Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên; lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
177/2016/TT-BTC
Right document
Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019
3208/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên; lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế
- phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
- lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên; lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017-2019 cụ thể như sau: 1. Phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 12.003 đ/m 3 . 2. Biểu giá chi tiết giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt: STT Mục đích sử dụng nước Giá bán (đ/m 3 ) 1 Nước sạch sinh hoạt khu vực đô thị 10.600 2 Bán buôn nước sạch sinh hoạt k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017-2019 cụ thể như sau:
- 1. Phương án giá tiêu thụ nước sạch bình quân: 12.003 đ/m 3 .
- 2. Biểu giá chi tiết giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Người nộp phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam; cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên theo quy định tại L...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác phù hợp với phương án giá được Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác phù hợp với phương án giá được Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
- 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Người nộp phí, lệ phí
- Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế
- cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí Tổng cục Du lịch; Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí, lệ phí.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017; bãi bỏ Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch của Công ty TNHH MTV cấp nước Hải Phòng (giai đoạn 2014 - 2016).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017
- bãi bỏ Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 19 tháng 06 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch của Công ty TNHH MTV cấp nước Hải Phòng (giai đoạn 2014
- Tổng cục Du lịch; Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí, lệ phí.
- Left: Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí, lệ phí Mức thu phí, lệ phí được quy định như sau: 1. Phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại): 3.000.000 đồng/giấy phép; 2. Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại): 650.000 đồng/thẻ; 3. Lệ phí cấp giấy phép thành lập chi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng; Thủ trưởng các cấp, các ngành liên quan, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, các hộ sử dụng nước căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế thành phố
- Điều 4. Mức thu phí, lệ phí
- Mức thu phí, lệ phí được quy định như sau:
- 1. Phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại): 3.000.000 đồng/giấy phép;
Left
Điều 5.
Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí của tổ chức thu 1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế: a) Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thẩm định và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 48/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.