Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đối với cây trồng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đối với cây trồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí 1. Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đối với cây trồng. 2. Tổ chức thu phí là Cục Bảo tồn đa dạng sinh học thuộc Tổng cục Môi trường - Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí
  • 1. Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đối với cây trồng.
  • 2. Tổ chức thu phí là Cục Bảo tồn đa dạng sinh học thuộc Tổng cục Môi trường - Bộ Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen là 70.000.000 đồng/01 lần thẩm định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai; Trưởng Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện và cấp xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động xây dựng có liên quan trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí
  • Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen là 70.000.000 đồng/01 lần thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kê khai, nộp phí 1. Người nộp phí thực hiện nộp phí thẩm định chậm nhất là năm (05) ngày kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chấp nhận hồ sơ đăng ký là hợp lệ. 2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy mô xây dựng 1. Đối với nhà ở riêng lẻ a) Tổng diện tích sàn xây dựng (bao gồm diện tích sàn xây dựng tại tầng lửng) đối với hộ gia đình có 05 nhân khẩu ≤ 100m 2 và số tầng ≤ 02 tầng. Tầng lửng tại tầng 1 và mái che cầu thang tại sân thượng (nếu có) không tính vào số tầng. Không được xây dựng tầng hầm, tầng nửa hầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy mô xây dựng
  • 1. Đối với nhà ở riêng lẻ
  • a) Tổng diện tích sàn xây dựng (bao gồm diện tích sàn xây dựng tại tầng lửng) đối với hộ gia đình có 05 nhân khẩu ≤ 100m 2 và số tầng ≤ 02 tầng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kê khai, nộp phí
  • 1. Người nộp phí thực hiện nộp phí thẩm định chậm nhất là năm (05) ngày kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chấp nhận hồ sơ đăng ký là hợp lệ.
  • 2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Q uản lý và sử dụng phí 1. Tổ chức thu phí phải nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thẩm định, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức thu phí thuộc diện được khoá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ 1. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn căn cứ theo hồ sơ khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn được xác định tại Điều 7 Quy định này, thời hạn lần đầu tối đa không quá 05 năm. 2. Thời gian gia hạn giấy phép xây dựng có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ
  • Thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn căn cứ theo hồ sơ khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn được xác định tại Điều 7 Quy định này, thời hạn...
  • 2. Thời gian gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ phải phù hợp với kế hoạch thu hồi đất và tối đa không quá 03 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Q uản lý và sử dụng phí
  • Tổ chức thu phí phải nộp 100% tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
  • Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thẩm định, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 36/2014/TT-BTC ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối với công trình xây dựng a) UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này. Trước khi quyết định cấp giấy phép xây dựng, Sở Xây dựng tổ chức lâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Đối với công trình xây dựng
  • a) UBND tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 36/2014/TT-BTC ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và sử...
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi Quy định này quy định về khu vực cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (trừ các khu vực UBND tỉnh đã ban hành quy định cấp phép xây dựng có thời hạn riêng); quy mô xây dựng và thời gian tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn; thẩm quyền cấp giấy...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cấp phép xây dựng có thời hạn Thực hiện theo đúng Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Trong đó lưu ý: 1. Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt; hoặc phù hợp với chức năng công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ hiện tại theo hiện trạng và quyền sử dụng đất hợp pháp. 2. Một s...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn 1. Thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cấp thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Thuộc khu vực đề xuất phát triển đô thị trong các hồ sơ: Khu vực phát triển đô thị; Chương trình phát triể...
Điều 7. Điều 7. Ban hành hồ sơ khu vực cấp phép xây dựng có thời hạn 1. Trách nhiệm lập hồ sơ khu vực cấp giấy phép xây dựng có thời hạn a) UBND cấp huyện lập hồ sơ khu vực cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn quản lý; trừ khu vực được UBND tỉnh giao cho Ban Quản lý Phát triển đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, Ban Quản lý Khu kinh tế...
Điều 8. Điều 8. Xử lý thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ và gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Xử lý thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ Thời gian được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn là thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ. Trong thời hạn tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riê...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN