Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp (gồm: phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh). 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp. 3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng phà. a) Xe cứu thương; cứu hỏa;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp (gồm: phà Cao Lãnh, phà Sa Đéc - Bình Thạnh).
  • 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Đồng Tháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự; xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 405/QĐ-UBND-HC ngày 31 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 491/QĐ-UBND-HC ngày 22 tháng 6 nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 405/QĐ-UBND-HC ngày 31 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về chức...
  • Quyết định số 491/QĐ-UBND-HC ngày 22 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc sửa đổi Khoản 2, Điều 5 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định về mua vé tháng
  • 1. Đối tượng mua vé tháng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự; xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi.
  • 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT Ghi chú I Vé lượt 1 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 5.000 Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe 2 Xe thô sơ (xe lôi, ba gát, xích lô và các loại xe tương tự) đồng/lượt 6.000 3 Xe ô tô dưới 12 ghế ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên & Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản, BTP; - TT.TU, TT....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên & Môi trường
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà
  • Giá đã bao gồm thuế VAT
  • Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền. 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý, sử...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lãnh đạo Sở 1. Sở Tài nguvên và Môi trường có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh và trước pháp luật vê toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lãnh đạo Sở
  • 1. Sở Tài nguvên và Môi trường có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
  • 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh và trước pháp luật vê toàn bộ hoạt động của Sở
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu
  • 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền.
  • 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng nguồn thu, thực hiện nộp thuế theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi truòng 1. Các tổ chức tham mưu tổng họp và chuyên môn, nghiệp vụ: a) Văn phòng Sờ; b) Thanh tra Sở (có con dấu riêng); c) Phòng Kế hoạch - Tài chính; d) Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám; đ) Phòng Khí tượmg Thủy văn và Biến đổi khí hậu; e) Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản: g) Chi cục B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi truòng
  • 1. Các tổ chức tham mưu tổng họp và chuyên môn, nghiệp vụ:
  • a) Văn phòng Sờ;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  • 2. Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 03 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua Phà Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Với Bộ Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn cấp dưới của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Định tháng, quý, 06 tháng, năm hoặc đột xuất báo cáo kết quả hoạt động công tác, tình hình thực hiện nhiệm vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Với Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn cấp dưới của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Định tháng, quý, 06 tháng, năm hoặc đột xuất báo cáo kết quả hoạt động công tác, tình hình thực hiện nhiệm vụ, kiến nghị, đề xuất với Bộ Tài nguyên và Môi trường những khó khăn, vướng mắt trong quá...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

Only in the right document

Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Điều 1. Điều 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Tỉnh quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường gồm: đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ; quản lý và tổ chức...
Điều 2 Điều 2 . Sở Tài nguyên và Môi trường có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản theo quy định của pháp luật; chịu sự chỉ đạo, quản lý và điều hành của Ủy ban nhân dân Tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Chương II Chương II NHIỆM VỤ VÀ QƯYÈN HẠN
Điều 3 Điều 3 . Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân Tỉnh; a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tài nguyên và môi trường và công tác cải cách hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở; b) Dự thảo văn bản...
Chương III Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC
Chương IV Chương IV QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 7. Điều 7. Với Hội đồng nhân dân Tỉnh Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chấp hành Nghị quyết và sự giám sát Hội đồng nhân dân Tỉnh về lĩnh vực thuộc Sở quản lý, khi có yêu cầu Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm báo cáo, trình bày, trả lời những chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân về các vấn đề có liên quan đến nhiệm v...