Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
72/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước và dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
135/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước và dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước và dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Đồn...
- Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước và dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại khoản 3 Điều 14 và điểm a khoản 3 Điều 28 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định đặc điểm kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước và dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại khoản 3 Điều 14 và điểm a khoản...
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò.
- Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
- Left: đoàn xe hộ tống, dẫn đường Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Áp dụng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chủ yếu tại chợ 1. Xây dựng Phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ ngân sách Nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này. 2. Thực hiện kê khai giá dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Áp dụng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chủ yếu tại chợ
- 1. Xây dựng Phương án giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ ngân sách Nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này.
- 2. Thực hiện kê khai giá dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 3 Quyết định này.
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Đò ngang I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Dịch vụ chủ yếu tại chợ 1. Dịch vụ sử dụng diện tích tại chợ. a) Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt. b) Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ điểm a khoản 1 Điều này). c) Dịch vụ sử dụng diện tích bên ngoài nhà lồng chợ (ngoại trừ điểm a khoản 1 Điều này). 2. Dịch vụ sử dụng nhà vệ sinh. 3. Dịch vụ trông giữ xe.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dịch vụ sử dụng diện tích tại chợ.
- a) Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt.
- b) Dịch vụ sử dụng diện tích trong nhà lồng chợ (ngoại trừ điểm a khoản 1 Điều này).
- gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách
- Khoảng cách đến 0,5 km
- Hành khách đi bộ
- Left: Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Right: Điều 3. Dịch vụ chủ yếu tại chợ
- Left: đồng/người+xe Right: 3. Dịch vụ trông giữ xe.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng diện tích tại chợ 1. Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt. a) Công trình độc lập hoặc một/nhiều ki-ốt được bố trí cố định trong phạm vi chợ theo thiết kế xây dựng chợ. b) Diện tích tối thiểu mỗi ki-ốt từ 3m 2 trở lên. c) Có tường/vách ngăn riêng biệt. d) Lối, đường thoát nạn, khoảng cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dịch vụ sử dụng diện tích các ki-ốt.
- a) Công trình độc lập hoặc một/nhiều ki-ốt được bố trí cố định trong phạm vi chợ theo thiết kế xây dựng chợ.
- b) Diện tích tối thiểu mỗi ki-ốt từ 3m 2 trở lên.
- 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò t...
- 3. Trình tự, thủ tục đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò thực hiện theo quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản.
- Left: Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò Right: Điều 4. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng diện tích tại chợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng nhà vệ sinh 1. Nhà vệ sinh bố trí cách biệt với khu kinh doanh thực phẩm và được xây dựng đáp ứng điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh theo tiêu chuẩn nhà tiêu dội nước tự hoại. 2. Có số lượng phòng vệ sinh phù hợp với quy mô chợ (25 hộ kinh doanh/nhà vệ sinh). 3. Phòng vệ sinh nam, nữ được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng nhà vệ sinh
- 1. Nhà vệ sinh bố trí cách biệt với khu kinh doanh thực phẩm và được xây dựng đáp ứng điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh theo tiêu chuẩn nhà tiêu dội nước tự hoại.
- 2. Có số lượng phòng vệ sinh phù hợp với quy mô chợ (25 hộ kinh doanh/nhà vệ sinh).
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ trông giữ xe 1. Khu vực trông giữ xe được bê tông hóa, không bị đọng nước. 2. Có lắp đặt đèn chiếu sáng đầy đủ, bảo đảm an ninh, an toàn phòng cháy chữa cháy. 3. Có bảng thông báo thời gian trông giữ xe trong ngày. 4. Loại xe trông giữ. 5. Bảng niêm yết giá trông giữ xe.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ trông giữ xe
- 1. Khu vực trông giữ xe được bê tông hóa, không bị đọng nước.
- 2. Có lắp đặt đèn chiếu sáng đầy đủ, bảo đảm an ninh, an toàn phòng cháy chữa cháy.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Left: - Cổng Thông tin điện tử Tỉnh; Right: 3. Có bảng thông báo thời gian trông giữ xe trong ngày.
Unmatched right-side sections