Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
13/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
46/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng để xác định giá đất cụ thể đối với các trường hợp được quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; điểm c Khoản 3 Điều...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước được thực hiện theo từng dự án đầu tư gắn với việc cho thuê đất mới. 2. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được giảm tiền thuê đất, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Việc miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước được thực hiện theo từng dự án đầu tư gắn với việc cho thuê đất mới.
- 2. Trường hợp người thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước vừa thuộc đối tượng được giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước, sau khi được hưởng ưu đãi miễn tiề...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng để xác định giá đất cụ thể đối với các trường hợp được quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
- b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai.
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, định giá đất cụ thể.
- 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất ban hành kèm theo Quyết định này gồm: 1. Phụ lục về hệ số điều chỉnh giá đất tại địa bàn huyện, thành phố, cụ thể như sau: a) Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 tại địa bàn thành phố Tuyên Quang. b) Phụ lục số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 tại địa bàn huyện Yên Sơn. c) Phụ lục số 0...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
- a) Diện tích đất cho thuê.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất ban hành kèm theo Quyết định này gồm:
- 1. Phụ lục về hệ số điều chỉnh giá đất tại địa bàn huyện, thành phố, cụ thể như sau:
- a) Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 tại địa bàn thành phố Tuyên Quang.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá thuê đất
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
- Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 20/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
- 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
- a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 20/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
- 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
- a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Điều 4 Nghị...
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Unmatched right-side sections