Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sử a đổ i, bổ sung mộ t đi ề u củ a bả n Quy đị nh một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát tri ể n đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hà nh kè m theo Quyế t đị nh số 02/2016/QĐ-UBND ngà y 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, cụ thể: 1. Khoả n 1, Đi ề u 11 được sửa đổi như sau: “1. Đầu tư xây dựng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Quyết định giao kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thuỷ sản của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Quyết định phê duyệt thuyết minh, dự toán dự án/phương án sản xuất (kèm theo hồ sơ dự án/phương án sản xuất) của Ủy ban nhân dân cấp xã. 3. Đơn...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sử a đổ i, bổ sung mộ t đi ề u củ a bả n Quy đị nh một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát tri ể n đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hà nh kè m theo Quyế t đị nh số 02/2016/QĐ...
  • 1. Khoả n 1, Đi ề u 11 được sửa đổi như sau:
  • “1. Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật (Giai đoạn 1) gồm các bước sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ
  • 1. Quyết định giao kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thuỷ sản của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Quyết định phê duyệt thuyết minh, dự toán dự án/phương án sản xuất (kèm theo hồ sơ dự án/phương án sản xuất) của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Sử a đổ i, bổ sung mộ t đi ề u củ a bả n Quy đị nh một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát tri ể n đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hà nh kè m theo Quyế t đị nh số 02/2016/QĐ...
  • 1. Khoả n 1, Đi ề u 11 được sửa đổi như sau:
  • “1. Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật (Giai đoạn 1) gồm các bước sau:
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Quyết định giao kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thuỷ sản của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Quyết định phê duyệt th...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 9 năm 2016./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết trình tự, thủ tục, hồ sơ và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân trong việc tổ chức thực hiện các chính sách theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện các chính sách theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chính sách khuyến kh...
Điều 3. Điều 3. Trình tự lập, giao dự toán kinh phí hỗ trợ hàng năm 1. Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây viết tắt là Uỷ ban nhân dân cấp xã) tổ chức tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất của tỉnh và định hướng phát triển sản xuất của địa phương đến doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân và người dân...
Điều 4. Điều 4. Trình tự, thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sách 1. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện chính sách a) Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã: Nộp 01 bộ hồ sơ đến cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp xã giao nhiệm vụ thông qua bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bằng hình thức nộp trực tiếp hoặc qua môi trường điện...
Điều 6 Điều 6 . Quản lý, sử dụng nguồn vốn, quyết toán, công khai và chế độ báo cáo 1. Tài sản được hình thành sau hỗ trợ là tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân được nhận hỗ trợ, không phải là tài sản công. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo tình hình quản...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành chức năng, Ủy ban nhân dân cấp xã tham mưu chỉ đạo triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định trên địa bàn tỉnh. b) Trên cơ sở đề xuất của các địa phương, có trách nhiệm tổng hợp đề xuất nhu cầu kinh phí hỗ trợ hàng năm trên địa b...
Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban n...