Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
32/2016/NQ-HĐND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
24/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Right: Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 25 loại phí 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh. 2. Phí qua đò, phà ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 và Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh. 3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai ban h...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Thống nhất sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số nội dung tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi và ban hành quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sửa đổi một số loại phí và lệ phí
- 1.1. Sửa đổi mức thu phí đò ngang trên địa bàn tỉnh:
- Đối tượng thu
- Điều 1. Bãi bỏ 25 loại phí
- 2. Phí qua đò, phà ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 và Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.
- 3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh.
- Left: 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh. Right: Thống nhất sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, điều chỉnh một số nội dung tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý và sử dụng một số loại phí trên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ 14 loại lệ phí 1. Lệ phí cấp biển số nhà ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 3. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt ban hàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn cụ thể về mức thu, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí và lệ phí, đảm bảo nguyên tắc sau: - Quy định cụ thể cơ quan quản lý thu phí và lệ phí. - Mức thu do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể phù hợp với điều kiện thức tế của từng địa phương, từng thời điểm trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn cụ thể về mức thu, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí và lệ phí, đảm bảo nguyên tắc sau:
- - Quy định cụ thể cơ quan quản lý thu phí và lệ phí.
- - Mức thu do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể phù hợp với điều kiện thức tế của từng địa phương, từng thời điểm trên địa bàn tỉnh và theo đúng các quy định của pháp luật.
- Điều 2. Bãi bỏ 14 loại lệ phí
- 1. Lệ phí cấp biển số nhà ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
- 2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 03, thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Left: 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 03, thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011./.