Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
72/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
11/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp gồm: bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; khoán bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững; trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp gồm: bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
- khoán bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò.
- Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
- Left: đoàn xe hộ tống, dẫn đường Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp 1. Bảo đảm nguồn lực cho hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh phù hợp với khả năng cân đối vốn từ ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn và hằng năm. 2. Đảm bảo tính công bằng, công khai, minh bạch và tuân thủ theo các quy định của pháp luật về quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp
- 1. Bảo đảm nguồn lực cho hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh phù hợp với khả năng cân đối vốn từ ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn và hằng năm.
- 2. Đảm bảo tính công bằng, công khai, minh bạch và tuân thủ theo các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện các nội dung có liên quan đến hoạt động bảo vệ và...
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Đò ngang I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ bảo vệ rừng đặc dụng Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, với mức như sau: 1. Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ: 150.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng đặc dụng được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy Ban Quản lý rừng. 2. Cộng đồng dân cư, các đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ bảo vệ rừng đặc dụng
- Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, với mức như sau:
- 1. Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ: 150.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng đặc dụng được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy Ban Quản...
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò
- gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách
- Khoảng cách đến 0,5 km
Left
Điều 4.
Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ bảo vệ rừng phòng hộ Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ, với mức như sau: 1. Ban Quản lý rừng phòng hộ: 500.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng phòng hộ được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy Ban Quản lý rừng. 2. Ban Quản lý rừng đặc dụng: 150.000 đồng/ha/năm trên t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức hỗ trợ bảo vệ rừng phòng hộ
- Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ, với mức như sau:
- 1. Ban Quản lý rừng phòng hộ: 500.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng phòng hộ được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy Ban Quản lý rừng.
- Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò
- 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò t...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức đầu tư trồng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (gọi chung là Chủ rừng) thực hiện trồng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, mức đầu tư theo định mức kinh tế kỹ thuật, thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức đầu tư trồng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (gọi chung là Chủ rừng) thực hiện trồng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, mức đầu tư theo định mức kinh tế kỹ thuật, thiết kế, dự toán công trình lâm sin...
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Mức hỗ trợ một lần xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững cho chủ rừng có rừng trồng sản xuất (trừ chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài): 400.000 đồng/ha.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
- Mức hỗ trợ một lần xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững cho chủ rừng có rừng trồng sản xuất (trừ chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài): 400.0...
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Unmatched right-side sections