khi Bộ Tài chính phát hành Thư bảo lãnh. 2. Người được bảo lãnh thực hiện đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tài sản thế chấp cho khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy định của pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Xử lý tài sản thế chấp 1. Trong trường hợp Người được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các nghĩa vụ trả nợ mà Bộ Tài chính đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ trả nợ thay và Người được bảo lãnh không có khả năng hoàn trả cho Bộ Tài chính thì tài sản thế chấp được xử lý để bảo đảm thu hồi nợ cho Bộ Tài chính. 2. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hủy bỏ và chấm dứt thế chấp tài sản 1. Việc hủy bỏ và chấm dứt thế chấp tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ thanh toán các khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chính phủ quyết định việc hủy bỏ hoặc chấm dứt thế chấp tài sản bảo đảm cho khoản vay, khoản phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CHUYỂN NHƯỢNG, CHUYỂN GIAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chuyển nhượng, chuyển giao khoản vay, khoản phát hành trái phiếu 1. Việc chuyển nhượng, chuyển giao khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh của Người nhận bảo lãnh phải được sự chấp thuận của Bộ Tài chính. Bộ Tài chính chỉ xem xét đề nghị chuyển nhượng, chuyển giao khoản vay, khoản phát hành trái phiếu củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chuyển nhượng, chuyển giao cổ phần, vốn góp 1. Công ty mẹ, các tổ chức, cá nhân góp vốn thuộc danh sách nhóm cổ đông nắm giữ 65% vốn điều lệ thực góp của Người được bảo lãnh đã cam kết và đăng ký với Bộ Tài chính trước khi cấp bảo lãnh không được chuyển nhượng, chuyển giao phần vốn góp của mình cho các cổ đông là tổ chức, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Chuyển nhượng, chuyển giao dự án, tài sản sau đầu tư 1. Việc chuyển nhượng, chuyển giao dự án, tài sản sau đầu tư của Người được bảo lãnh phải xin ý kiến của Bộ Tài chính trước khi thực hiện. 2. Việc chuyển nhượng, chuyển giao dự án, tài sản sau đầu tư nếu làm thay đổi về quyền của Người được bảo lãnh đối với tài sản đã thế ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ RỦI RO ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN VAY, KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nguyên tắc quản lý rủi ro 1. Khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh được Bộ Tài chính phân loại nợ định kỳ và tổng hợp vào bảng phân loại nợ thuộc chương trình quản lý rủi ro về nợ công theo tình trạng thực hiện nghĩa vụ trả nợ của Người được bảo lãnh: a) Nhóm 1: Khoản vay, khoản phát hành trái phiếu đan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 40.

Điều 40. Các biện pháp xử lý rủi ro 1. Bộ Tài chính thực hiện phân loại nợ trong quá trình theo dõi khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo các nguyên tắc nêu tại Điều 39 của Nghị định này. 2. Bộ Tài chính áp dụng các nghiệp vụ quản lý rủi ro như sau: a) Không xem xét cấp bảo lãnh cho những Người được bảo lãn...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Cập nhật thông tin Bộ Tài chính có trách nhiệm theo dõi giao dịch của các trái phiếu trên thị trường và phối hợp với các đơn vị liên quan cung cấp các thông tin cập nhật về tình hình kinh tế Việt Nam cho các nhà đầu tư nước ngoài theo thông lệ quốc tế sau khi phát hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Các biện pháp xử lý rủi ro
  • 1. Bộ Tài chính thực hiện phân loại nợ trong quá trình theo dõi khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo các nguyên tắc nêu tại Điều 39 của Nghị định này.
  • 2. Bộ Tài chính áp dụng các nghiệp vụ quản lý rủi ro như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 39. Cập nhật thông tin
  • Bộ Tài chính có trách nhiệm theo dõi giao dịch của các trái phiếu trên thị trường và phối hợp với các đơn vị liên quan cung cấp các thông tin cập nhật về tình hình kinh tế Việt Nam cho các nhà đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Các biện pháp xử lý rủi ro
  • 1. Bộ Tài chính thực hiện phân loại nợ trong quá trình theo dõi khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo các nguyên tắc nêu tại Điều 39 của Nghị định này.
  • 2. Bộ Tài chính áp dụng các nghiệp vụ quản lý rủi ro như sau:
Target excerpt

Điều 39. Cập nhật thông tin Bộ Tài chính có trách nhiệm theo dõi giao dịch của các trái phiếu trên thị trường và phối hợp với các đơn vị liên quan cung cấp các thông tin cập nhật về tình hình kinh tế Việt Nam cho các...

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 BÁO CÁO, KIỂM TRA, GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Chế độ báo cáo của Người được bảo lãnh 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm, Người được bảo lãnh có trách nhiệm gửi các báo cáo tài chính cho Bộ Tài chính. Báo cáo tài chính năm được xác nhận của cơ quan kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Tài chính có thể yêu cầu Người được bảo lãnh báo cáo về cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Kiểm tra và giám sát 1. Bộ Tài chính có quyền giám sát định kỳ việc thực hiện các nghĩa vụ của Người được bảo lãnh: a) Tiến độ rút vốn theo kế hoạch đã đăng ký. b) Thực hiện nghĩa vụ trả nợ. c) Bố trí vốn chủ sở hữu theo quy định. d) Thực hiện nghĩa vụ về thế chấp tài sản. đ) Giám sát việc thực hiện các cam kết bổ sung theo yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 Nghị định này, Bộ Tài chính có quyền tiến hành kiểm tra tình hình tài chính của dự án hoặc yêu cầu cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có), cơ quan quản lý ngành kiểm tra tình hình tài chính của dự án, xác định nguyên nhân và báo cáo Thủ tướng Chính phủ biện pháp xử lý. 3. Người nhận bảo lãnh chia sẻ các thông tin về báo cáo kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO TRẢ NỢ VAY, NỢ TRÁI PHIẾU CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO LÃNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Đảm bảo trả nợ vay, nợ trái phiếu của Người được bảo lãnh 1. Người được bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn vốn để trả nợ vay, nợ trái phiếu đầy đủ, đúng hạn. 2. Trong trường hợp Người được bảo lãnh không sẵn sàng trả nợ, Người bảo lãnh (Bộ Tài chính) có quyền: a) Yêu cầu Ngân hàng phục vụ tự động trích chuyển tiền từ Tài kho...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu 1. Toàn bộ số tiền thu được từ phát hành trái phiếu phải được sử dụng theo đúng đề án phát hành trái phiếu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định tại Điều 41 và Điều 42 Nghị định này. 2. Chủ thể phát hành chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc quản lý, sử dụng đúng mục đích và hi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Đảm bảo trả nợ vay, nợ trái phiếu của Người được
  • 1. Người được bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn vốn để trả nợ vay, nợ trái phiếu đầy đủ, đúng hạn.
  • 2. Trong trường hợp Người được bảo lãnh không sẵn sàng trả nợ, Người bảo lãnh (Bộ Tài chính) có quyền:
Added / right-side focus
  • Điều 44. Sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu
  • 1. Toàn bộ số tiền thu được từ phát hành trái phiếu phải được sử dụng theo đúng đề án phát hành trái phiếu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định tại Điều 41 và Điều 42 Nghị định này.
  • 2. Chủ thể phát hành chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc quản lý, sử dụng đúng mục đích và hiệu quả nguồn vốn phát hành trái phiếu
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Đảm bảo trả nợ vay, nợ trái phiếu của Người được
  • 1. Người được bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn vốn để trả nợ vay, nợ trái phiếu đầy đủ, đúng hạn.
  • 2. Trong trường hợp Người được bảo lãnh không sẵn sàng trả nợ, Người bảo lãnh (Bộ Tài chính) có quyền:
Target excerpt

Điều 44. Sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu 1. Toàn bộ số tiền thu được từ phát hành trái phiếu phải được sử dụng theo đúng đề án phát hành trái phiếu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định tại Điều 4...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 44.

Điều 44. Vay bắt buộc Quỹ Tích lũy trả nợ 1. Người được bảo lãnh gặp khó khăn tạm thời hoặc dài hạn, không có khả năng thực hiện nghĩa vụ nợ đến hạn của khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh phải vay bắt buộc từ Quỹ Tích lũy trả nợ đối với khoản mà Quỹ Tích lũy trả nợ phải ứng để trả nợ trong trường hợp quy định...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Phí phát hành, thanh toán trái phiếu Chi phí phát sinh trong quá trình phát hành, thanh toán gốc, lãi trái phiếu, phí bảo lãnh Chính phủ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 43.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Vay bắt buộc Quỹ Tích lũy trả nợ
  • Người được bảo lãnh gặp khó khăn tạm thời hoặc dài hạn, không có khả năng thực hiện nghĩa vụ nợ đến hạn của khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh phải vay bắt buộc từ Quỹ Tí...
  • a) Đối với việc ứng vốn 01 kỳ trả nợ (gốc và/hoặc lãi), Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định việc cho vay ứng vốn từ Quỹ Tích lũy trả nợ.
Added / right-side focus
  • Điều 43. Phí phát hành, thanh toán trái phiếu
  • Chi phí phát sinh trong quá trình phát hành, thanh toán gốc, lãi trái phiếu, phí bảo lãnh Chính phủ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Vay bắt buộc Quỹ Tích lũy trả nợ
  • Người được bảo lãnh gặp khó khăn tạm thời hoặc dài hạn, không có khả năng thực hiện nghĩa vụ nợ đến hạn của khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh phải vay bắt buộc từ Quỹ Tí...
  • a) Đối với việc ứng vốn 01 kỳ trả nợ (gốc và/hoặc lãi), Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định việc cho vay ứng vốn từ Quỹ Tích lũy trả nợ.
Target excerpt

Điều 43. Phí phát hành, thanh toán trái phiếu Chi phí phát sinh trong quá trình phát hành, thanh toán gốc, lãi trái phiếu, phí bảo lãnh Chính phủ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định này.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 45.

Điều 45. Điều kiện của khoản vay bắt buộc từ Quỹ Tích lũy trả nợ 1. Người được bảo lãnh phải ký hợp đồng vay bắt buộc với Bộ Tài chính (Quỹ Tích lũy trả nợ) đối với từng lần vay bắt buộc khi xảy ra vi phạm nêu tại Điều 43 của Nghị định này theo các điều kiện sau: a) Tiền vay bắt buộc từ Quỹ Tích lũy trả nợ để thanh toán các nghĩa vụ nợ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu 1. Toàn bộ số tiền thu được từ phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường quốc tế được phân bổ, quản lý và sử dụng theo đúng các mục đích quy định trong đề án phát hành đã được Chính phủ phê duyệt theo quy định tại Điều 32 và Điều 33 Nghị định này, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45. Điều kiện của khoản vay bắt buộc từ Quỹ Tích lũy trả nợ
  • 1. Người được bảo lãnh phải ký hợp đồng vay bắt buộc với Bộ Tài chính (Quỹ Tích lũy trả nợ) đối với từng lần vay bắt buộc khi xảy ra vi phạm nêu tại Điều 43 của Nghị định này theo các điều kiện sau:
  • a) Tiền vay bắt buộc từ Quỹ Tích lũy trả nợ để thanh toán các nghĩa vụ nợ đến hạn của khoản vay được Chính phủ bảo lãnh được Người được bảo lãnh tự động ủy quyền không hủy ngang cho Quỹ Tích lũy tr...
Added / right-side focus
  • Toàn bộ số tiền thu được từ phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường quốc tế được phân bổ, quản lý và sử dụng theo đúng các mục đích quy định trong đề án phát hành đã được Chính phủ phê duyệt t...
  • Trường hợp phát hành trái phiếu để cho vay lại, việc sử dụng nguồn vốn phải tuân thủ quy định của pháp luật hiện hành về cơ chế cho vay lại và hướng dẫn của Bộ Tài chính về việc sử dụng và giám sát...
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Điều kiện của khoản vay bắt buộc từ Quỹ Tích lũy trả nợ
  • 1. Người được bảo lãnh phải ký hợp đồng vay bắt buộc với Bộ Tài chính (Quỹ Tích lũy trả nợ) đối với từng lần vay bắt buộc khi xảy ra vi phạm nêu tại Điều 43 của Nghị định này theo các điều kiện sau:
  • a) Tiền vay bắt buộc từ Quỹ Tích lũy trả nợ để thanh toán các nghĩa vụ nợ đến hạn của khoản vay được Chính phủ bảo lãnh được Người được bảo lãnh tự động ủy quyền không hủy ngang cho Quỹ Tích lũy tr...
Rewritten clauses
  • Left: Là nguyên tệ của thỏa thuận vay, thỏa thuận phát hành trái phiếu. Right: Điều 36. Sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu
Target excerpt

Điều 36. Sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu 1. Toàn bộ số tiền thu được từ phát hành trái phiếu Chính phủ ra thị trường quốc tế được phân bổ, quản lý và sử dụng theo đúng các mục đích quy định trong đề án phát hàn...

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thực hiện nghĩa vụ của Người bảo lãnh 1. Khi nhận được thư yêu cầu trả nợ của Người nhận bảo lãnh, Người bảo lãnh (Bộ Tài chính) có trách nhiệm trả nợ cho Người nhận bảo lãnh từ nguồn Quỹ Tích lũy trả nợ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 36 của Luật quản lý nợ công. 2. Bộ Tài chính thực hiện cho vay bắt buộc đối với Người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Xử lý nguồn Quỹ Tích lũy trả nợ để thực hiện nghĩa vụ của Người bảo lãnh 1. Trường hợp Quỹ Tích lũy trả nợ không đủ nguồn cho Người được bảo lãnh vay để trả nợ cho Người nhận bảo lãnh, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ phương án xử lý. 2. Trường hợp Người được bảo lãnh mất khả năng thanh toán và sau khi xử lý tài sản bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Xử lý vi phạm của Người được bảo lãnh 1. Người được bảo lãnh được coi là có hành vi vi phạm khi không thực hiện đầy đủ trách nhiệm có liên quan quy định tại Nghị định này. 2. Trong vòng 60 ngày kể từ ngày Bộ Tài chính gửi thông báo, nếu các vi phạm không được Người được bảo lãnh khắc phục, Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 49.

Điều 49. Bộ Tài chính 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp bảo lãnh quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật quản lý nợ công: a) Tham gia đàm phán, góp ý kiến về điều kiện vay, thỏa thuận vay đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ trên cơ sở hồ sơ do doanh nghiệp, tổ chức tín dụng đã cung cấp theo quy định tại Điều 15, Điều 20 của Nghị định n...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thanh toán gốc, lãi trái phiếu 1. Ngân sách trung ương bảo đảm nguồn thanh toán gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn. 2. Bộ Tài chính tổ chức thanh toán gốc, lãi trái phiếu cho chủ sở hữu trái phiếu khi đến hạn.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 49. Bộ Tài chính
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp bảo lãnh quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật quản lý nợ công:
  • a) Tham gia đàm phán, góp ý kiến về điều kiện vay, thỏa thuận vay đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ trên cơ sở hồ sơ do doanh nghiệp, tổ chức tín dụng đã cung cấp theo quy định tại Điều 15, Điều 20 củ...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thanh toán gốc, lãi trái phiếu
  • 1. Ngân sách trung ương bảo đảm nguồn thanh toán gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn.
  • 2. Bộ Tài chính tổ chức thanh toán gốc, lãi trái phiếu cho chủ sở hữu trái phiếu khi đến hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 49. Bộ Tài chính
  • 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp bảo lãnh quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật quản lý nợ công:
  • a) Tham gia đàm phán, góp ý kiến về điều kiện vay, thỏa thuận vay đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ trên cơ sở hồ sơ do doanh nghiệp, tổ chức tín dụng đã cung cấp theo quy định tại Điều 15, Điều 20 củ...
Target excerpt

Điều 15. Thanh toán gốc, lãi trái phiếu 1. Ngân sách trung ương bảo đảm nguồn thanh toán gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn. 2. Bộ Tài chính tổ chức thanh toán gốc, lãi trái phiếu cho chủ sở hữu trái phiếu khi đến hạn.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Bộ Tư pháp 1. Tham gia đàm phán và có ý kiến về những vấn đề pháp lý trong dự thảo thỏa thuận vay nước ngoài, thỏa thuận phát hành trái phiếu quốc tế đề nghị Chính phủ bảo lãnh và dự thảo Thư bảo lãnh. 2. Chủ trì trao đổi về nội dung ý kiến pháp lý và cấp ý kiến pháp lý theo quy định của pháp luật với Người cho vay. 3. Phối hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Bộ Ngoại giao Phối hợp với Bộ Tài chính chỉ định cơ quan đại diện thích hợp của Việt Nam ở nước ngoài làm Đại diện tiếp nhận hồ sơ tố tụng theo quy định của Thư bảo lãnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Tham gia ý kiến với Bộ Tài chính về lãi suất của khoản vay trong nước của các doanh nghiệp đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ. 2. Phê duyệt đề án vay, đề án phát hành trái phiếu trong và ngoài nước của các tổ chức tín dụng Nhà nước hoặc tham gia ý kiến đối với đề án vay, đề án phát hành trái phiếu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý ngành 1. Phê duyệt đề án vay, đề án phát hành trái phiếu trong nước và nước ngoài của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc tham gia ý kiến đối với đề án vay, đề án phát hành trái phiếu trong và ngoài nước của các doanh nghiệp hoặc ngành, lĩnh vực thuộc trách nhiệm quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố 1. Tham gia ý kiến về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đề nghị cấp bảo lãnh trên địa bàn (nếu có); về tình hình thực hiện các thủ tục có liên quan đến dự án đầu tư trên địa bàn của chủ đầu tư theo đề nghị của Bộ Tài chính. 2. Phối hợp xử lý tài sản thế chấp có liên quan thuộc diện quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN ĐẾN BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng đề nghị cấp bảo lãnh 1. Cung cấp đầy đủ hồ sơ, chịu trách nhiệm về tính đúng đắn, chính xác của các số liệu, hồ sơ cung cấp cho Bộ Tài chính đề nghị xem xét, trình phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ, đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ theo quy định của Nghị định này và các vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Nghĩa vụ của Người được bảo lãnh 1. Tổ chức phát hành trái phiếu trong nước và quốc tế được Chính phủ bảo lãnh sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đề xuất với Bộ Tài chính ngân hàng phục vụ cho Dự án; mở và đăng ký với Bộ Tài chính Tài khoản Dự án tại Ngân hàng phục vụ, đồng thời thông báo toàn bộ tài khoản tiền gửi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trách nhiệm của công ty mẹ 1. Trường hợp Người được bảo lãnh là công ty thành viên theo hình thức công ty mẹ, công ty con, Công ty mẹ có trách nhiệm: a) Thực hiện các nghĩa vụ của công ty mẹ theo văn bản cam kết đã phát hành gửi Bộ Tài chính trước khi thẩm định cấp bảo lãnh chính phủ. b) Hỗ trợ tài chính cho Người được bảo lãn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Trách nhiệm của người cho vay, người nhận bảo lãnh 1. Người cho vay có trách nhiệm hợp tác chặt chẽ với Bộ Tài chính trong quá trình đàm phán Thư bảo lãnh. 2. Người nhận bảo lãnh có trách nhiệm hợp tác với Bộ Tài chính trong quá trình thực hiện khoản vay được Chính phủ bảo lãnh và trong thời gian Thư bảo lãnh có hiệu lực: a) G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Trách nhiệm của ngân hàng phục vụ Ngân hàng phục vụ có trách nhiệm: 1. Thực hiện các nhiệm vụ và phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan trong quá trình quản lý chương trình, dự án, các khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh có liên quan theo các quy định tại Nghị định này. 2. Cung cấp cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2017. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 61.

Điều 61. Điều khoản chuyển tiếp 1. Khoản vay, khoản phát hành trái phiếu đã được cấp bảo lãnh chính phủ còn nghĩa vụ trả nợ dưới 03 năm tính đến ngày Nghị định này có hiệu lực không phải thực hiện theo quy định từ Điều 24 đến Điều 27 (trừ các điểm a, b, g khoản 1 Điều 27) và khoản 2 Điều 32 của Nghị định này. 2. Khoản vay, khoản phát h...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện phát hành trái phiếu 1. Phát hành trái phiếu để đầu tư vào các dự án phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ của ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và thuộc danh mục đầu tư trong kế hoạch năm (05) năm đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định; hoặc các dự án được Hội đồng nhân dân c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 61. Điều khoản chuyển tiếp
  • Khoản vay, khoản phát hành trái phiếu đã được cấp bảo lãnh chính phủ còn nghĩa vụ trả nợ dưới 03 năm tính đến ngày Nghị định này có hiệu lực không phải thực hiện theo quy định từ Điều 24 đến Điều 2...
  • 2. Khoản vay, khoản phát hành trái phiếu đang trong quá trình rút vốn không phải thực hiện theo quy định tại Điều 26 và khoản 9 Điều 56 Nghị
Added / right-side focus
  • Điều 24. Điều kiện phát hành trái phiếu
  • 1. Phát hành trái phiếu để đầu tư vào các dự án phát triển kinh tế
  • xã hội thuộc nhiệm vụ của ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và thuộc danh mục đầu tư trong kế hoạch năm (05) năm đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định
Removed / left-side focus
  • Điều 61. Điều khoản chuyển tiếp
  • Khoản vay, khoản phát hành trái phiếu đã được cấp bảo lãnh chính phủ còn nghĩa vụ trả nợ dưới 03 năm tính đến ngày Nghị định này có hiệu lực không phải thực hiện theo quy định từ Điều 24 đến Điều 2...
  • 2. Khoản vay, khoản phát hành trái phiếu đang trong quá trình rút vốn không phải thực hiện theo quy định tại Điều 26 và khoản 9 Điều 56 Nghị
Target excerpt

Điều 24. Điều kiện phát hành trái phiếu 1. Phát hành trái phiếu để đầu tư vào các dự án phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ của ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và thuộc danh mục đ...

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành các nội dung của Nghị định này nếu cần thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Trái phiếu Chính phủ” là loại trái phiếu do Bộ Tài chính phát hành nhằm huy động vốn cho ngân sách nhà nước hoặc huy động vốn cho chương trình, dự án đầu tư cụ thể thuộc phạm vi đầu tư của nhà nước. 2. “Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh” là loại...
Điều 3. Điều 3. Chủ thể phát hành trái phiếu 1. Chủ thể phát hành trái phiếu Chính phủ là Bộ Tài chính. 2. Chủ thể phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh là doanh nghiệp, ngân hàng chính sách của nhà nước và tổ chức tài chính, tín dụng thuộc đối tượng được cấp bảo lãnh Chính phủ theo quy định tại Điều 32 Luật Quản lý nợ công. 3. Chủ thể...
Điều 4. Điều 4. Mục đích phát hành trái phiếu 1. Trái phiếu Chính phủ được phát hành cho các mục đích sau: a) Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; b) Bù đắp thiếu hụt tạm thời của ngân sách nhà nước từ vay trái phiếu ngắn hạn; c) Cơ cấu lại khoản nợ, danh mục...
Điều 6. Điều 6. Các điều kiện và điều khoản của trái phiếu 1. Kỳ hạn trái phiếu Ngoại trừ tín phiếu kho bạc do Bộ Tài chính phát hành, các loại trái phiếu Chính phủ khác, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương có kỳ hạn từ một (01) năm trở lên. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về kỳ hạn trái phiếu, đảm bảo tính đa d...
Điều 7. Điều 7. Đối tượng mua trái phiếu 1. Đối tượng mua trái phiếu là tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài. 2. Tổ chức của Việt Nam không được sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp để mua trái phiếu.