Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
85/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
29/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
- Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; b) Các nội dung khác có liên quan đến chính sách trợ giúp xã hộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng và các mức trợ giúp x...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 12/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và cấp giấy phép quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 12/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và cấp giấy phép quy h...
- Điều 2. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng.
- 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng và các mức trợ giúp xã hội k...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội 1. Chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng: a) Mức trợ giúp xã hội hằng tháng cho các đối tượng tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: Theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức theo hệ số khác nhau...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách n...
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3 . Chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội
- 1. Chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng:
- a) Mức trợ giúp xã hội hằng tháng cho các đối tượng tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: Theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ trợ giúp xã hội đột xuất 1. Hỗ trợ người bị thương nặng: a) Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ trợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ cấp quy định tại Khoản 1, Điều 2...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng sau: a. Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện. b. Quy hoạch chung các khu vực theo hướng đạt chuẩn đô thị loại V, quy hoạch chung các đô thị loại IV, loại III. c. Quy hoạch chung khu chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng sau:
- a. Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện.
- Điều 4. Chế độ trợ giúp xã hội đột xuất
- 1. Hỗ trợ người bị thương nặng:
- a) Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên a) Kinh phí thực hiện chi trả trợ giúp xã hội hằng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ giúp hằng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng (sau đây gọi tắt là quy hoạch) trên địa bàn tỉnh. 2. Việc tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định này và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng (sau đây gọi tắt là quy hoạch) trên địa bàn tỉnh.
- 2. Việc tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định này và các quy định hiện hành có liên quan.
- Điều 5. Kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
- a) Kinh phí thực hiện chi trả trợ giúp xã hội hằng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ giúp hằng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức lập đồ án quy hoạch 1. Sở Xây dựng tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện, quy hoạch chung đô thị theo hướng đạt chuẩn đô thị loại III đến loại I; quy hoạch chung khu chức năng đặc thù không thuộc các khu vực do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý đầu tư; quy hoạch phân khu và quy hoạch chi ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức lập đồ án quy hoạch
- 1. Sở Xây dựng tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện, quy hoạch chung đô thị theo hướng đạt chuẩn đô thị loại III đến loại I
- quy hoạch chung khu chức năng đặc thù không thuộc các khu vực do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý đầu tư
- Điều 6. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý
- Phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Left: Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Right: quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết khu vực có ý nghĩa quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho trường hợp cụ thể.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC; Điều 1 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC và Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC
- Điều 1 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC và Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ...
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này; b) Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán, tổng hợp số đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên của các huyện, thành phố, cơ sở bảo trợ xã hội...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch 1. Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép quy hoạch cho các dự án thuộc các đồ án quy hoạch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các dự án tại địa bàn thuộc đồ án quy hoạch chung thành phố Quy Nhơn và vùng phụ cận, các đồ án nằm ngoài quy hoạch sau khi Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy phép quy hoạch
- Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép quy hoạch cho các dự án thuộc các đồ án quy hoạch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các dự án tại địa bàn thuộc đồ án quy hoạch chung thành phố...
- 2. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp Giấy phép quy hoạch cho các dự án thuộc các khu vực do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý đầu tư.
- Điều 8 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này;
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Công tác xã hội và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện và hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố theo chức năng nhiệm vụ, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các phần việc liên quan trong công tác lập, thẩm định, phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện và hướng dẫn thực hiện Quy định này.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố theo chức năng nhiệm vụ, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các phần việc liên quan trong công tác lập...
- 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính
- Kho bạc Nhà nước tỉnh
Left
Điều 10
Điều 10 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016. 2. Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Quyết định 51/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Là...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn t...
- Điều 10 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.
- 2. Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Unmatched right-side sections