Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Ban hành Quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò.
  • Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định về mua vé tháng
  • 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
  • 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Đò ngang I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò
  • gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách
  • Khoảng cách đến 0,5 km
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vé tháng 1. Đối tượng áp dụng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vé tháng
  • 1. Đối tượng áp dụng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh.
  • 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò
  • 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định.
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò t...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức thu Số TT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú A Ban ngày (từ 05 giờ đến 19 giờ) I Đò ngang 1 Chiều dài đến 0,5 km a Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 b Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban ngày (từ 05 giờ đến 19 giờ)
  • Chiều dài đến 0,5 km
  • Hành khách đi bộ
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  • 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Mức thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý phí qua đò Việc quản lý phí qua đò được thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. Phí qua đò là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước; toàn bộ số tiền phí thu được nộp vào ngân sách nhà nước và phân chia cho ngân sách các cấp như sau 1. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là ngân sách huyện) hưởng 100...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý phí qua đò
  • Việc quản lý phí qua đò được thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
  • Phí qua đò là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước; toàn bộ số tiền phí thu được nộp vào ngân sách nhà nước và phân chia cho ngân sách các cấp như sau
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phí qua đò là khoản thu của chủ đò hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với hành khách đi đò hoặc người thuê đò để chở khách, hàng hóa ngang qua sông, kênh hoặc đi dọc sông, kênh, hồ hoặc cập vào tàu khách để đón, trả hành khách trong khi tàu khách đang hành trình.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người và phương tiện tham gia giao thông khi qua đò phải nộp phí. 2. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng miễn Xe cứu thương; cứu hỏa; xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp; xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; xe, đoàn xe đưa tang; đoàn xe có xe hộ tống, dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hoá đến những nơi bị thảm họa h...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Điều 7. Điều 7. Tổ chức đấu giá quyền khai thác phí qua đò Toàn bộ các bến đò đều phải tổ chức đấu giá quyền khai thác phí qua đò (gọi t t là đấu giá). Hàng năm, Phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện và Uỷ ban nhân dân cấp xã khảo sát về mức giá, tính chất ổn định, số tiền phí thu được của năm trước, khả năng phát triển về số thu của năm tiếp the...
Điều 8. Điều 8. Thành phần tổ chức đấu giá 1. Đối với các bến đò ngân sách cấp huyện hưởng 100%. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Hội đồng đấu giá do Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện là Chủ tịch Hội đồng, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện là Phó Chủ tịch Hội đồng, các Uỷ viên Hội đồng là đại diện của các cơ quan c...
Điều 9. Điều 9. Điều kiện và nội dung đấu giá 1. Điều kiện tổ chức và tham gia đấu giá. a) Bến đò phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép mở bến theo quyết định của Bộ Giao thông vận tải để vận chuyển hành khách, phương tiện, hàng hóa qua sông, kênh, rạch; b) Tối thiểu phải có từ 02 đối tượng trở lên tham gia đăng ký đấu giá cho 01 cơ sở thu...