Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí
47/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
48/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 18 Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương do không còn phù hợp với Luật Phí, lệ phí và quy định pháp luật liên quan, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 220/2003/QĐ.UB ngày 28/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc thu phí vận chuyển đường bộ đầu tư để kinh doanh; 2. Quyết định số 84/2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Mức thu phí: a) Đối với thẩm định giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- 2. Mức thu phí:
- a) Đối với thẩm định giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong hoạt động khai thác khoáng sản:
- Điều 1. Bãi bỏ 18 Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương do không còn phù hợp với Luật Phí, lệ phí và quy định pháp luật liên quan, cụ thể như sau:
- 1. Quyết định số 220/2003/QĐ.UB ngày 28/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc thu phí vận chuyển đường bộ đầu tư để kinh doanh;
- 2. Quyết định số 84/2007/QĐ-UBND ngày 17/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về mức thu phí sử dụng cầu Phú Cường;
- Left: 5. Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND 17/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Right: Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí. 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp tại địa phương. 2. Sở Công Thương là đơn vị được ủy quyền thu phí ngoài chức năng nhiệm vụ thường xuyên; tổ chức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí.
- 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp tại địa phương.
- 2. Sở Công Thương là đơn vị được ủy quyền thu phí ngoài chức năng nhiệm vụ thường xuyên; tổ chức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có trách nhiệm:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections