Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
72/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
10/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư số 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Thô...
- a) Đối tượng nộp lệ phí: tổ chức, cá nhân có yêu cầu hoặc được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò.
- Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
- Left: đoàn xe hộ tống, dẫn đường Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí khi nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông STT Nội dung thu Mức thu I Mức thu áp dụng đối với cá nhân tại các phường 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (không có nhà ở và công trình không phải là nhà ở) 1.1 Cấp mới 25.000 đồng/GCN 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- 1. Mức thu lệ phí khi nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông
- Nội dung thu
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Đò ngang I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu lệ phí 1. Đối tượng miễn thu lệ phí a) Người có công với cách mạng; b) Người khuyết tật; c) Người sử dụng đất thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo chủ trương nhà nước hoặc do điều chỉnh diện tích đất đối với trường hợp nhà nước thu hồi, trưng dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu lệ phí
- 1. Đối tượng miễn thu lệ phí
- a) Người có công với cách mạng;
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò
- gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách
- Khoảng cách đến 0,5 km
Left
Điều 4.
Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo quy định. 2. Nguồn chi phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- Tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo quy định.
- 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò t...
- 3. Trình tự, thủ tục đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò thực hiện theo quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản.
- Left: Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò Right: Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
- Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 11 năm 2025. 2. Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 11 năm 2025.
- Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất...
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);