Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
74/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
23/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp Right: Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp. 3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng phà. a) Xe...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp.
- 3. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng phà.
- Left: 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự; xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi, xe ô tô tải có tải trọng dưới 10 tấn. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp.
- Điều 2. Quy định về mua vé tháng
- 1. Đối tượng mua vé tháng: xe gắn máy, xe mô tô 02 bánh, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự; xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi, xe ô tô tải có tải trọng dưới 10 tấn.
- 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VaT Ghi chú A Ban ngày (từ 05 giờ đến 19 giờ) I Vé lượt 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Xe đạp, xe đạp điện đồng/lượt 2.000 3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 3.000 4 Xe thô sơ đồng/lượt 4.000 5 Hàng hóa,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà
- Giá đã bao gồm thuế VaT
- Ban ngày (từ 05 giờ đến 19 giờ)
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền. 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu Số TT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú A Ban ngày (từ 05 giờ đến 19 giờ) I Vé lượt 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Xe đạp, xe đạp điện đồng/lượt 2.000 Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe 3 Xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy, xe điện 2 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 3.000 Hành khách đi theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu
- Ban ngày (từ 05 giờ đến 19 giờ)
- Hành khách đi bộ
- Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu
- 1. Việc thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ sử dụng phà tại nơi thu tiền.
- 2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình phải mở sổ sách, kế toán theo dõi, phản ánh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng nguồn thu, thực hiện nộp thuế theo quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí do cơ quan thuế in ấn, cấp phát và thực hiện các quy định về quản lý sử dụng biên lai theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tà...
- Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ.
- Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí; nghiêm cấm việc thu phí không sử dụng biên lai hoặc biên lai không đúng quy định.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Qu...
- Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Chứng từ thu phí
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý và sử dụng tiền phí
- Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hà...
- khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Unmatched right-side sections