Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
32/2016/NQ-HĐND
Right document
Về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh
191/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh
- Bãi bỏ quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 25 loại phí 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh. 2. Phí qua đò, phà ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 và Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh. 3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai ban h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp phí vệ sinh như sau: 1. Mức thu tối đa đối với rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (bao gồm thuế giá trị gia tăng): TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu tối đa I Cá nhân, hộ gia đình 1 Không sản xuất kinh doanh đồng/hộ/tháng 30.000 2 Có sản xuất kinh doanh và có lượng rác thải ít hơn 01m 3 /tháng - Lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, nộp phí vệ sinh như sau:
- 1. Mức thu tối đa đối với rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (bao gồm thuế giá trị gia tăng):
- Đối tượng thu
- Điều 1. Bãi bỏ 25 loại phí
- 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 của HĐND tỉnh.
- 2. Phí qua đò, phà ban hành kèm theo Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25/3/2004 và Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ 14 loại lệ phí 1. Lệ phí cấp biển số nhà ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh. 3. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt ban hàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trên cơ sở mức thu tối đa quy định tại Điều 1, giao Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh quy định mức thu phí rác thải sinh hoạt và rác thải nguy hại đối với từng địa bàn, trường hợp cụ thể, phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội của địa phương; đồng thời, xây dựng lộ trình tăng giá phù hợp với điều kiện của từng vùng, miền, mức thu nhập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trên cơ sở mức thu tối đa quy định tại Điều 1, giao Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh quy định mức thu phí rác thải sinh hoạt và rác thải nguy hại đối với từng địa bàn, trường hợp cụ thể, phù hợp v...
- xã hội của địa phương
- đồng thời, xây dựng lộ trình tăng giá phù hợp với điều kiện của từng vùng, miền, mức thu nhập của người dân và biến động chỉ số giá tiêu dùng ở từng thời kỳ.
- Điều 2. Bãi bỏ 14 loại lệ phí
- 1. Lệ phí cấp biển số nhà ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
- 2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25/4/2007 của HĐND tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí, lệ p...
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.