Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 23
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/12/2016. 2. Quyết định này thay thế Chương II, Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quy hoạch xây dựng: Là việc tổ chức không gian của đô thị, nông thôn và khu chức năng đặc thù; tổ chức hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; tạo lập môi trường thích hợp cho người dân sống tại các vùng lãnh thổ, bảo đảm kết hợp hài hòa giữa lợi ích quốc gia với lợi ích cộng đồng, đáp ứng mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc bố trí vốn, xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng 1. Vốn cho công tác lập, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng. a) Ngân sách tỉnh: Bố trí cho các dự án QHXD thuộc trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch của Sở Xây dựng và của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh quy định tại các Khoản 1 và 2...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2010. Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được tính hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc bố trí vốn, xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng
  • 1. Vốn cho công tác lập, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng.
  • a) Ngân sách tỉnh: Bố trí cho các dự án QHXD thuộc trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch của Sở Xây dựng và của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh quy định tại các Khoản 1 và 2, Điều 5 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2010.
  • Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được tính hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc bố trí vốn, xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng
  • 1. Vốn cho công tác lập, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng.
  • a) Ngân sách tỉnh: Bố trí cho các dự án QHXD thuộc trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch của Sở Xây dựng và của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh quy định tại các Khoản 1 và 2, Điều 5 Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2010. Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được tính hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 nă...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QHXD

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các loại QHXD và cấp độ lập QHXD 1. QHXD gồm các loại sau: a) Quy hoạch vùng; b) Quy hoạch đô thị; c) Quy hoạch khu chức năng đặc thù; d) Quy hoạch nông thôn. 2. Cấp độ lập QHXD: a) QHXD vùng: được lập cho các: Vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng chức năng đặc thù; vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án QHXD 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án QHXD đối với các loại quy hoạch sau: a) QHXD vùng tỉnh, vùng liên huyện. b) Quy hoạch chung xây dựng thành phố trực thuộc Trung ương; quy hoạch chung đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương với đô thị loại IV trở xuống; quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Phòng QLXD cấp huyện thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án QHXD 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch: a) QHXD vùng liên huyện, vùng huyện. b) Quy hoạch chung xây dựng thành phố thuộc tỉnh; thị xã; thị trấn; các đô thị mới loại IV, loại V; khu chức năng đặc thù (trừ quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh QHXD 1. Điều kiện điều chỉnh QHXD a) QHXD được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch vùng là 10 năm; quy hoạch chung, quy hoạch phân khu là 05 năm; quy hoạch chi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng Việc lấy ý kiến về QHXD được thực hiện theo các Điều 20, 21 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009 và các Điều 21, 22, 23 và 24 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công bố, cắm mốc QHXD 1. Công bố QHXD a) Sở Xây dựng tổ chức công bố QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, quy hoạch vùng liên huyện và các đồ án quy hoạch liên quan đến địa giới hành chính của 02 huyện trở lên. b) Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh tổ chức công bố QHXD thuộc khu công nghiệp tập trung, khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giấy phép quy hoạch 1. Những trường hợp phải có GPQH xây dựng a) Dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết. b) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. c) Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chứng chỉ quy hoạch Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng căn cứ vào đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị đã được ban hành để cấp chứng chỉ quy hoạch cho tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu. 1. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ quy hoạch đối với các dự án được UBND tỉnh chấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giới thiệu, chấp thuận địa điểm xây dựng; chấp thuận tổng mặt bằng xây dựng 1. Cơ quan quản lý QHXD có trách nhiệm giới thiệu địa điểm xây dựng cho các chủ đầu tư khi có yêu cầu. a) Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND tỉnh chấp thuận địa điểm xây dựng đối với các dự án: Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn các đô thị; dự án đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Nội dung quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị; việc lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thực hiện theo quy định tại Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý chuyển tiếp Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực các dự án QHXD đang tổ chức lập, thẩm định; dự án QHXD đã thẩm định nhưng chưa phê duyệt; dự án QHXD đã phê duyệt thì các bước tiếp theo thực hiện theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Các cấp, các ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc lập QHXD và quản lý thực hiện QHXD có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn vướng mắc phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
Điều 1. Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động; quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu hàng tháng. 2. Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngà...
Điều 2. Điều 2. Từ ngày 01 tháng 5 năm 2010, tăng thêm 12,3% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Điều 3. Điều 3. Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995, hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000...
Điều 4. Điều 4. 1. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này. 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy đị...
Điều 6. Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.