Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 8
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; b) Các nội dung khác có liên quan đến chính sách trợ giúp xã hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng và các mức trợ giúp x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội 1. Chế độ trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng: a) Mức trợ giúp xã hội hằng tháng cho các đối tượng tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: Theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức theo hệ số khác nhau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ trợ giúp xã hội đột xuất 1. Hỗ trợ người bị thương nặng: a) Người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú được xem xét hỗ trợ với mức bằng 10 lần mức chuẩn trợ cấp quy định tại Khoản 1, Điều 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên a) Kinh phí thực hiện chi trả trợ giúp xã hội hằng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ giúp hằng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP; b) Đối tượng quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định 136/2013/...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
  • a) Kinh phí thực hiện chi trả trợ giúp xã hội hằng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ giúp hằng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượ...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm:
  • a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
  • a) Kinh phí thực hiện chi trả trợ giúp xã hội hằng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ giúp hằng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượ...
Target excerpt

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1,...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội: - Chủ tịch Hội đồng 70.000 đồng/người/...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý
  • Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Phòng Lao động
Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội:
Removed / left-side focus
  • Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội: Được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý Right: Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý
  • Left: Thương binh và Xã hội Right: 2. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Target excerpt

Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC; Điều 1 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC và Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP; b) Đối tượng quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định 136/2013/...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC
  • Điều 1 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC và Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ...
Added / right-side focus
  • Trường hợp đối tượng đã nộp hồ sơ trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 nhưng chưa có quyết định hưởng chế độ, chính sách thì đối tượng không phải làm lại hồ sơ (trừ trường hợp đối tượng phải bổ sung hồ...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC
  • Điều 1 Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC và Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  • Left: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP; Right: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP;
  • Left: Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội khác ngoài trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này được hưởng mức và hệ số quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP từ ngày... Right: Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội khác ngoài trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo các quy định trước khi ban hành Nghị định số 136/2013...
Target excerpt

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1,...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này; b) Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán, tổng hợp số đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên của các huyện, thành phố, cơ sở bảo trợ xã hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Công tác xã hội và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016. 2. Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Quyết định 51/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số đối với đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội; chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nu...
Điều 3. Điều 3. Chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại hộ gia đình theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP 1. Tiền ăn: Mức 40.000 đồng/người/ngày. 2. Chi phí điều trị trong trường hợp phải điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mà không có thẻ bảo hi...
Điều 4. Điều 4. Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội được hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng như sau: a) Chế độ dinh dưỡng phù hợp; b) Sắp xếp nơi ở, trợ giúp sinh hoạt cá nhân...
Điều 5. Điều 5. Mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội như sau: 1. Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội theo các mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d và 1đ; 2. Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng theo Mẫu số 2; 3. Tờ khai hộ gia đình có người khuyết...
Điều 6. Điều 6. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp...
Điều 8. Điều 8. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả trực tiếp hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua một trong các cơ quan, tổ chức sau: a) Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Tổ chức dịch vụ chi trả...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã a) Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội; b) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn; c) Cập nhật danh sách đối tượng trợ giúp hàng tháng (nếu có biến động, bổ sung đối tượng mới hoặc giảm đối tượng do chết hoặc không còn đủ điều kiện hưởn...