Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Về quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung
  • trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
  • trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 – 2020; trong đó, các xã triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, g...
  • trong đó, các xã triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh được chia ra các khu vực sau:
  • Gồm các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện và tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể 1. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực và đến hết năm 2020. 2. Tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể: ( Kèm theo Phụ lục).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các địa phương, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là tổ chức) thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025. 2. Hộ gia đình sử dụng nước sạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các địa phương, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là tổ chức) thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên đị...
  • 2. Hộ gia đình sử dụng nước sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện và tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể
  • 1. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực và đến hết năm 2020.
  • 2. Tỷ lệ hỗ trợ cho từng nội dung cụ thể: ( Kèm theo Phụ lục).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào tỷ lệ, mức hỗ trợ tại Nghị quyết này để quy định tỷ lệ ngân sách cấp mình và cấp xã cho từng nội dung cụ thể; bố trí ngân sách cấp mình để đối ứng theo tỷ lệ quy định. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, xây dựng, ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch cấp nước (ưu tiên các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nước tại các khu vực chưa có nhà máy nước và phát triển mạng lưới cấp nước đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có), thuộc danh mục đầu tư được Ủy ban nhân dân t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
  • Các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch cấp nước (ưu tiên các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nước tại các khu vực chưa có nhà máy nước và ph...
  • 2. Nhà đầu tư là doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào tỷ lệ, mức hỗ trợ tại Nghị quyết này để quy định tỷ lệ ngân sách cấp mình và cấp xã cho từng nội dung cụ thể
  • bố trí ngân sách cấp mình để đối ứng theo tỷ lệ quy định.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Mục tiêu đến năm 2025 1. Mục tiêu tổng quát Xã hội hóa, khuyến khích công tác đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh, giảm đầu tư từ ngân sách nhà nước, từng bước cải thiện điều kiện cung cấp nước sạch, nâng cao nhận thức về sử dụng nước sạch, góp phần nâng cao sức khỏe cho người...
Điều 5. Điều 5. Quy định về phân vùng thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ 1. Vùng 1: gồm các xã thuộc thành phố Tam Kỳ, thành phố Hội An, thị xã Điện Bàn, huyện Núi Thành (trừ xã đảo, xã miền núi) và các thị trấn của các huyện đồng bằng. 2. Vùng 2: gồm các xã thuộc các huyện: Quế Sơn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Phú Ninh, trừ các xã...
Điều 6. Điều 6. Chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư, sử dụng nước sạch 1. Hỗ trợ nguồn vốn đầu tư cho các doanh nghiệp được giao làm chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung: a) Đối với công trình xây dựng nhà máy, hệ thống xử lý nước sạch (ưu tiên xây dựng mới tại các khu vực chưa có nhà máy nước; nâng cấp...
Điều 7. Điều 7. Đầu tư công Thực hiện đầu tư bằng hình thức đầu tư công đối với các dự án đầu tư hệ thống cấp nước tại các huyện miền núi và các huyện đồng bằng, thị xã, thành phố không kêu gọi được doanh nghiệp đầu tư theo cơ chế: a) Đối với các huyện miền núi: Ngân sách tỉnh bố trí 100% vốn đầu tư dự án. b) Đối với các huyện đồng bằng, thị x...
Điều 8. Điều 8. Nguồn vốn và thời gian thực hiện 1. Tổng nhu cầu vốn giai đoạn 2021-2025: Khoảng 843,38 tỷ đồng; trong đó: a) Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư: Khoảng 390,78 tỷ đồng. b) Vốn ngân sách các địa phương hỗ trợ đầu tư: Khoảng 79,71 tỷ đồng. c) Vốn kêu gọi doanh nghiệp đầu tư: Khoảng 372,89 tỷ đồng. 2. Thời gian thực hiện: Từ năm 202...
Điều 9. Điều 9. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung đã tổ chức lựa chọn nhà đầu tư và thực hiện một số thủ tục đầu tư theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh nhưng chưa phê duyệt dự án đầu tư thì được phép áp dụng cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư quy đ...
Điều 10. Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện một số nội dung sau: a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. b) Quyết định cụ thể chủ đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung theo quy định pháp luật hiện hành và phân vùng cấp nước đã được phê duyệt. c) Kiểm soát chặt chẽ danh mục, nội dung dự án đầu tư, đ...