Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen
186/2016/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
21/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đối với cây trồng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đối với cây trồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí 1. Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đối với cây trồng. 2. Tổ chức thu phí là Cục Bảo tồn đa dạng sinh học thuộc Tổng cục Môi trường - Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm...
- Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí
- 1. Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đối với cây trồng.
- 2. Tổ chức thu phí là Cục Bảo tồn đa dạng sinh học thuộc Tổng cục Môi trường - Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen là 70.000.000 đồng/01 lần thẩm định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai; Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện và cấp xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động xây dựng có liên quan trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh
- Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai
- Điều 3. Mức thu phí
- Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen là 70.000.000 đồng/01 lần thẩm định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kê khai, nộp phí 1. Người nộp phí thực hiện nộp phí thẩm định chậm nhất là năm (05) ngày kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chấp nhận hồ sơ đăng ký là hợp lệ. 2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy mô xây dựng 1. Đối với nhà ở riêng lẻ a) Tổng diện tích sàn xây dựng (bao gồm diện tích sàn xây dựng tại tầng lửng) đối với hộ gia đình có 05 nhân khẩu ≤ 100m 2 và số tầng ≤ 02 tầng. Tầng lửng tại tầng 1 và mái che cầu thang tại sân thượng (nếu có) không tính vào số tầng. Không được xây dựng tầng hầm, tầng nửa hầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy mô xây dựng
- 1. Đối với nhà ở riêng lẻ
- a) Tổng diện tích sàn xây dựng (bao gồm diện tích sàn xây dựng tại tầng lửng) đối với hộ gia đình có 05 nhân khẩu ≤ 100m 2 và số tầng ≤ 02 tầng.
- Điều 4. Kê khai, nộp phí
- 1. Người nộp phí thực hiện nộp phí thẩm định chậm nhất là năm (05) ngày kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chấp nhận hồ sơ đăng ký là hợp lệ.
- 2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Q uản lý và sử dụng phí 1. Tổ chức thu phí phải nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thẩm định, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức thu phí thuộc diện được khoá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ 1. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn căn cứ theo hồ sơ khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn được xác định tại Điều 7 Quy định này, thời hạn lần đầu tối đa không quá 05 năm. 2. Thời gian gia hạn giấy phép xây dựng có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ
- Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn căn cứ theo hồ sơ khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn được xác định tại Điều 7 Quy định này, thời hạn...
- 2. Thời gian gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ phải phù hợp với kế hoạch thu hồi đất và tối đa không quá 03 năm.
- Điều 5. Q uản lý và sử dụng phí
- Tổ chức thu phí phải nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thẩm định, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 36/2014/TT-BTC ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối với công trình xây dựng a) UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này. Trước khi quyết định cấp giấy phép xây dựng, Sở Xây dựng tổ chức lâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- 1. Đối với công trình xây dựng
- a) UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 36/2014/TT-BTC ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và sử...
- 2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí
Unmatched right-side sections