Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
72/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
147/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò.
- Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
- Left: 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026. Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
- Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết...
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Đò ngang I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chánh án Tòa án nhân dân Tỉnh; Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân Tỉnh; Trưởng Thi hành án dân sự Tỉnh; Trưởng Thuế Tỉnh; Chủ tịch Hội Công chứng viên Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
- Giám đốc Sở Tư pháp
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò
- gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách
- Khoảng cách đến 0,5 km
Left
Điều 4.
Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những hành vi không được thực hiện 1. Không cập nhật thông tin hoặc cập nhật thông tin không kịp thời, không đầy đủ, không chính xác vào Cơ sở dữ liệu theo quy định tại Quy chế này. 2. Cung cấp tài khoản truy cập cho cá nhân, tổ chức không phải là đối tượng được cấp tài khoản; truy cập vào Cơ sở dữ liệu bằng tài khoản của người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Những hành vi không được thực hiện
- 1. Không cập nhật thông tin hoặc cập nhật thông tin không kịp thời, không đầy đủ, không chính xác vào Cơ sở dữ liệu theo quy định tại Quy chế này.
- 2. Cung cấp tài khoản truy cập cho cá nhân, tổ chức không phải là đối tượng được cấp tài khoản
- Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò
- 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò t...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Việc cập nhật thông tin giao dịch đã được công chứng, chứng thực vào Cơ sở dữ liệu 1. Các Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm cập nhật thông tin về giao dịch đã được công chứng, chứng thực theo khoản 1 Điều 3 của Quy chế này tại cơ quan, tổ chức mình vào Cơ sở dữ liệu ngay sau khi giao dị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Việc cập nhật thông tin giao dịch đã được công chứng, chứng thực vào Cơ sở dữ liệu
- Các Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm cập nhật thông tin về giao dịch đã được công chứng, chứng thực theo khoản 1 Điều 3 của Quy chế này tại cơ quan, tổ ch...
- 2. Nội dung thông tin cơ bản của giao dịch phải cập nhật của Cơ sở dữ liệu gồm có:
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Việc thay đổi, sửa chữa, xóa các thông tin của Cơ sở dữ liệu 1. Việc thay đổi, sửa chữa các thông tin của Cơ sở dữ liệu đã cập nhật chỉ được thực hiện đối với các sai sót về kỹ thuật trong quá trình nhập thông tin. 2. Việc xóa các thông tin của Cơ sở dữ liệu đã được cập nhật chỉ thực hiện đối với các trường hợp hồ sơ không đáp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Việc thay đổi, sửa chữa, xóa các thông tin của Cơ sở dữ liệu
- 1. Việc thay đổi, sửa chữa các thông tin của Cơ sở dữ liệu đã cập nhật chỉ được thực hiện đối với các sai sót về kỹ thuật trong quá trình nhập thông tin.
- 2. Việc xóa các thông tin của Cơ sở dữ liệu đã được cập nhật chỉ thực hiện đối với các trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu công chứng, chứng thực.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Unmatched right-side sections