Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bản tỉnh Đồng Tháp
60/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo
46/2016/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bản tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo
- Ban hành Quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bản tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định danh mục và điều kiện kỹ thuật, khai thác đối với thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định danh mục và điều kiện kỹ thuật, khai thác đối với thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện để sử dụng tại Việt Nam.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn (Short Range Device) là thiết bị vô tuyến phát, thu-phát tín hiệu một chiều hoặc hai chiều, ít khả năng gây nhiễu có hại cho các thiết bị vô tuyến khác. 2. Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dùng cho mục đích chung (Non-Specif...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn (Short Range Device) là thiết bị vô tuyến phát, thu-phát tín hiệu một chiều hoặc hai chiều, ít khả năng gây nhiễu có hại cho các thiết bị vô tuyến khác.
- Điều 2 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định Tiêu chí làng nghề tiểu thủ công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và điều kiện kỹ thuật, khai thác kèm theo 1. Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện (sau đây gọi là Danh mục) quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Điều kiện kỹ thuật, khai thác đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và điều kiện kỹ thuật, khai thác kèm theo
- 1. Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện (sau đây gọi là Danh mục) quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Điều kiện kỹ thuật, khai thác đối với thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phụ lục 2 đến Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định Tiêu chí...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện Thiết bị vô tuyến điện thuộc Danh mục đáp ứng quy định chung tại Điều 5 và đáp ứng các điều kiện kỹ thuật và khai thác tương ứng quy định tại Phụ lục 2 đến Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
- Thiết bị vô tuyến điện thuộc Danh mục đáp ứng quy định chung tại Điều 5 và đáp ứng các điều kiện kỹ thuật và khai thác tương ứng quy định tại Phụ lục 2 đến Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này...
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Lao động
- Thương binh và Xã hội
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung, tiêu chí, trình tự thủ tục công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chung Các điều kiện sau đây được áp dụng chung cho thiết bị vô tuyến được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện: 1. Thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện phải chấp nhận có thể bị nhiễu có hại từ thiết bị vô tuyến điện được cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, thiết bị vô t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các điều kiện sau đây được áp dụng chung cho thiết bị vô tuyến được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện:
- Thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện phải chấp nhận có thể bị nhiễu có hại từ thiết bị vô tuyến điện được cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, thiết bị vô...
- Trong trường hợp thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện gây nhiễu có hại cho thiết bị vô tuyến điện được cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, thiết bị vô tuy...
- Quy định này quy định về nội dung, tiêu chí, trình tự thủ tục công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 5. Quy định chung
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp và thời gian áp dụng 1. Thiết bị vô tuyến điện đáp ứng quy định của Thông tư số 03/2012/TT-BTTTT ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ Thông tin và Truyền thông “Quy định danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo” nhưng không còn p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp và thời gian áp dụng
- Thiết bị vô tuyến điện đáp ứng quy định của Thông tư số 03/2012/TT-BTTTT ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ Thông tin và Truyền thông “Quy định danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử d...
- Thiết bị liên lạc bộ đàm công suất thấp thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này theo điều kiện tần số, điều kiện kỹ thuật, khai thác tương ứng tại Phụ lục 2 và Phụ lục 18 của Thông t...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (sau đây gọi là tổ chức,...
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư của khóm, ấp hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 03/2012/TT-BTTTT ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông “Quy định danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 03/2012/TT-BTTTT ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông “Quy định danh mục thi...
- 2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Tần số vô tuyến điện) để được hướng dẫn hoặc xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
- 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền.
- 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư của khóm, ấp hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có các hoạt động ngành nghề nông thôn, sản xuất ra một hoặc nhiều loại sản...
- 3. Làng nghề truyền thống là làng nghề có nghề truyền thống được hình thành từ lâu đời.
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 7. Điều khoản thi hành
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Ghi nhận những đóng góp và tôn vinh những sản phẩm đặc trưng của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 2. Khuyến khích, động viên nhân dân địa phương tích cực tham gia hoạt động sản xuất, nâng cao ý thức, trách nhiệm xây dựng, phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn được xem xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, cơ khí nhỏ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc, thẩm quyền việc xét công nhận và thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Nguyên tắc: a) Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống chỉ được xét công nhận khi đảm bảo đầy đủ các tiêu chí theo quy định. b) Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tên, thành viên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống a) Tên nghề truyền thống được đặt theo tên của nghề đạt các tiêu chí xét công nhận nghề truyền thống và gắn liền với tên địa danh của một xã, phường, thị trấn (nơi có nghề truyền thống). b) Tê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt 03 tiêu chí sau: 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận. 2. Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hóa dân tộc. 3. Nghề gắn tên tuổi của một hay nhiều nghệ nhân hoặc tên tuổi của làng nghề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí công nhận làng nghề Làng nghề được công nhận phải đạt 04 tiêu chí sau: 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia hoạt động các ngành nghề nông thôn; 2. Hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận; 3. Chấp hành tốt chính sách, pháp luật của Nhà Nước; 4. Đáp ứng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 03/2012/TT-BTTTT ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông “Quy định danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 03/2012/TT-BTTTT ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông “Quy định danh mục thi...
- 2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Tần số vô tuyến điện) để được hướng dẫn hoặc xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
- Làng nghề được công nhận phải đạt 04 tiêu chí sau:
- 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia hoạt động các ngành nghề nông thôn;
- 2. Hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận;
- Left: Điều 9. Tiêu chí công nhận làng nghề Right: Điều 7. Điều khoản thi hành
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống 1. Làng nghề truyền thống phải đạt các tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận theo Quy định này. 2. Đối với những làng nghề chưa đạt tiêu chuẩn của tiêu chí công nhận làng nghề tại Điều 9, Quy định này nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận Đối với các làng nghề, làng nghề truyền thống đã được Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận trước đây, nếu phù hợp với các tiêu chí theo Quy định này thì vẫn có giá trị và bổ sung thêm những nội dung mới phù hợp với tiêu chí tại Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỦ TỤC CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị xét công nhận nghề truyền thống a) Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (theo mẫu tại Phụ lục I). b) Bản sao giấy chứng nhận huy chương đã đạt được trong các cuộc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tổ chức, cá nhân có nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đối chiếu với tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được quy định tại Điều 8, 9, 10, 11 của Quy định này, lập hồ sơ kèm theo đơn đề nghị công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thành lập Hội đồng xét công nhận Thành phần Hội đồng xét công nhận gồm: 1. Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh - Chủ tịch Hội đồng. 2. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Phó Chủ tịch Hội đồng. 3. Lãnh đạo Công Thương - Phó Chủ tịch Hội đồng. 4. Lãnh đạo các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa, Thể thao và Du lị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ của Hội đồng Hội đồng cấp tỉnh có nhiệm vụ tổ chức họp, xét hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống; đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phương thức, cơ chế hoạt động của Hội đồng 1. Hội đồng làm việc theo chế độ tập thể thông qua các phiên họp dưới sự chủ trì của Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng. Hồ sơ xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống phải gửi đến các thành viên Hội đồng trước phiên họp của Hội đồng ít nhất 03 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Các nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận, sau thời gian 5 năm không còn hoạt động sản xuất kinh doanh cũng như không đảm bảo tiêu chí theo quy định của làng nghề tại Quy định này thì Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Phòng N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền lợi 1. Được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp “Giấy công nhận nghề truyền thống”; “Giấy công nhận làng nghề”; “Giấy công nhận làng nghề truyền thống”. 2. Được hưởng những chính sách ưu đãi về phát triển nghề, làng nghề theo quy định hiện hành. 3. Được bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo phổ biến kiến thức về bảo vệ môi trường cho cộng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nghĩa vụ 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các nghĩa vụ và thực hiện đúng chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của nhà nước về phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội, phát triển nghề, làng nghề của địa phương gắn với Chương trình xây dựng Nông thôn mới của tỉnh. 2. Duy trì, xây dựng và phát triển làng nghề ổn định, bền vững, gắn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phân công trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Là cơ quan chủ trì, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về lĩnh vực phát triển ngành nghề, làng nghề nông thôn. b) Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét tặng danh hiệu của tỉnh, làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét công nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương hướng dẫn các làng nghề tổ chức thực hiện bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định của pháp luật. 2. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn nhằm khai thác, phát huy ngành nghề lợi thế của địa phương gắn với bảo vệ m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn quản lý: a) Xây dựng kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. b) Hướng dẫn các làng nghề, làng nghề truyền thống chấp hành tốt chủ trươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thanh Hùng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.